Gói thầu: Gói thầu số 6: Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640265 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong phạm vi nguồn vốn được Thủ tướng Chính phủ giao năm 2021 và dự kiến kế hoạch đầu tư giai đoạn 2021-2025 của Bộ Giao thông vận tải theo Quyết định số 595/QĐ-BGTVT ngày 20/4/2021 của Bộ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:38:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,642,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông cấp II;- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng bảo hiểm có giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 1,050 tỷ đồng hoặc số tiền bảo hiểm (giá trị của phần xây lắp được bảo hiểm) ≥ 357 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm theo quy định;- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ chủ nhiệm dự án ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông cấp 2 có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm theo quy định;- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ chủ nhiệm dự án ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông cấp 2 có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn nghiệp vụ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm theo quy định;- Đã quản lý chuyên môn tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm;- Đã quản lý tái bảo hiểm tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định, xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm;- Trong đó tối thiểu phải 01 nhân sự đã từng xử lý tổn thất ít nhất 01 vụ việc liên quan đến công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Bảo hiểm công trình Dự án thành phần II (giai đoạn 1) thuộc dự án xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trong phạm vi nguồn vốn được Thủ tướng Chính phủ giao năm 2021 và dự kiến kế hoạch đầu tư giai đoạn 2021-2025 của Bộ Giao thông vận tải theo Quyết định số 595/QĐ-BGTVT ngày 20/4/2021 của Bộ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 25% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực bảo hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng công trình giao thông kèm theo tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình được bảo hiểm đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/01/2017 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của Tổng Giám đốc, văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính; Các vị trí Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng; Chuyên viên giám định bồi thường; Chuyên viên phụ trách tái bảo hiểm dành cho Hợp đồng này. Trường hợp bằng cấp, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. - Cung cấp thông tin chính xác về mọi cuộc kiện tụng hoặc xét xử với những Hợp đồng đã và đang thực hiện trong 05 năm liền kề gần đây (từ 2017 đến nay). - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm đã nêu ở: E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
+ Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao Thông Vận Tải; Số 80, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39413201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao Thông Vận Tải; Số 80, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39413201. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Số 80, đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình phần đường | Bảo hiểm toàn bộ các hạng mục xây dựng phần đường thuộc gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba trong suốt quá trình thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đến khi công trình được bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng. | 378.651.904.000 | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm công trình phần cầu | Bảo hiểm toàn bộ các hạng mục xây dựng phần cầu thuộc gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba trong suốt quá trình thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đến khi công trình được bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng. | 73.418.458.000 | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm công trình các hạng mục khác | Bảo hiểm toàn bộ các hạng mục chi phí khác gồm xây dựng nền móng trạm trộn BTXM, trạm biến áp và hệ thống cấp điện cầu Châu Giang và đảm bảo ATGT phục vụ thi công thuộc gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba trong suốt quá trình thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đến khi công trình được bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng. | 7.758.228.000 | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm công trình phần dự phòng | Bảo hiểm phần dự phòng thuộc gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba trong suốt quá trình thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đến khi công trình được bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng. | 51.300.689.000 | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông cấp II;- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng bảo hiểm có giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 1,050 tỷ đồng hoặc số tiền bảo hiểm (giá trị của phần xây lắp được bảo hiểm) ≥ 357 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm theo quy định;- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ chủ nhiệm dự án ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông cấp 2 có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. | 10 | 4 |
| 2 | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm theo quy định;- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ chủ nhiệm dự án ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông cấp 2 có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. | 7 | 4 |
| 3 | Quản lý chuyên môn nghiệp vụ: | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm theo quy định;- Đã quản lý chuyên môn tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý tái bảo hiểm | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm;- Đã quản lý tái bảo hiểm tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông có giá trị bảo hiểm từ 500 tỷ đồng trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên viên giám định, xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường | 3 | - Trình độ đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ bảo hiểm;- Trong đó tối thiểu phải 01 nhân sự đã từng xử lý tổn thất ít nhất 01 vụ việc liên quan đến công trình giao thông. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi