Gói thầu: Gói thầu số 70: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H - 4985 thuộc Phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 70: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H - 4985 thuộc Phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518068 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:54:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã từng sửa chữa các loại xe ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 194.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 70: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H - 4985 thuộc Phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Ngãi Sửa chữa lớn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608.
Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Ngãi; số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2210625, 0255.2470.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2210625, 0255.2470.138 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2470.138. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Bạc cần số | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 2 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Tay đòn bốt lái chính 2003 | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 3 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Tay đòn bốt lái trung gian | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 4 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Trục trung gian LH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 5 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Láp trước bên trái LH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 6 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Dầu trợ lực lái | bình | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 7 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Rô tuyn lái ngoài | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 8 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Rô tuyn thanh ngang | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 9 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Rô tuyn chữ A trên | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 10 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Rô tuyn chữ A dưới | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 11 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Rô tuyn bót lái phụ | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 12 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Bót lái phụ | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 13 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Bót lái chính | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 14 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Bi chữ thập trục tay lái | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 15 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Trục láp ngang trước bên trái | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 16 | Thay thế phụ tùng phần chuyển hướng | Trục láp ngang trước bên phải | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 17 | Thay thế phần ghế, sàn | Trải sàn Simily 04 chổ cao cấp | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 18 | Thay thế phần ghế, sàn | Nệm ghế da | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 19 | Thay thế su phần gầm | Su cánh gà trên | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 20 | Thay thế su phần gầm | Su chân máy | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 21 | Thay thế su phần gầm | Su chân số | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 22 | Thay thế su phần gầm | Su chụp láp ngoài | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 23 | Thay thế su phần gầm | Su đầu thanh giằng | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 24 | Thay thế su phần gầm | Su đệm trên giảm xóc | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 25 | Thay thế su phần gầm | Su giảm chấn nhíp sau | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 26 | Thay thế su phần gầm | Su giữa thanh giằng trước | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 27 | Thay thế su phần gầm | Su nhíp sau dưới | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 28 | Thay thế su phần gầm | Su nhíp sau trên | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 29 | Thay thế su phần gầm | Su nhíp sau trước | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 30 | Thay thế su phần gầm | Su gối đỡ cầu trước | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 31 | Thay thế su phần gầm | Su treo trung gian cardan | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 32 | Thay thế su phần gầm | Su treo ống xả | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 33 | Thay thế phụ tùng phần mayo | Bi mayo trước | Ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 34 | Thay thế phụ tùng phần mayo | Bi mayo sau | Ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 35 | Thay thế phụ tùng phần mayo | Phốt mayo trước | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 36 | Thay thế phụ tùng phần mayo | Phốt mayo sau | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 37 | Thay thế phụ tùng phần mayo | Căn hãm bi mayo trước, sau | Cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 38 | Thay thế phụ tùng phần côn | Lá côn | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 39 | Thay thế phụ tùng phần côn | Bi T côn | Ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 40 | Thay thế phụ tùng phần côn | Bầu côn trên (thay cốp ben) | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 41 | Thay thế phụ tùng phần côn | Bầu côn dưới | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 42 | Thay thế phụ tùng phần côn | Dầu côn | Lít | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 43 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi cạc đăng | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 44 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi cùi thơm ngoài cầu sau | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 45 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi cùi thơm trong cầu sau | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 46 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi láp sau | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 47 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi treo cạc đăng | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 48 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi vành chậu cầu sau | ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 49 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bộ vi sai cầu sau | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 50 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Cụm cùi dĩa cầu sau | cụm | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 51 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Sim canh cầu | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 52 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Solenoi gài cầu / bù ga | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 53 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Phốt láp trong cầu sau | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 54 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Phốt láp ngoài cầu sau | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 55 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi đỡ cầu trước (trước+ sau) | Ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 56 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi gánh cầu trước | Ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 57 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bộ côn cầu trước | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 58 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Phốt trong cầu trước | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 59 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Phốt ngoài cầu trước | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 60 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Phốt trong cầu sau | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 61 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Phốt ngoài cầu sau | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 62 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi đỡ cầu sau (trước+ sau) | Ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 63 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi gánh cầu sau | Ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 64 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bộ côn cầu sau | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 65 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Căn cầu trước + sau | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 66 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bánh răng vành chậu cầu sau | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 67 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Trục quả dứa cầu sau | Trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 68 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Trục cardar sau (thay bi) | Bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 69 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bi treo trung gian cardar | Ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 70 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Bulon cardar | Bộ | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 71 | Thay thế phụ tùng phần cầu + cardar | Dầu hộp số, dầu cầu | lít | 9,5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 72 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bố thắng trước bên phải | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 73 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bố thắng trước bên trái | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 74 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bố thắng sau bên phải | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 75 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bố thắng sau bên trái | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 76 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Đế căn khóa má thắng trước | Cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 77 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Siêu piston thắng trước | Cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 78 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bầu con thắng sau | Bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 79 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Van xả e thắng trước, sau | Cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 80 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Dây thắng tay sau 2 bên | Sợi | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 81 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Dầu phanh ( CCID0T3) | bình | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 82 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Cốpben bầu thắng cái | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 83 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bầu hơi trợ lực thắng | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 84 | Thay thế phụ tùng phần thắng | Bơm chân không | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 85 | Thay thế phụ tùng phần nhíp, giảm xóc | Giảm xóc sau | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 86 | Thay thế phụ tùng phần nhíp, giảm xóc | Giảm xóc trước | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 87 | Thay thế phụ tùng phần nhíp, giảm xóc | Nút nhựa giảm chấn nhíp sau | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 88 | Thay thế phụ tùng phần nhíp, giảm xóc | Bulon rốn | Bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 89 | Thay thế phụ tùng phần nhíp, giảm xóc | Mỡ mayo | Kg | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 90 | Thay thế phụ tùng phần nhíp, giảm xóc | Dầu rửa | Lít | 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 91 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan cửa trước RH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 92 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan mi ngoài cửa sau | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 93 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan mi ngoài cửa trước RH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 94 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan mi trong cửa sau | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 95 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan mi trong cửa trước | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 96 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan cửa sau LH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 97 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan cửa sau RH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 98 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Roan cửa trước LH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 99 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Nẹp mi ngoài cửa trước LH | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 100 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Thay ổ khóa cửa thùng sau | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 101 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Thay lốc cửa xe | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 102 | Thay thế phụ tùng phần cửa, thân xe | Logo nhận diện thương hiệu | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 103 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Curoa cam | dây | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 104 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Curoa điều hòa | dây | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 105 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Dung dịch làm mát | lít | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 106 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Lọc diesel | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 107 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Lọc gió | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 108 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Lọc nhớt | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 109 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Két nước | Cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 110 | Thay thế phụ tùng hệ thống lọc, điều hòa, làm mát | Li tâm quạt gió | Bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 111 | Thay thế phụ tùng phần máy | Phốt đầu bơm cao áp | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 112 | Thay thế phụ tùng phần máy | Su xú páp | cái | 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 113 | Thay thế phụ tùng phần máy | Roan sapo | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 114 | Thay thế phụ tùng phần máy | Roan qui lát | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 115 | Thay thế phụ tùng phần máy | Curoa máy phát (2 dây) | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 116 | Thay thế phụ tùng phần máy | Phốt cam | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 117 | Thay thế phụ tùng phần máy | Roan cổ hút | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 118 | Thay thế phụ tùng phần máy | Roan bơm nước trong | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 119 | Thay thế phụ tùng phần máy | Buji sấy | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 120 | Thay thế phụ tùng phần máy | Ống nhựa nối nắp trờn bầu E | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 121 | Thay thế phụ tùng phần máy | Secmăng có 0.5mm | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 122 | Thay thế phụ tùng phần máy | Bạc biên cos 0.25 | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 123 | Thay thế phụ tùng phần máy | Bạc balie cos 0.25 | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 124 | Thay thế phụ tùng phần máy | Canh dọc trục cơ | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 125 | Thay thế phụ tùng phần máy | Piston cos 0.5mm | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 126 | Thay thế phụ tùng phần máy | Nhớt máy 15W-40 | lít | 7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 127 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Đánh đá mặt lato côn | Mặt | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 128 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Đánh đá mặt bánh đà | Mặt | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 129 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Mài, láng đĩa thắng trước | Đĩa | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 130 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Mài, láng tămbua sau | Cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 131 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Sơn toàn bộ xe | xe | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 132 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Gia công thùng sau | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.77E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã từng sửa chữa các loại xe ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 194.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi