Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Hạ tầng CDC số 5-12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579760-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Hạ tầng CDC số 5-12
Số hiệu KHLCNT 20220548281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 08:45:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,915,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: - Trường hợp 01: 01 hợp đồng thi công công trình có đủ các hạng mục: đường giao thông mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2; hạng mục thoát nước bằng ống BTCT D≥600mm chiều dài ≥ 575m; hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị>=622 triệu đồng, có giá trị hợp đồng >= 5.541.000.000 đồng.- Hoặc trường hợp 2: Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2 và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình thoát nước bằng ống BTCT D>=600mm chiều dài >= 575m (một trong 02 hợp đồng có giá trị >= 4.919.000.000 đồng) và 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 622.000.000 đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật giá trị hợp đồng ≥ 5.541.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục đường giao thông;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật , có hạng mục thoát nước.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng >= 622.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện giá trị hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu/thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 08-12 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lực rung ≥ 25 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-01 Thuyền (ghe) (đặt thiết bị bơm) >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - 01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san ≥ 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu (lắp đặt cống)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Hạ tầng CDC số 5-12
Hạ tầng CDC số 5-12
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng NN và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế QĐ (Địa chỉ: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng NN - Số 458, quốc lộ 30, Xã Mỹ Tân, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế QĐ - Số 75 Trần Tế Xương, Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long và Công ty TNHH Xây dựng Hatecco (Địa chỉ: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long - Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam; Công ty TNHH Xây dựng Hatecco - Số 2006/2 Ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam). + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Bảo Phong, địa chỉ: Số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, Quận 9, thành Phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0987 941 564.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); - Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM 5 - MẶT ĐƯỜNG
B I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG):
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,2426100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,4669100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0056100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,1152100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0056100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,5479100m3
7Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,554100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,0781100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,0781100m2
C II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG):
1Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,0545100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm + bù vênhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,0545100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,0545100m2
D III. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,255m2
E CỤM 6 - MẶT ĐƯỜNG
F I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG):
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,7902100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,8346100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,1337100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,6123100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1005100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,0572100m3
7Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,9695100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,0527100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,0527100m2
G II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG):
1Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,9661100m2
2Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới + bù vênhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5995100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm + bù vênhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,9661100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,9661100m2
H III. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,1055m2
I CỤM 7 - MẶT ĐƯỜNG
J I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG):
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,9749100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,4724100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,1386100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,4858100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,3879100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,748100m3
7Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,3493100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,496100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,496100m2
K II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG):
1Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,2948100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm + bù vênhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,2948100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,2948100m2
L III. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,328m2
M CỤM 8 - MẶT ĐƯỜNG
N I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG):
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,7371100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,3108100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,8856100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,1402100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,8856100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,7868100m3
7Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,3537100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,5207100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,5207100m2
O II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG):
1Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,373100m2
2Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới + bù vênhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,6638100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm + bù vênhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,373100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,373100m2
P III. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,6765m2
Q VỈA HÈ, BÓ VỈA
R PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 5:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4425100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7059100m3
4Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8239100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18,2385m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,9923m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,0669m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7371100m2
10Lát gạch vỉa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật110,2m2
S PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 6:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4839100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,3132100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,1263100m3
4Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,7704100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật57,704m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,6741m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,4544m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,2284100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,3528100m2
10Lát gạch vủa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật346,8m2
T PHẦN VÒNG XOAY:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1017100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0678100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,2095100m3
4Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,3787100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật60,7237m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,3972m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,8231m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật599,8592m2
U PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 7:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,1016100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9749100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9281100m3
4Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,4883100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật34,883m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,6236m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,529m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7334100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4055100m2
10Lát gạch vủa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật211,3m2
V PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 8:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,6726100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4801100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,0331100m3
4Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,1253100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51,253m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,3752m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16,9722m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,087100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,0849100m2
10Lát gạch vủa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật308,6m2
W THOÁT NƯỚC
X PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 5:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,2538100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0395100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,8767100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0245tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0788tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0026tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0748m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0107100m3
9Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8378m3
10Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2848100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật611cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm , cống qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm , cống vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật261 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, cống vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27mối nối
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,98510 tấn/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật35,86510 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật187,29510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật301 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
23Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,0725100m
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,328m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,2221m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0748100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1216100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1652tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,236m3
32Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1236100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0642tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0738tấn
37Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,571tấn
38Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,571tấn
39Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17,64100m
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0194100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
42Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,008m3
43Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
44Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2192100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2576100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1248100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đếnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,857m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9095100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0313tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1874tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0691tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6738tấn
54Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
55Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1896100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
58Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
59Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
60CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315*9.2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
62Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
64Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,84100m
65Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật81 rọ
66Lưới thép đan loại bọc nhựaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật46,4m2
Y PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 6:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,6557100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,138100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,7904100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0858tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2339tấn
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,575m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m3
9Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,8855m3
10Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2388100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9633100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1881cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm , qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm , qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm , vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật641 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm , vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật80mối nối
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,380710 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật93,425710 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật487,889510 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật891 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0327100m3
24Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32,2355100m
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,2747m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,0039m3
27Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1721100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3648100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0364tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0843tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4111tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,648m3
33Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3648100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1927tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2175tấn
38Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,7568tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,7568tấn
40Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật52,56100m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0583100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,824m3
43Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,104m3
44Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
45Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6592100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7936100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,51m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,5568100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1065tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5872tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2141tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,0348tấn
55Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
56Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0704100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7584100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
59Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1162tấn
60Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1162tấn
61CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính315*9.2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
Z PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 7:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,9933100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3822100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8642100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0519tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1708tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,275m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0228100m3
8Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,8675m3
9Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1547100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6019100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1301cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật611 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, cống vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật57mối nối
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,272510 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật56,452510 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật294,807510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật651 cấu kiện
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
20Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1764100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0756100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật181cấu kiện
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0965tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1049tấn
25Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9223tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9223tấn
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,92100m
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,916m3
30Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,632m3
31Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
32Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3312100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4176100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2016100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,7232m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0578100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0558tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2722tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,957tấn
42Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
43Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3792100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
46Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0581tấn
47Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0581tấn
48CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315*9.2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,525100m
50Lắp đặt co 135 - Đường kính 315mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
54Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 rọ
55Lưới thép đan loại bọc nhựaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật34,8m2
AA PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 8:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,0833100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2423100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,7468100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0711tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2339tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,115m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m3
8Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,2955m3
9Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2118100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,8241100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1781cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật591 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật301 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật78mối nối
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,1910 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật73,7110 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật384,9310 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật891 cấu kiện
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
20Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2352100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật241cấu kiện
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1287tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1398tấn
25Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,2298tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,2298tấn
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật34,56100m
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0389100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,888m3
30Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,176m3
31Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
32Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4416100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5568100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2688100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,1492m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,395100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0778tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3784tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1517tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,268tấn
42Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
43Trải tấm nilonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5688100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
46Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0871tấn
47Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0871tấn
48CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315*9.2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,345100m
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
52Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.0m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,84100m
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 rọ
54Chèn đá 4*6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
55Lưới thép đan loại bọc nhựaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật34,8m2
AB HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AC PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 5:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,175m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,8595m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,065100m
4Lắp đặt van gang - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Chụp van bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt nối ren- Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3527m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
AD PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 6:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật44,172m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật40,111m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,285100m
4Lắp đặt van gang - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Chụp van bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt T 90 - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168*4mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3184m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
AE PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 7:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27,81m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,2291m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,074100m
4Lắp đặt van gang - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Chụp van bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt nối ren- Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2547m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
AF PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 8:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật38,448m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật34,8799m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,863100m
4Lắp đặt van gang - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Chụp van bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Nối ren D114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3625m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
AG Phần đường dây trung thế
AH Móng M14-1bt:
1Bêtông đá 1x2 M150Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,23m3
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,59kg
3Boulon móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Đào đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
5Đắp đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
AI Móng M14-2bt:
1Bêtông đá 1x2 M150Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật100,14kg
3Boulon móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Đào đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,26m3
5Đắp đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
AJ Móng M16-2bt:
1Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
2Bêtông đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
3Gia công lắp đặt cốt thép Þ8Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật105,7kg
4Boulon móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Đào đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
6Đắp đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,6m3
AK Trụ BTLT 14m:
1Dựng trụ BTLT 14m (F650); K = 2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15trụ
2V/c trụ vào vị trí (cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20,97tấn/km
AL Trụ BTLT 16m:
1Dựng trụ BTLT 16m (F1000); K = 2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4trụ
2V/c trụ vào vị trí (cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,48tấn/km
3Đóng kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cây
4Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22mét
5Lắp đà Composit 75x75x6 dài 0.81m + chống compositTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp sứ đứng 35KV + chân sứ đỉnh thẳng 870Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp sứ đứng 35KV + chân sứ đỉnh cong 870Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Lắp sứ treo Polymer 35KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp LB. FCO 27KV - 100A -10kA + Chì 10ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Thí nghiệm LB. FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2mét
12Lắp Rack 1 sứ (Khung Uclevis)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
AM Phần dây sứ & Phụ kiện:
1Lắp cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật278,97mét
2Lắp cáp nhôm bọc trung thế ACXH 24kV-50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật287,705mét
3Boulon 16x250+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Boulon 16x500 (Boulon mắt)+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Kẹp AC 50mm2 (2 Bulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Kẹp nối ép WR 279Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Ống nối dây AC-50 có lõi thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Bass I + l bắt FCO (LB.FCO)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Cosse Cu 25mm2 loại épTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Cosse Cu - AL 50mm2 loại épTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
AN Công tác tháo gỡ và lắp lại:
1Đào đất nhổ trụ, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2m3
2Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2m3
3Cắt chân cột BTLT 14mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2Cột
4Cắt chân cột BTLT 12mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2Cột
5Tháo dây néoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Tháo xà composit 0,81mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ/1cây
7Tháo xà thép cơi đầu trụ U140-3mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ/2cây
8Tháo hạ dây AC-50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,118km
9Tháo hạ dây AC-50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,118km
10Tháo sứ đứng 24kV + ty ( chân ) sứTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Tháo sứ treo 24kV + phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Tháo rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Tháo cầu chì tự rơi FCO (LB.FCO)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Căng lại dây AC-50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,079km
15Căng lại dây ACX-50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,079km
16Lắp sứ đứng 24kV + ty ( chân ) sứTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp sứ treo 24kV + phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10bộ
AO Phần trạm biến áp
AP Phần thiết bị:
1Máy biến áp 12,7/0,2-0,4kV- 50kVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm máy biến áp 12,7/0,2-0,4kV- 50kVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
3Fuse link 6ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Thí nghiệm chống sét van LA 18kV - 10kATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
6MCCB 3P-600V-125A ( có chỉnh dòng)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Thí nghiệm MCCB 3P-600V-125ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
AQ Phần vật tư trạm:
1Lắp đà Composit 75x75x6 dài 0.81m + chống compositTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3máy
3Đóng kẹp + cọc tiếp địa16x2400 mạ đồng + Phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cây
4Lắp dây đồng xoắn 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12mét
5Lắp ống nhựa PVC Þ 21, dày 1,2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6mét
6Lắp cáp đồng bọc CV-70mm2 (2 dây pha + Trung hòa)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20mét
7Lắp cáp đồng bọc điện kế CVV-Sa 4x4mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10mét
8Lắp ống nhựa PVC Þ 34, dày 1,8mm + Phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32mét
9Lắp thùng CB + ĐK loại 2 ngăn (Mẫu điện lực)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
AR Phần phụ kiện:
1Cosse Cu 25mm2 loại épTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cosse Cu - AL 50mm2 loại épTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bass bắt LA & FCO ( I + L )Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Boulon 16x300+ 01 LĐV Þ 18(50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Băng keo cách điện hạ thế (Đài loan)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
6Chụp cách điện Silicon LA 18KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Chụp cách điện Silicon sứ cao thế MBATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Chụp cách điện Silicon kẹp quai + hotlineTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bảng meca tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
AS Công tác tháo gỡ và lắp lại:
1Tháo máy biến áp 1P-25kVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Tháo chống sét van LA 18kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Tháo cầu chì tự rơi FCOTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tháo xà composite 0,8m lắp LA, FCOTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ/1cây
5Tháo cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3mét
6Tháo cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18mét
7Tháo thùng CB; ĐKTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Lắp máy biến áp 1P-25kVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
9Lắp chống sét van LA 18kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp cầu chì tự rơi FCOTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp xà composite 0,8m lắp LA, FCOTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ/1cây
12Lắp cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3mét
13Lắp cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18mét
14Lắp thùng CB; ĐKTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1tủ
AT Phần đường dây hạ thế
AU Móng M8-1bt:
1Bêtông đá 1x2 M150Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật26,4kg
3Boulon ghép trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Đào đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
5Đắp đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
AV Móng M8-2bt:
1Bêtông đá 1x2 M150Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật62kg
3Boulon ghép trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15bộ
4Đào đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
5Đắp đất móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
AW Trụ BTLT 8,5m:
1Dựng trụ BTLT 8,5m (F300); K = 1,5Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24trụ
2V/c trụ vào vị trí (cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,368tấn/km
3Đóng kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cây
4Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật48mét
5Boulon móc 16x250+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Boulon móc 16x250+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
AX Phần dây sứ & Phụ kiện:
1Cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật568,1mét
2Cáp Duplex AV 2x10mm2 (Lắp mới nhánh rẽ vượt lộ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30mét
3Boulon móc 16x300+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11bộ
5Kẹp nối IPC (95/35; 95/95)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Kẹp nối ép WR 279Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18cái
7Băng keo cách điện hạ thế (Đài loan)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
8Lắp cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật568,1mét
9Lắp cáp Duplex AV 2x10mm2 (Lắp mới nhánh rẽ vượt lộ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30mét
AY Công tác tháo gỡ và lắp lại:
1Đào đất nhổ trụ, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,5m3
2Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,5m3
3Nhổ cột bêtông 8,5m (8,4m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17Cột
4Tháo dây néoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Tháo cáp ABC 2x70mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0498km
6Tháo cáp ABC 3x70mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,636km
7Tháo kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Tháo kẹp dừng cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7bộ
9Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,224km
10Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Tháo hộp công tơ ≤ 4 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4hộp
12Dựng cột bêtông 8,5m (8,4m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17Cột
13Căng lại cáp ABC 2x70mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,05km
14Căng lại cáp ABC 3x70mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,636km
15Lắp kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14bộ
16Lắp kẹp dừng cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
17Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,224km
18Lắp hộp công tơ ≤ 2 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3hộp
19Lắp hộp công tơ ≤ 4 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4hộp
AZ Phần hệ thống điện chiếu sáng
BA Phần xây dựng:
1Đào móng trụ đất cấp I, KT: 0.8x0.8x1,4x1 móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
2Đắp móng trụ đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
3Bê tông lót móng M150 KT: 0.8x0.8x0.1x1 móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chổ) [(0,6*1,4*4)*1 móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,034100m²
5Bê tông móng M200 KT: (0.6x0.6x1,3+0,4x0,4x0,1)x1 móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
6Boulon móng trụ (20x1200 + 4 LĐ 50x50x5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BB Phần lắp đặt:
1Lắp dựng trụ đèn bằng bằng máy, trụ thép, trụ gang H Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1trụ
2Lắp đăth cần đèn Þ 60 chiều dài cần đèn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Băng keo cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: - Trường hợp 01: 01 hợp đồng thi công công trình có đủ các hạng mục: đường giao thông mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2; hạng mục thoát nước bằng ống BTCT D≥600mm chiều dài ≥ 575m; hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị>=622 triệu đồng, có giá trị hợp đồng >= 5.541.000.000 đồng.- Hoặc trường hợp 2: Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2 và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình thoát nước bằng ống BTCT D>=600mm chiều dài >= 575m (một trong 02 hợp đồng có giá trị >= 4.919.000.000 đồng) và 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 622.000.000 đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật giá trị hợp đồng ≥ 5.541.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường, vỉa hè 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục đường giao thông;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật , có hạng mục thoát nước.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng >= 622.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện giá trị hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu/thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe lu bánh thép - Trọng lượng: 08-12 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
3 Xe lu rung - Lực rung ≥ 25 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 01 Thuyền (ghe) (đặt thiết bị bơm) >=5 tấn - 01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Máy ủi - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san ≥ 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
7 Cần cẩu (lắp đặt cống) - Công suất ≥ 10 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
8 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
9 Máy thủy bình Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->