Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê xe phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam giai đoạn từ tháng 07 2022 đến hết tháng 06 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thuê xe phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam giai đoạn từ tháng 07 2022 đến hết tháng 06 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555791 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:50:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,043,484,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.043.484.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.930.438.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.860.877.824 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều hành và quản lý điều xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 Giấy phép lái xe hạng D trở lên; 03 giấy phép lái xe hạng B2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thuê xe phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam giai đoạn từ tháng 07 2022 đến hết tháng 06 2023 Cung cấp dịch vụ thuê xe phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam giai đoạn từ tháng 07/2022 đến hết tháng 06/2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản cam kết, sơ đồ tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tai nạn/sự cố, quy trình hướng dẫn xử lý đối với con người và tài sản |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao y Giấy đăng ký kinh doanh; - Bản sao y Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế; - Bản sao y các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đính kèm các bản sao y hóa đơn tương ứng; - Hồ sơ nhân sự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Lầu 07 Tòa nhà PV Gas, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.7840445 – Fax: 028.37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Lầu 07 Tòa nhà PV Gas, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.7840445 – Fax: 028.37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Lầu 07 Tòa nhà PV Gas, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.7840445 – Fax: 028.37840446 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Lầu 07 Tòa nhà PV Gas, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.7840445 – Fax: 028.37840446 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kia Sedona | Nhiên liệu: Xăng Màu xe: đen Định mức bình quân năm: 3.500 km/xe/tháng Đăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 2 | Santafe/CX8 | Nhiên liệu: XăngMàu xe: đô/titanium Định mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 3 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: bạcĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 4 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: bạc Định mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 5 | Volvo S90 | Nhiên liệu: XăngMàu xe: đenĐịnh mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 6 | Honda CRV | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắng Định mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 7 | Camry 2.5 Q | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắngĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 8 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: xám/đồngĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 9 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: đồngĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 10 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: nâuĐịnh mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 11 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: đenĐịnh mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 12 | Fortuner | Nhiên liệu: dầuMàu xe: đenĐịnh mức bình quân năm: 5.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 13 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: đenĐịnh mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 14 | Ford Transit | Nhiên liệu: dầuMàu xe: bạcĐịnh mức bình quân năm: 6.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 15 | Ford Transit (Bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: dầuMàu xe: bạcĐịnh mức bình quân năm: 6.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 16 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắngĐịnh mức bình quân năm: 1.800 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 17 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắngĐịnh mức bình quân năm: 2.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 18 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắngĐịnh mức bình quân năm: 2.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 19 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắngĐịnh mức bình quân năm: 1.800 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 20 | Camry 2.0/ Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: đenĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 21 | Innova 2.0 AT | Nhiên liệu: XăngMàu xe: trắngĐịnh mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 22 | Ford Transit (bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: DầuMàu xe: bạcĐịnh mức bình quân năm: 5.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 23 | Toyota Hiace | Nhiên liệu: DầuMàu xe: bạcĐịnh mức bình quân năm: 5.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 24 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: bạcĐịnh mức bình quân năm: 2.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 25 | Camry/Ford Everest | Nhiên liệu: XăngMàu xe: nâu/đenĐịnh mức bình quân năm: 4.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 26 | Fortuner (Bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: XăngMàu xe: nâuĐịnh mức bình quân năm: 4.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 27 | Innova E/G (Bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: XăngMàu xe: BạcĐịnh mức bình quân năm: 4.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 28 | Ford Transit/Huyndai Solati (Bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: DầuMàu xe: BạcĐịnh mức bình quân năm: 4.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 29 | Ford Transit/Huyndai Solati | Nhiên liệu: DầuMàu xe: BạcĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 30 | Ford Transit/Huyndai Solati (Bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: DầuMàu xe: BạcĐịnh mức bình quân năm: 4.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 31 | Innova E/G (Bao gồm lái xe) | Nhiên liệu: XăngMàu xe: BạcĐịnh mức bình quân năm: 11.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 32 | Toyota Hilux/Ford Ranger | Nhiên liệu: XăngMàu xe: TrắngĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 33 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: TrắngĐịnh mức bình quân năm: 5.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 34 | Toyota Prado | Nhiên liệu: XăngMàu xe: ĐenĐịnh mức bình quân năm: 5.000 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Năm 2022 | xe | 1 | |
| 35 | Camry 2.5Q | Nhiên liệu: XăngMàu xe: ĐenĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 36 | Fortuner | Nhiên liệu: XăngMàu xe: TrắngĐịnh mức bình quân năm: 3.500 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 37 | Suzuki Carry Pro, Mui bạt/thùng kín | Nhiên liệu: XăngMàu xe: TrắngĐịnh mức bình quân năm: 1.600 km/xe/thángĐăng ký lần đầu tổi thiểu trở về sau: Không quá 4 năm tính đến thời điểm sử dụng | xe | 1 | |
| 38 | Đón tiễn sân bay-Nội thành | Giới hạn km: 100 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 8 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 1 | |
| 39 | HCM-Nhơn Trạch-HCM | Giới hạn km: 160 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 10 | |
| 40 | HCM-Nhơn Trạch-HCM | Giới hạn km: 160 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Transit/Hiace | Chuyến | 1 | |
| 41 | HCM-Phú Mỹ/Mỹ Xuân/Tân Thành-HCM | Giới hạn km: 180 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 3 | |
| 42 | HCM-Phú Mỹ/Mỹ Xuân/Tân Thành-HCM | Giới hạn km: 180 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Transit/Hiace | Chuyến | 1 | |
| 43 | HCM-Vũng Tàu/Bà Rịa (1 chiều) | Giới hạn km: 120 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 4 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 1 | |
| 44 | HCM-Vũng Tàu/Bà Rịa (1 chiều) | Giới hạn km: 120 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 4 giờLoại xe: Transit/Hiace | Chuyến | 2 | |
| 45 | HCM-Vũng Tàu/Bà Rịa-HCM | Giới hạn km: 260 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 62 | |
| 46 | HCM-Vũng Tàu/Bà Rịa-HCM | Giới hạn km: 260 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Transit/Hiace | Chuyến | 13 | |
| 47 | HCM-Vũng Tàu/Bà Rịa-HCM | Giới hạn km: 260 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: 35-45 chỗ | Chuyến | 2 | |
| 48 | HCM-Hồ Tràm/Xuyên Mộc/Long Hải-HCM | Giới hạn km: 280 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 2 | |
| 49 | Tp. Vũng Tàu -Hồ Tràm/Xuyên Mộc/Long Hải-Tp. Vũng Tàu | Giới hạn km: 80 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: Fortuner/ Innova | Chuyến | 2 | |
| 50 | Tp. Vũng Tàu -Hồ Tràm/Xuyên Mộc/Long Hải-Tp. Vũng Tàu | Giới hạn km: 80 kmGiới hạn thời gian (giờ/ngày): 10 giờLoại xe: 35-45 chỗ | Chuyến | 2 | |
| 51 | Đơn giá vượt định mức năm | Kia Sedona/ Santafe/CX8/ Fortuner/ Honda CRV/ Camry/ Ford Transit/ Innova/ Toyota Hiace/ Toyota Hilux | km | 100 | |
| 52 | Đơn giá vượt định mức năm | Volvo S90 | km | 100 | |
| 53 | Đơn giá vượt định mức năm | Toyota Prado | km | 100 | |
| 54 | Đơn giá vượt định mức năm | Suzuki Carry Pro | km | 100 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.704348416E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.043.484.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.930.438.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.860.877.824 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Trình độ cao đẳng hoặc tương đương trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên điều hành và quản lý điều xe | 2 | Trình độ cao đẳng hoặc tương đương trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng | 5 | Trình độ Trung cấp chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên lái xe | 7 | 04 Giấy phép lái xe hạng D trở lên; 03 giấy phép lái xe hạng B2 trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi