Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ thuê các hạng mục tổ chức các sự kiện phục vụ nhiệm vụ Tổ chức các hoạt động hưởng ứng các sự kiện, hoạt động về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564413-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ thuê các hạng mục tổ chức các sự kiện phục vụ nhiệm vụ Tổ chức các hoạt động hưởng ứng các sự kiện, hoạt động về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562860 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2022 đã giao dự toán cho Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:50:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,337,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ thuê các hạng mục tổ chức các sự kiện phục vụ nhiệm vụ Tổ chức các hoạt động hưởng ứng các sự kiện, hoạt động về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022 Cung cấp dịch vụ thuê các hạng mục tổ chức các sự kiện, hoạt động về tài nguyên và môi trường 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2022 đã giao dự toán cho Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc tài liệu tương đương) trong đó có thể hièn ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp: Tất cả tài liệu dùng để lập E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai. Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P. Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3894.838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gian hàng diện tích 3 x 3m; vách alu; 1 bàn (phủ khăn); 2 ghế (phủ khăn); pallet lót nền; thảm lót nền.- Chất liệu: bạt hiflex độ dày 3,6dzem, in kỹ thuật số độ phân giải 1440dpi;- Bạt được thi công bắn vít vào vách theo yêu cầu;- Nội dung in theo yêu cầu của đơn vị. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | gian | 10 | |
| 2 | Sân khấu cao 0,8m diện tích 5x10m; phủ thảm đỏ; viền xung quanh; 03 vị trí lên sân khấu.- Kích thước (DxRxC): 10 x 5 x 0,8m; - Quy cách: phủ thảm đỏ; viền xung quanh; 03 vị trí lên sân khấu. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 50 | |
| 3 | Khung backdrop 5x10m (không bao gồm in hiflex)- Thuê thi công và tháo gỡ khung sắt backdrop;- Kích thước: 5m x 10m;- Quy cách:+ Sắt vuông 25, độ dày 2ly;+ Khung backdrop được hàn liên kết chịu lực, có đế đứng, đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật cho sự kiện ngoài trời. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 50 | |
| 4 | Bục phát biểu- Chi phí thuê bục phát biểu:+ Kích thước: 800 x 600 x 1200;+ Chất liệu: gỗ cao su ghép;+ Thời gian thuê: 01 ngày. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 5 | Cổng chào (bao gồm in hiflex)- Thuê tháo dựng láp ráp theo yêu cầu của khách hàng, lắp ráp trước ngày tổ chức 03 ngày, gia cố ngoài trời, thi công tháo dỡ, sắt 2.5ly, - Khung cổng được làm bằng sắt vuông 30, độ dày 2,5ly.- Khung đỡ được hàn kết cấu chịu lực, các mối hàn và điểm liên kết đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật theo quy định.- Mặt khung được gắn bạt 2 da, in nội dung theo yêu cầu; bao gồm:+ Bảng tên cổng chào: 1 x 15m+ Cột 2 bên cổng chào: 1,5 x 4m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 6 | Nhà bạt (20x60m)- Thuê nhà bạt: Chất liệu bạt 2 da cách nhiệt, khoản 1.8ly, bao gồm khung sắt tiêu chuẩn, thi công, tháo dỡ khung sắt theo yêu cầu của khách hàng.- Nhà bạt chất liệu bạt 2 da cách nhiệt, độ dày 1,8ly.- Khung sắt liên kết chịu lực đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật theo quy định về an toàn.- Bao gồm: chi phí thuê nhà bạt, lắp ráp nhà bạt, tháo dỡ nhà bạt sau sử dụng,.... | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.200 | |
| 7 | Bàn khách mời có phủ khăn (0,5*1,8M).- Thuê bàn cho lãnh đạo ngồi:+ Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750mm;+ Chất liệu bàn: gỗ cao su ghép;+ Bàn phủ khăn trắng sạch sẽ.- Bao gồm: công sắp xếp, thu dọn sau sự kiện. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 45 | |
| 8 | Ghế inox dựa, khăn phủ- Thuê ghế inox cho lãnh đạo ngồi:+ Chất liệu: ghế tựa khung inox, có đệm+ Ghế phủ khăn trắng sạch sẽ- Bao gồm: công sắp xếp, thu dọn sau sự kiện. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 9 | Ghế nhựa cao không tựa- Thuê ghế nhựa cho thành viên tham dự:+ Chất liệu: ghế nhựa không tựa.- Bao gồm: công sắp xếp, thu dọn sau sự kiện. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2.000 | |
| 10 | Barrie cột inox và dây nhung đỏ, độ dài 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | thanh | 12 | |
| 11 | Pallet nhựa lót nền có phủ thảm 1,5x4m (tại khu vực cây cam kết)Thuê thi công trải thảm khu vực cây cam kết:- Kích thước sàn (DxRxC): 4 x 1,5 x 0,6m- Quy cách: + Pallet lót sàn, thi công gia cố sàn chắc chắn+ Sàn được trải thảm nhung đỏ- Chi phí đã bao gồm: công thực hiện theo yêu cầu, công dọn dẹp sau sự kiện,... | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,8 | |
| 12 | Khung sắt thực hiện cây cam kết 2,5x4m (không bao gồm in hiflex)Thuê thi công khung sắt cây cam kết:- Kích thước sàn (RxC): 2,5 x 4m- Quy cách: + Sắt vuông 25 sơn tĩnh điện, độ dày 1,8ly;+ Khung sắt được hàn liên kết chịu lực, đảm bảo an toàn kỹ thuật theo quy định.- Chi phí đã bao gồm: công thực hiện theo yêu cầu, công dọn dẹp sau sự kiện,... | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 13 | Nhà vệ sinh di động- Kích thước (DxSxC): 900 x 1300 x 2500mm;- Chất liệu: nhựa composite cao cấp;- Dung tích bể nước sạch: 400 lít- Dung tích bể chứa chất thải: 400 lít- Nội thất đi kèm: + 01 bàn cầu xổm (cao) bằng men sứ;+ 01 lavabo ;+ 01 bộ: lộ giấy + khay xà phòng;+ 01 van xả thải;+ 01 van xả nước rửa tay;+ 01 quạt thông gió;+ 01 công tắc điện 3 mặt;+ 01 hệ thống ống xả thải;+ 01 đèn chiếu sáng tiết kiệm điện;+ 01 bộ khóa cửa;Bao gồm: chi phí vận chuyển tận nơi theo yêu cầu; nhân công lắp đặt, kiểm tra, vận hành thử; bảo hành tận nới. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 14 | Hệ thống âm thanh: 4 loa sub; 4 loa full; monitor sân khấu; các thiết bị công suất kèm theo; sử dụng 2 ngày (1 ngày chạy thử và 1 ngày chính thức)- Chi phí thuê hệ thống âm thanh sân khấu sự kiện:- 4 loa sub; 4 loa full; monitor sân khấu; các thiết bị công suất kèm theo; - Thời gian sử dụng: 02 ngày (1 ngày chạy thử và 1 ngày chính thức) | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 2 | |
| 15 | Quạt hơi nước công nghiệp- Quạt hơi nước công nghiệp làm mát diện tích khoản 60m2, công suất 400W.- Thời gian thuê: 01 ngày. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 16 | Chi phí vận chuyển tại H. Vĩnh Cửu- Chi phí thuê xe vận chuyển các vật tư, thiết bị thi công sân khấu tại địa bàn huyện Vĩnh Cửu và chở về lại đơn vị.- Bao gồm: chi phí nhân công chuyển các vật tư, thiết bị, chi phí thuê xe vận chuyển, …- Xe tải 5 tấn chạy 03 chuyến/gói di chuyển quảng đường 32 km | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 2 | |
| 17 | Pháo bông điện- Pháo bông diện trang trí sự kiện.- Kích hoạt điện tử, sử dụng nút bấm kết nối tín hiệu. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 6 | |
| 18 | 3 Gian hàng- Diện tích 3x3m; - Vách alu; 1 bàn (phủ khăn); 2 ghế (phủ khăn); pallet lót nền; thảm lót nền. | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 15 | |
| 19 | Nhà bạt - Kích thước 4.5m * 12m = 54m2 x 5 điểm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 270 | |
| 20 | Thuê loa phát thanh (01 gói/ điểm) - Dây âm thanh, mic, loa ngoài, dây điện kéo âm thanh, USB phát nhạc, phát đài theo yêu cầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi