Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581447-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220581425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 13:45:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,299,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, phần điện Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.409.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trung Đoài và thôn Trung Ngoại, xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến, địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Châu Anh. - Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hoằng Hóa - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến, địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến, địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Yến; Địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,0469100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,45751m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,8915100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2622100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2622100m3
6Mua đất cấp III (mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung Thanh Hóa cự ly 33KmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4.924,182m3
7Mua đất cấp III (mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung Thanh Hóa cự ly 33KmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.183,4313m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt610,761310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt610,761310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt610,761310m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9443100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9408100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4314100m3
C CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4967100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0588100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,9987100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,9987100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2047100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2047100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2047100tấn
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8627100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,64m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,58m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.1061 cấu kiện
D CÔNG TÁC VỈA HÈ
E VỈA HÈ
1Lát via hè bằng đá KT 40x40x4cm bao gồm cả vữaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.890,7m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt189,07m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2112100m2
F BÓ VỈA THẲNG LOẠI 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,0541m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,772100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,04m3
4Bó vỉa đá KT(230x260x100)mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt386md
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,36m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3861cấu kiện
G BÓ VỈA THẲNG LOẠI 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,19571m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1126100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,46m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,64m2
5Bó vỉa đá KT(230x260x40)mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56md
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1411 cấu kiện
H KHÓA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,81m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,22m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,04m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,62m2
I HỐ TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,06241m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2506100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,76m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,28m2
5Bó vỉa đá KT(120x200x1200)mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116viên
6Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29cây
7Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87cây
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,45m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8778100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,45m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,56m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt438,9m2
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5112100m2
7Cốt thép mũ rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7695tấn
8Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,72m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4487100m2
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4374tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,54m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4391cấu kiện
K HỐ GA CỬA THU NƯỚC SL;12CÁI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,35m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2369100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,97m3
4Gia công lắp dựng thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4706tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,89m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,96m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,68m2
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,252100m2
9Thép mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2605tấn
10Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,64m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108100m2
12Thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0072tấn
13Thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3912tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241cấu kiện
L RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3193100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,43m3
3Ván khuôn thànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6156100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,164tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3123tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,83m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1026100m2
8Thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0339tấn
9Thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,365tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,28m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191cấu kiện
M HOÀN TRẢ KÊNH BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,067100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m2
5Ván khuôn thànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,08100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1579tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,12m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3789100m2
9Thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4702tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,11m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt731cấu kiện
N CẤP NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,17761m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2879100m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,3252m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3921100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0324100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288100m3
7Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,266100m2
O HỐ VAN D40 (5 hố)
1Van khóa cửa đồng Sanwa DN50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2781m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3362m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0106tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7293m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,06m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0164100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,008100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0927m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,22100 m
14Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt242,55kg
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,025100 m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,22100m
19Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,22100m
20Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2592m3
21Lắp đặt Tê nối, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
22Lắp đặt T D63/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cái
P VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
Q XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Gông cột đôi 18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6chuỗi
8Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134,64m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
R XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP TREO 400kVA-22/0,4kV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTD1-22-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-22-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTD2-22-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
10Thang trèoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26quả
12Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m
16Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
17Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16đầu
20Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
21Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1vị trí
S XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt815,56m
12Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
13Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9hộp
14Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
15Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
16Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
17Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
18Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
19Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
T XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238,68m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt542,3m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m
8Đai thép cố định ống và cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3móng
10Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
12Tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
13Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,46m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,76m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,2m
17Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
21Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
U XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Gông cột đôi 18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6chuỗi
8Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134,64m
9Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9quả
10Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
12Tháo hạ thu hồi đôn cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
13Hạ cột bê tông K12mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
V XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
W XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP TREO 250KVA-22/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn trên: XTD1-22-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-22-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn dưới: XTD2-22-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
10Thang trèoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26quả
12Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22KVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
16Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
17Lắp đặt tủ điện 400ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
18Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
19Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
20Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
21Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16đầu
22Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ 3p
23Tháo dỡ thu hồi chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ 3p
24Tháo dỡ thu hồi tủ điện trong nhà 400ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
25Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12quả
26Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
27Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
28Hạ cột bê tông ly tâm 12mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
X XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TREO 250KVA-22/0,4KV
1Móng cột trạm MT-5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2móng
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
Y XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt815,56m
10Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
11Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
12Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
13Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
14Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9hộp
15Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
16Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
17Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
18Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt795m
19Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
20Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt212m
21Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m
22Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m
23Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.936m
24Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
25Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
26Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cột
Z XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi hạ thế MTK3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5móng
2Móng cột đơn hạ thế MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
AA XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN MBQH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238,68m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt542,3m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
6Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3móng
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
9Tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,46m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,76m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,2m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu
AB XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN MBQH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91m
4Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3móng
5Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35mốc
AC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt292,74m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
6Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cột
12Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,36m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt334,68m
15Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt334,68m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
18Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu
19Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cuộn
AD THÍ NGHIỆM
AE ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6chuỗi
AF TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
3Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ 3p
4Thí nghiệm cầu chì SI-22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
7TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
8TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ 3p
11Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26quả
12Thí nghiệm Aptomat 600ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
AG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5sợi
AH MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Cầu chì tự rơi SI-22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Tủ hạ thế 400A - 4 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
4Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, phần điện Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.409.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Ô tô cần trục ≥ 5T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->