Gói thầu: Xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng XD các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên và PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội Vụ thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng XD các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên và PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:01:00 đến ngày 2022-06-02 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là269.001.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.700.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tích chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp dịch vụ xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ lãnh đạo cấp huyện và tương đương trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.300.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 376.601.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên có trình độ từ thạc sỹ trở lên trong đó ít nhất 50% có trình độ Tiến sỹ, thuộc một trong các chuyên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý môi trường đô thị, Quy hoạch đô thị và giao thông, Kinh tế, Kỹ thuật. Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy (tối thiểu 03 khoá) cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức của các Sở và cơ quan tương đương; UBND quận, huyện, thị xã, các Ban quản lý dự án trong lĩnh vực quản lý đô thị, đô thị thông minh, đô thị tăng trưởng xanh, đô thị ứng phó biến đổi khí hậu, nguồn lực và vốn cho phát triển đô thị.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng cấp tốt nghiệp đại học và các bằng cấp chứng chỉ có liên quan, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa tập huấn tương tự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên gia nước ngoài có kinh nghiệm công tác liên quan đến lĩnh vực phát triển đô thị hoặc đang công tác trong các cơ quan hoặc tổ chức liên quan đến lĩnh vực phát triển đô thị; Giảng dạy bằng tiếng Anh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Lý lịch nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phiên dịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh hoặc tốt nghiệp Đại học/sau Đại học ở nước ngoài; có kinh nghiệm dịch thuật trong lĩnh vực xây dựng, quản lý đô thị hoặc có kinh nghiệm công tác trong các cơ quan tổ chức hoạt động ở lĩnh vực xây dựng, quản lý đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tổ chức bồi dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia quản lý tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng trực tiếp: Tối thiểu 02 khóa.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng cấp tốt nghiệp, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa đào tạo bồi dưỡng, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội Vụ thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng XD các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên và PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên kinh phí tổ chức các lớp: Bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên và PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... - Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 1 bộ HSDT bản gốc khi đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 18B Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 18B Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí biên soạn (30 ngày công x HS 0,49) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | công | 14,7 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 2 | Sửa chữa, biên tập (20 ngày công x HS 0,49) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | công | 9,8 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 3 | Thẩm định và nhận xét (2 ngày công x HS 0,49) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | công | 0,98 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 4 | Chủ tịch hội đồng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 1 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 5 | Các thành viên hội đồng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 5 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 6 | Bài nhận xét đánh giá của hội đồng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 3 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 7 | Giảng viên trong nước | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | buổi | 9 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 8 | Giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | buổi | 1 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 9 | Chi tiền khoán phương tiện cho giảng viên | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 6 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 10 | Chi tiền ăn trưa cho giảng viên dạy cả ngày | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 11 | Chi khánh tiết khai, bế giảng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | lần | 2 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 12 | Thuê phiên dịch (dịch đuổi) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | giờ | 4 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 13 | Phòng học tiêu chuẩn kèm các thiết bị phụ trợ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày | 5 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 14 | Chi phí tài liệu (30 bộ x 200.000 đ) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | bộ | 30 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 15 | Văn phòng phẩm (30 người x 50.000 đ) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 30 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 16 | Chi nước uống cho học viên, giảng viên, cán bộ quản lý (5 ngày x 32 người) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày | 160 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 17 | Giấy chứng nhận tốt nghiệp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Chiếc | 30 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 18 | Khen thưởng học viên suất sắc | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Chiếc | 3 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PGĐ các sở, cơ quan tương đương sở; GĐ BQLDA, đơn vị sự nghiệp; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 19 | Chi phí biên soạn (30 ngày công x HS 0,49) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | công | 14,7 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 20 | Sửa chữa, biên tập (20 ngày công x HS 0,49) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | công | 9,8 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 21 | Thẩm định và nhận xét (2 ngày công x HS 0,49) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | công | 0,98 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 22 | Chủ tịch hội đồng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 1 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 23 | Các thành viên hội đồng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 5 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 24 | Bài nhận xét đánh giá của hội đồng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 3 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 25 | Giảng viên trong nước | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | buổi | 9 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 26 | Giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | buổi | 1 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 27 | Chi tiền khoán phương tiện cho giảng viên | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 6 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 28 | Chi tiền ăn trưa cho giảng viên dạy cả ngày | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 29 | Chi khánh tiết khai, bế giảng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | lần | 2 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 30 | Thuê phiên dịch (dịch đuổi) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | giờ | 4 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 31 | Phòng học tiêu chuẩn kèm các thiết bị phụ trợ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày | 5 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 32 | Chi phí tài liệu (60 bộ x 200.000 đ) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | bộ | 60 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 33 | Văn phòng phẩm (60 người x 50.000 đ) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 60 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 34 | Chi nước uống cho học viên, giảng viên, cán bộ quản lý (5 ngày x 62 người) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày | 310 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 35 | Giấy chứng nhận tốt nghiệp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Chiếc | 60 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 36 | Khen thưởng học viên suất sắc | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Chiếc | 6 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành xây dựng các chương trình, đề án phát triển Thành phố xanh, thông minh, hiện đại đối với PCT UBND quận, huyện, thị xã; cán bộ quy hoạch các chức danh trên, hình thức học: Trực tiếp. |
| 37 | Chi phí quản lý chung | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Khoản | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.69001E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.700.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là269.001.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.700.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tích chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp dịch vụ xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ lãnh đạo cấp huyện và tương đương trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.300.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 376.601.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 4 | - Giảng viên có trình độ từ thạc sỹ trở lên trong đó ít nhất 50% có trình độ Tiến sỹ, thuộc một trong các chuyên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý môi trường đô thị, Quy hoạch đô thị và giao thông, Kinh tế, Kỹ thuật. Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy (tối thiểu 03 khoá) cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức của các Sở và cơ quan tương đương; UBND quận, huyện, thị xã, các Ban quản lý dự án trong lĩnh vực quản lý đô thị, đô thị thông minh, đô thị tăng trưởng xanh, đô thị ứng phó biến đổi khí hậu, nguồn lực và vốn cho phát triển đô thị.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng cấp tốt nghiệp đại học và các bằng cấp chứng chỉ có liên quan, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa tập huấn tương tự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Chuyên gia nước ngoài | 1 | - Chuyên gia nước ngoài có kinh nghiệm công tác liên quan đến lĩnh vực phát triển đô thị hoặc đang công tác trong các cơ quan hoặc tổ chức liên quan đến lĩnh vực phát triển đô thị; Giảng dạy bằng tiếng Anh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Lý lịch nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | 5 |
| 3 | Phiên dịch | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh hoặc tốt nghiệp Đại học/sau Đại học ở nước ngoài; có kinh nghiệm dịch thuật trong lĩnh vực xây dựng, quản lý đô thị hoặc có kinh nghiệm công tác trong các cơ quan tổ chức hoạt động ở lĩnh vực xây dựng, quản lý đô thị | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý tổ chức bồi dưỡng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia quản lý tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng trực tiếp: Tối thiểu 02 khóa.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng cấp tốt nghiệp, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa đào tạo bồi dưỡng, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi