Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551542 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 17:27:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.818.237.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.471.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.765.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 2,2163 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | m3 | 23,2376 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,1117 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 11,7811 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,0071 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 18,1586 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 16,0514 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 6,7584 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,0608 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,1088 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,7308 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0841 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,2263 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2086 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,4401 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | m3 | 18,4149 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 2,0171 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,9879 | |
| 19 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,8385 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4) | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 8,385 | |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 8,385 | |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 8,385 | |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 8,385 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | m3 | 6,4209 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 45,6359 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 45,6359 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18,2104 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,7268 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,6428 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 28,5519 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,1484 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2475 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,5333 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2917 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,5798 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 4,0239 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0186 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0908 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,6435 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,2319 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 2,941 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,1807 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 30,712 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 33,3762 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,3857 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 27,2208 | |
| 47 | Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,9438 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 139,6 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 357,4742 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 247,4618 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 57,937 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 99,716 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 220,0652 | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m | 73,32 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m | 66,28 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch GRANIT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 180,3238 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,1665 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 147,104 | |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,16 | |
| 60 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 61 | Chống thấm sê nô bằng màng khò nóng chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 52,6128 | |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 39,6968 | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,9804 | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,9804 | |
| 65 | Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 2,3444 | |
| 66 | Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) | Mô tả KT theo chương V | cái | 900 | |
| 67 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600x7, khung xương nổi | Mô tả KT theo chương V | m2 | 74,0348 | |
| 68 | Thi công vách bằng tấm Compuzit | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,78 | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực kính dày 12ly, khung cố định bằng khung nhôm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 5,94 | |
| 70 | Kẹp tấm trám cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 71 | Bản lề âm sàn D1500 cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 72 | Tay nắm Inox tim 400, L=600mm, cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 73 | Khóa sàn, cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 74 | Kẹp vuông trên + dưới, cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 75 | Nẹp đỡ kính bằng nhôm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m | 3,2 | |
| 76 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 31,59 | |
| 77 | SXLD cửa sổ mở quay (dùng thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 28,08 | |
| 78 | SXLD cửa sổ mở hất (dùng thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,08 | |
| 79 | SX hoa sắt cửa hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | m2 | 29,16 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 28,8 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 21,6 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 139,6 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 357,4742 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 377,7182 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 139,6 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 735,1924 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,2113 | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 40 | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 100 | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 170 | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 250 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | m | 350 | |
| 94 | Lắp đặt đèn Panel 600*600-54w | Mô tả KT theo chương V | bộ | 10 | |
| 95 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 96 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225 | Mô tả KT theo chương V | bộ | 5 | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | hộp | 10 | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | hộp | 1 | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 104 | Tủ điện nhẹ loại 15U | Mô tả KT theo chương V | tủ | 1 | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | hộp | 4 | |
| 106 | Lắp đặt ổ nối mạng máy tính | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 107 | SWTTCH 16PORT | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 108 | Lắp đặt dây cáp điện CAT6 | Mô tả KT theo chương V | m | 250 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, hộp nhựa đi nỗi bảo vệ dây kt 28 x 10mm | Mô tả KT theo chương V | m | 250 | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 60 | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 112 | Lắp đặt hộp cáp 10*2 | Mô tả KT theo chương V | hộp | 4 | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10*2*0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 30 | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả KT theo chương V | m | 150 | |
| 116 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | bình | 2 | |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | bình | 1 | |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | hộp | 1 | |
| 119 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | bảng | 1 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,65 | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 28 | |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 14 | |
| 123 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | cái | 14 | |
| 124 | Đai INOC giữ ống | Mô tả KT theo chương V | cái | 56 | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả) | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 130 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu khử mùi đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 136 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 137 | Máy bơm chân không 200W Panasonic GP - 200JXK hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | bể | 1 | |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 140 | Lắp đặt bình đun nước nóng loại 15 lít | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa Inox bàn bếp | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa chậu bàn bếp | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,6 | |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 21 | |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 147 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 148 | Khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,15 | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 11 | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 11 | |
| 157 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,7785 | |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,2501 | |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,1134 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,3014 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2034 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0646 | |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0214 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,7325 | |
| 165 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,7335 | |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25,2912 | |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 17,7408 | |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,9936 | |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | m2 | 43,032 | |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0367 | |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,6989 | |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả KT theo chương V | cấu kiện | 14 | |
| 173 | Phá dỡ nhà cũ | Mô tả KT theo chương V | ca | 2 | |
| 174 | Cột điện ly tâm NPC.1-8.5-160-4.3 (cả lắp dựng cột) | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,7714 | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,112 | |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0448 | |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,3176 | |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,18 | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,4 | |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,04 | |
| 182 | Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,0044 | |
| 183 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,1682 | |
| 184 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0919 | |
| 185 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2427 | |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2427 | |
| 187 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0919 | |
| 188 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0961 | |
| 189 | Vít nở M12 | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7 | |
| 191 | Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,755 | |
| 192 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | cái | 246 | |
| 193 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 1,236 | |
| 194 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 1,236 | |
| 195 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 100m3/1km | 1,236 | |
| 196 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 9,8204 | |
| 197 | Mua đất đắp còn thiếu tính trên phương tiện | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 12,3148 | |
| 198 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 123,148 | |
| 199 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 123,148 | |
| 200 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 123,148 | |
| 201 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 10m3/1km | 123,148 | |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 1,555 | |
| 203 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 17,2773 | |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 17,3948 | |
| 205 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,3777 | |
| 206 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | m3 | 25,6523 | |
| 207 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 267,6004 | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,95 | |
| 209 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,3736 | |
| 210 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | m3 | 9,8895 | |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,0646 | |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,7174 | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,588 | |
| 214 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,0239 | |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0137 | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0873 | |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0288 | |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0826 | |
| 219 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,2881 | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,5021 | |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,1068 | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,6068 | |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,6424 | |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 6,1114 | |
| 225 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,1452 | |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 9,2862 | |
| 227 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,9785 | |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 214,0991 | |
| 229 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14,4 | |
| 230 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán, kích thước khổ tấm đá (1150x2410)mm, dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3,6608 | |
| 231 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 83,2388 | |
| 232 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 64,24 | |
| 233 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m | 44,28 | |
| 234 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m | 180,78 | |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 361,5779 | |
| 236 | Gia công cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,3366 | |
| 237 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0951 | |
| 238 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,24 | |
| 239 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12,532 | |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 47,544 | |
| 241 | Bánh xe cổng | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 242 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng, đèn cầu D 400-60W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 243 | Chụp vuông INOC | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 30 | |
| 245 | Bản lề | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 246 | Chốt cổng | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 247 | Khóa cổng | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 248 | Làm chữ Inox mạ đồng làm biển tên"CHI CỤC THUẾ KHU VỰC HƯƠNG KHÊ - VŨ QUANG" cao 10cm | Mô tả KT theo chương V | chữ | 31 | |
| 249 | Làm chữ Inox mạ đồng làm biển tên"PHÒNG GIAO DỊCH MỘT CỬA" cao 15cm | Mô tả KT theo chương V | chữ | 19 | |
| 250 | Làm chữ Inox mạ đồng làm biển tên"ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN VŨ QUANG - HUYỆN VŨ QUANG" cao 6cm | Mô tả KT theo chương V | chữ | 33 | |
| 251 | Bạt xác rắn lót nền | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 3,45 | |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 43,11 | |
| 253 | Lát gạch TEZARO (400x400x 30)mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 288 | |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,152 | |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,1863 | |
| 256 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,8318 | |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,069 | |
| 258 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 28,353 | |
| 259 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12,7225 | |
| 260 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,1243 | |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0922 | |
| 262 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,728 | |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả KT theo chương V | cấu kiện | 36 | |
| 264 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,6748 | |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,1507 | |
| 266 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,0435 | |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,704 | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,4723 | |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0673 | |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,496 | |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,496 | |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,3196 | |
| 273 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 31,96 | |
| 274 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,59 | |
| 275 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | m2 | 31,96 | |
| 276 | Nắp tôn nắp bể | Mô tả KT theo chương V | m2 | 0,64 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.818237E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.471.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.818.237.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.471.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.765.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công: | 1 | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi