Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 13:45:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,299,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, phần điện Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.409.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trung Đoài và thôn Trung Ngoại, xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Yến, địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Yến; Địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,0469 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,4575 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,8915 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2622 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2622 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung Thanh Hóa cự ly 33Km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.924,182 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III (mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung Thanh Hóa cự ly 33Km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.183,4313 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 610,7613 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 610,7613 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 610,7613 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9443 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,9408 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4314 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4967 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0588 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,9987 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,9987 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2047 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2047 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2047 | 100tấn |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8627 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,64 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,58 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.106 | 1 cấu kiện |
| D | CÔNG TÁC VỈA HÈ | |||
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát via hè bằng đá KT 40x40x4cm bao gồm cả vữa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.890,7 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 189,07 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2112 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA THẲNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,054 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,772 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,04 | m3 |
| 4 | Bó vỉa đá KT(230x260x100)mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 386 | md |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 386 | 1cấu kiện |
| G | BÓ VỈA THẲNG LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1957 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,64 | m2 |
| 5 | Bó vỉa đá KT(230x260x40)mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | md |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141 | 1 cấu kiện |
| H | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,8 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,22 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,04 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,62 | m2 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0624 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2506 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,76 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,28 | m2 |
| 5 | Bó vỉa đá KT(120x200x1200)mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 116 | viên |
| 6 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cây |
| 7 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87 | cây |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96,56 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 438,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5112 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7695 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4487 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4374 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,54 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 439 | 1cấu kiện |
| K | HỐ GA CỬA THU NƯỚC SL;12CÁI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2369 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,97 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4706 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,89 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,96 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,68 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Thép mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2605 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3912 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,164 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3123 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 9 | Thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,365 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,28 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| M | HOÀN TRẢ KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1579 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3789 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4702 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,11 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73 | 1cấu kiện |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,1776 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2879 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,3252 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3921 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,266 | 100m2 |
| O | HỐ VAN D40 (5 hố) | |||
| 1 | Van khóa cửa đồng Sanwa DN50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,278 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3362 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7293 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0927 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,22 | 100 m |
| 14 | Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 242,55 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,025 | 100 m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,22 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,22 | 100m |
| 20 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2592 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Tê nối, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T D63/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41 | cái |
| P | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| Q | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134,64 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| R | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP TREO 400kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTD1-22-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-22-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTD2-22-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | quả |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | đầu |
| 20 | Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 21 | Đấu nối hotline đường dây 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | vị trí |
| S | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 815,56 | m |
| 12 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha thay cho hộp tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha thay cho hộp tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 16 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (6m/hộp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 17 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (6m/hộp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 18 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 19 | Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| T | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 238,68 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 542,3 | m |
| 5 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m |
| 8 | Đai thép cố định ống và cáp lên cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | móng |
| 10 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 13 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,46 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,76 | m |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,2 | m |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | cái |
| 21 | Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| U | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134,64 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | quả |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi đôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Hạ cột bê tông K12m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| V | XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 nền đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| W | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP TREO 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTD1-22-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-22-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTD2-22-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | quả |
| 12 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 400A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 21 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | đầu |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện trong nhà 400A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | quả |
| 26 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| X | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TREO 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| Y | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 815,56 | m |
| 10 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha thay cho hộp tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha thay cho hộp tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 17 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 18 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 795 | m |
| 19 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 20 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/hộp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 212 | m |
| 21 | Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m |
| 22 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m |
| 23 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.936 | m |
| 24 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 26 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cột |
| Z | XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi hạ thế MTK3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đơn hạ thế MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| AA | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN MBQH | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 238,68 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 542,3 | m |
| 5 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 6 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | móng |
| 7 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,46 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,76 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,2 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu |
| AB | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN MBQH | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91 | m |
| 4 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | móng |
| 5 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | mốc |
| AC | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 292,74 | m |
| 3 | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 4 | Măng sông ống thép D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cột |
| 12 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,36 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 334,68 | m |
| 15 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 334,68 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cuộn |
| AD | THÍ NGHIỆM | |||
| AE | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | chuỗi |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | quả |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| AG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | sợi |
| AH | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 400A - 4 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, phần điện Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.409.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô cần trục ≥ 5T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi