Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Hạ tầng CDC số 5-12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Hạ tầng CDC số 5-12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 08:45:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,915,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: - Trường hợp 01: 01 hợp đồng thi công công trình có đủ các hạng mục: đường giao thông mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2; hạng mục thoát nước bằng ống BTCT D≥600mm chiều dài ≥ 575m; hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị>=622 triệu đồng, có giá trị hợp đồng >= 5.541.000.000 đồng.- Hoặc trường hợp 2: Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2 và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình thoát nước bằng ống BTCT D>=600mm chiều dài >= 575m (một trong 02 hợp đồng có giá trị >= 4.919.000.000 đồng) và 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 622.000.000 đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.541.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật giá trị hợp đồng ≥ 5.541.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường, vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục đường giao thông;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật , có hạng mục thoát nước.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng >= 622.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện giá trị hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu/thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 08-12 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực rung ≥ 25 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-01 Thuyền (ghe) (đặt thiết bị bơm) >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san ≥ 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu (lắp đặt cống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Hạ tầng CDC số 5-12 Hạ tầng CDC số 5-12 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); - Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM 5 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2426 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0056 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,1152 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0056 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5479 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,0781 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,0781 | 100m2 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0545 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm + bù vênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0545 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0545 | 100m2 |
| D | III. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,255 | m2 |
| E | CỤM 6 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,7902 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,8346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1337 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,6123 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,0572 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,9695 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,0527 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,0527 | 100m2 |
| G | II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,9661 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới + bù vênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5995 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm + bù vênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,9661 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,9661 | 100m2 |
| H | III. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,1055 | m2 |
| I | CỤM 7 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| J | I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,9749 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4724 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1386 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,4858 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3879 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,748 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3493 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | 100m2 |
| K | II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2948 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm + bù vênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2948 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2948 | 100m2 |
| L | III. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,328 | m2 |
| M | CỤM 8 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| N | I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (MỞ RỘNG): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,7371 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,3108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8856 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,1402 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8856 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7868 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3537 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5207 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5207 | 100m2 |
| O | II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,373 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới + bù vênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6638 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm + bù vênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,373 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,373 | 100m2 |
| P | III. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,6765 | m2 |
| Q | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| R | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 5: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7059 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8239 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,2385 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,9923 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,0669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7371 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 110,2 | m2 |
| S | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 6: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4839 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3132 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1263 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,7704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,6741 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,4544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2284 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3528 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch vủa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 346,8 | m2 |
| T | PHẦN VÒNG XOAY: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,2095 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,3787 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,7237 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,3972 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,8231 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 599,8592 | m2 |
| U | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 7: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1016 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9749 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9281 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4883 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,883 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,6236 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,529 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7334 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4055 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch vủa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 211,3 | m2 |
| V | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA: CỤM 8: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6726 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4801 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0331 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,1253 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,253 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,3752 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,9722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0849 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch vủa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 308,6 | m2 |
| W | THOÁT NƯỚC | |||
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 5: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8767 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0748 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100m3 |
| 9 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8378 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm , cống qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm , cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,985 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,865 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 187,295 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,0725 | 100m |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2221 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 32 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 37 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 38 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 42 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,008 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 44 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2192 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,857 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9095 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6738 | tấn |
| 54 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 55 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 59 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 60 | CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315*9.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 100m |
| 65 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 rọ |
| 66 | Lưới thép đan loại bọc nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 6: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7904 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2339 | tấn |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m3 |
| 9 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8855 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9633 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm , qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm , qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm , vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm , vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80 | mối nối |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,3807 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 93,4257 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 487,8895 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 89 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,2355 | 100m |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2747 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,0039 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4111 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 33 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1927 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 38 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7568 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7568 | tấn |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 43 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,104 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 45 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6592 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7936 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,51 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5568 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5872 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0348 | tấn |
| 55 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 56 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 61 | CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính315*9.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 7: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3822 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8642 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1708 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,275 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 8 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8675 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6019 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 130 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,2725 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56,4525 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 294,8075 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 30 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,632 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 32 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4176 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,7232 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0578 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 42 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 43 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3792 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 46 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 48 | CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315*9.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 rọ |
| 55 | Lưới thép đan loại bọc nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC CỤM 8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7468 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2339 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,115 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m3 |
| 8 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2955 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2118 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8241 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 178 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 59 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 78 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 73,71 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 384,93 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 89 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2298 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2298 | tấn |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 30 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,176 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 32 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4416 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5568 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,1492 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3784 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,268 | tấn |
| 42 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 43 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5688 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 46 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 48 | CC nắp gang thu nước 0.984x0.306, tải trọng 12.5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315*9.2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.0m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 100m |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 rọ |
| 54 | Chèn đá 4*6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 55 | Lưới thép đan loại bọc nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AC | PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 5: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,175 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,8595 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van gang - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren- Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| AD | PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 6: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,172 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40,111 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,285 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van gang - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt T 90 - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168*4mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| AE | PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 7: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,2291 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van gang - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren- Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2547 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| AF | PHẦN CẤP NƯỚC CỤM 8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,448 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,8799 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114*3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,863 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van gang - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co sừng - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Nối ren D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| AG | Phần đường dây trung thế | |||
| AH | Móng M14-1bt: | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | kg |
| 3 | Boulon móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đào đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| AI | Móng M14-2bt: | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100,14 | kg |
| 3 | Boulon móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đào đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| AJ | Móng M16-2bt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ8 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 105,7 | kg |
| 4 | Boulon móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| AK | Trụ BTLT 14m: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m (F650); K = 2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | trụ |
| 2 | V/c trụ vào vị trí (cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,97 | tấn/km |
| AL | Trụ BTLT 16m: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 16m (F1000); K = 2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 2 | V/c trụ vào vị trí (cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | tấn/km |
| 3 | Đóng kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | mét |
| 5 | Lắp đà Composit 75x75x6 dài 0.81m + chống composit | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng 35KV + chân sứ đỉnh thẳng 870 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng 35KV + chân sứ đỉnh cong 870 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp sứ treo Polymer 35KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp LB. FCO 27KV - 100A -10kA + Chì 10A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm LB. FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mét |
| 12 | Lắp Rack 1 sứ (Khung Uclevis) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| AM | Phần dây sứ & Phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 278,97 | mét |
| 2 | Lắp cáp nhôm bọc trung thế ACXH 24kV-50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 287,705 | mét |
| 3 | Boulon 16x250+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x500 (Boulon mắt)+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp AC 50mm2 (2 Bulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ống nối dây AC-50 có lõi thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Bass I + l bắt FCO (LB.FCO) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cosse Cu 25mm2 loại ép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cosse Cu - AL 50mm2 loại ép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AN | Công tác tháo gỡ và lắp lại: | |||
| 1 | Đào đất nhổ trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Cắt chân cột BTLT 14m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cắt chân cột BTLT 12m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dây néo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo xà composit 0,81m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ/1cây |
| 7 | Tháo xà thép cơi đầu trụ U140-3m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ/2cây |
| 8 | Tháo hạ dây AC-50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | km |
| 9 | Tháo hạ dây AC-50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | km |
| 10 | Tháo sứ đứng 24kV + ty ( chân ) sứ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo sứ treo 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi FCO (LB.FCO) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Căng lại dây AC-50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | km |
| 15 | Căng lại dây ACX-50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | km |
| 16 | Lắp sứ đứng 24kV + ty ( chân ) sứ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp sứ treo 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| AO | Phần trạm biến áp | |||
| AP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,2-0,4kV- 50kVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 12,7/0,2-0,4kV- 50kVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Fuse link 6A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-600V-125A ( có chỉnh dòng) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm MCCB 3P-600V-125A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AQ | Phần vật tư trạm: | |||
| 1 | Lắp đà Composit 75x75x6 dài 0.81m + chống composit | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Đóng kẹp + cọc tiếp địa16x2400 mạ đồng + Phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Lắp dây đồng xoắn 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC Þ 21, dày 1,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 6 | Lắp cáp đồng bọc CV-70mm2 (2 dây pha + Trung hòa) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | mét |
| 7 | Lắp cáp đồng bọc điện kế CVV-Sa 4x4mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mét |
| 8 | Lắp ống nhựa PVC Þ 34, dày 1,8mm + Phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | mét |
| 9 | Lắp thùng CB + ĐK loại 2 ngăn (Mẫu điện lực) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AR | Phần phụ kiện: | |||
| 1 | Cosse Cu 25mm2 loại ép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cosse Cu - AL 50mm2 loại ép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bass bắt LA & FCO ( I + L ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x300+ 01 LĐV Þ 18(50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế (Đài loan) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 6 | Chụp cách điện Silicon LA 18KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Chụp cách điện Silicon sứ cao thế MBA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chụp cách điện Silicon kẹp quai + hotline | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bảng meca tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AS | Công tác tháo gỡ và lắp lại: | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P-25kVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét van LA 18kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi FCO | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà composite 0,8m lắp LA, FCO | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ/1cây |
| 5 | Tháo cáp trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 6 | Tháo cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mét |
| 7 | Tháo thùng CB; ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp máy biến áp 1P-25kVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi FCO | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp xà composite 0,8m lắp LA, FCO | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ/1cây |
| 12 | Lắp cáp trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 13 | Lắp cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mét |
| 14 | Lắp thùng CB; ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| AT | Phần đường dây hạ thế | |||
| AU | Móng M8-1bt: | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | kg |
| 3 | Boulon ghép trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Đào đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| AV | Móng M8-2bt: | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62 | kg |
| 3 | Boulon ghép trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Đào đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| AW | Trụ BTLT 8,5m: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 8,5m (F300); K = 1,5 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | trụ |
| 2 | V/c trụ vào vị trí (cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,368 | tấn/km |
| 3 | Đóng kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48 | mét |
| 5 | Boulon móc 16x250+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Boulon móc 16x250+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| AX | Phần dây sứ & Phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 568,1 | mét |
| 2 | Cáp Duplex AV 2x10mm2 (Lắp mới nhánh rẽ vượt lộ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 3 | Boulon móc 16x300+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Kẹp nối IPC (95/35; 95/95) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép WR 279 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế (Đài loan) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 8 | Lắp cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 568,1 | mét |
| 9 | Lắp cáp Duplex AV 2x10mm2 (Lắp mới nhánh rẽ vượt lộ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| AY | Công tác tháo gỡ và lắp lại: | |||
| 1 | Đào đất nhổ trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 2 | Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 3 | Nhổ cột bêtông 8,5m (8,4m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cột |
| 4 | Tháo dây néo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo cáp ABC 2x70mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | km |
| 6 | Tháo cáp ABC 3x70mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | km |
| 7 | Tháo kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Tháo kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | km |
| 10 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ ≤ 4 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 12 | Dựng cột bêtông 8,5m (8,4m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cột |
| 13 | Căng lại cáp ABC 2x70mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | km |
| 14 | Căng lại cáp ABC 3x70mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | km |
| 15 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 16 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | km |
| 18 | Lắp hộp công tơ ≤ 2 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp hộp công tơ ≤ 4 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| AZ | Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| BA | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp I, KT: 0.8x0.8x1,4x1 móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Đắp móng trụ đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 KT: 0.8x0.8x0.1x1 móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chổ) [(0,6*1,4*4)*1 móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng M200 KT: (0.6x0.6x1,3+0,4x0,4x0,1)x1 móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Boulon móng trụ (20x1200 + 4 LĐ 50x50x5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BB | Phần lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn bằng bằng máy, trụ thép, trụ gang H | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đăth cần đèn Þ 60 chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: - Trường hợp 01: 01 hợp đồng thi công công trình có đủ các hạng mục: đường giao thông mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2; hạng mục thoát nước bằng ống BTCT D≥600mm chiều dài ≥ 575m; hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị>=622 triệu đồng, có giá trị hợp đồng >= 5.541.000.000 đồng.- Hoặc trường hợp 2: Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 4.818m2 và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình thoát nước bằng ống BTCT D>=600mm chiều dài >= 575m (một trong 02 hợp đồng có giá trị >= 4.919.000.000 đồng) và 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị >= 622.000.000 đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.541.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật giá trị hợp đồng ≥ 5.541.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường, vỉa hè | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục đường giao thông;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật , có hạng mục thoát nước.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng >= 622.000.000 đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu thể hiện giá trị hạng mục công trình; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu; 5/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu/thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | - Trọng lượng: 08-12 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Xe lu rung | - Lực rung ≥ 25 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | 01 Thuyền (ghe) (đặt thiết bị bơm) >=5 tấn | - 01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san | - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san ≥ 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Cần cẩu (lắp đặt cống) | - Công suất ≥ 10 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi