Gói thầu: Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572089-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
Tên gói thầu Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Số hiệu KHLCNT 20220572056
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:37:00 đến ngày 2022-06-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 241,323,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là241.323.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.330.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm xe ô tô có giá trị hợp đồng >= 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng hợp đồng bảo hiểm xe ô tô có giá trị hợp đồng >= 507.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 507.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
E-CDNT 1.2 Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An - 70 Nguyễn Tuân, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An - 70 Nguyễn Tuân, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An , địa chỉ: 70 Nguyễn Tuân F3 Quận Gò Vấp - TPHCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An,


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Nhà thầu cung cấp chứng nhận bảo hiểm cho gói thầu phải là các công ty hoặc doanh nghiệp hợp pháp trong nước có chức năng về bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 385.194.000 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
2 Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 234.124.736 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
3 Toyota Camry 3.5Q, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 162.046.123 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
4 Toyota Camry 2.4G, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 117.536.935 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
5 TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
6 TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
7 HONDA CRV, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 460.579.224 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
8 TOYOTA CROWN 3.0, 4 chỗ, Năm sản xuất 1997, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
9 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2021, Giá trị xe thực tế: 4.262.567.760 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
10 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 2.743.580.600 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
11 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 1.563.678.600 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
12 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 968.174.120 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
13 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 1.162.390.236 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
14 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 150.000.000 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
15 TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
16 TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 348.013.714 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
17 TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
18 TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
19 TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
20 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 115.000.000 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
21 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2001, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
22 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2003, Giá trị xe thực tế: 120.000.000 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
23 MITSUBISHI PAJERO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 284.028.300 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
24 TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 769.220.980 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
25 TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2014, Giá trị xe thực tế: 426.063.276 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
26 TOYOTA 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
27 TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ. - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.41323E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.330.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là241.323.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.330.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm xe ô tô có giá trị hợp đồng >= 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng hợp đồng bảo hiểm xe ô tô có giá trị hợp đồng >= 507.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 507.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách Bảo hiểm 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách giám định 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->