Gói thầu: Xây lắp Cầu kênh số 1 (vị trí T1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tín Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cầu kênh số 1 (vị trí T1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SXKT thực hiện CTMT QG XD NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 08:49:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62495E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục Cầu kết cấu bê tông cốt thép. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.155.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Cầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Cầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: ≥ 9,0 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 25 Tấn. Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 Tấn. Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 200 Tấn. Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tín Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu kênh số 1 (vị trí T1) Cầu kênh số 1 (vị trí T1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn SXKT thực hiện CTMT QG XD NTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chính bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Hưng, thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, điện thoại 02723 861272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723 862076. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723 861272 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723 861272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÀM CỌC BTCT (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 7,112 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 7 | Chờ đóng cọc thử 6 ngày | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 2,562 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| B | KHUNG ĐỊNH VỊ (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (2 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn (2 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m cọc |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (2 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| C | THI CÔNG MỐ A, B (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 8,751 | m3 |
| D | THI CÔNG TRỤ (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 12,911 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| E | DẦM+MẶT CẦU (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=10m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,186 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 24,256 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| F | ĐƯỜNG DẪN (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo chương V của E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 1,567 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa tái sinh | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| G | BIỂN BÁO+CỌC TIÊU (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Cung cấp biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| H | PHẦN THÁO DỞ CẦU T1 CŨ (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo chương V của E-HSMT | 5,331 | tấn |
| 2 | Sà lan - tải trọng 100 T vận chuyển vật tư từ cầu cũ về vị trí mới | Theo chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Tàu kéo công suất 75cv | Theo chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| I | LÀM CỌC BTCT 250*250*11700 (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,228 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 8,625 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| J | KHUNG ĐỊNH VỊ (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| K | THI CÔNG MỐ A,B (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,816 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,803 | m3 |
| L | THI CÔNG TRỤ T1, T2 (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,257 | m3 |
| M | DẦM+MẶT CẦU (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 5,331 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 166,776 | m2 |
| N | ĐƯỜNG DẪN (DI DỜI CẦU T1) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo chương V của E-HSMT | 5,082 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo chương V của E-HSMT | 5,144 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62495E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục Cầu kết cấu bê tông cốt thép. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.155.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Cầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Cầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy lu nền | Trọng lượng tĩnh: ≥ 9,0 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: ≥ 25 Tấn. Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 Tấn. Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Sà lan | Trọng tải: ≥ 200 Tấn. Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi