Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569905-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20220551542
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:27:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.818.237.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.471.100VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.765.900 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang
Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Vũ Quang thuộc Chi cục Thuế KV Hương Khê - Vũ Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sơn Hải - Địa chỉ: Số 174, đường Nguyễn Huy Tự, thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh - Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm địnhE-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ thẩm định thuộc Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 179, Đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816


E-CDNT 10.7
- Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 100m3 2,2163
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V m3 23,2376
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V m3 3,1117
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 11,7811
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 3,0071
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V m3 18,1586
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 16,0514
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 6,7584
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V m3 10,0608
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 1,1088
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,7308
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,0841
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 1,2263
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2086
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 1,4401
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V m3 18,4149
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 2,0171
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,9879
19 Mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 100m3 0,8385
20 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4) Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 8,385
21 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 8,385
22 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 8,385
23 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 8,385
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V m3 6,4209
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 45,6359
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 45,6359
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 18,2104
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V m3 3,7268
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V m3 10,6428
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 28,5519
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 1,1484
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2475
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,5333
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2917
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 1,5798
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 4,0239
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,0186
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V tấn 0,0908
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,6435
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 1,2319
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 100m2 2,941
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 100m2 0,1807
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 30,712
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 33,3762
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 3,3857
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 27,2208
47 Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V m3 0,9438
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 139,6
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 357,4742
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 247,4618
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 57,937
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 99,716
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 220,0652
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m 73,32
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m 66,28
56 Lát nền, sàn gạch GRANIT 600x600, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 180,3238
57 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 10,1665
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 147,104
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 2,16
60 Ke đỡ bàn đá Mô tả KT theo chương V cái 4
61 Chống thấm sê nô bằng màng khò nóng chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m2 52,6128
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 39,6968
63 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,9804
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,9804
65 Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 100m2 2,3444
66 Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) Mô tả KT theo chương V cái 900
67 Thi công trần thả tấm nhựa 600x600x7, khung xương nổi Mô tả KT theo chương V m2 74,0348
68 Thi công vách bằng tấm Compuzit Mô tả KT theo chương V m2 10,78
69 Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực kính dày 12ly, khung cố định bằng khung nhôm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m2 5,94
70 Kẹp tấm trám cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V cái 2
71 Bản lề âm sàn D1500 cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V cái 2
72 Tay nắm Inox tim 400, L=600mm, cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V cái 4
73 Khóa sàn, cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V cái 2
74 Kẹp vuông trên + dưới, cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V cái 4
75 Nẹp đỡ kính bằng nhôm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m 3,2
76 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay (dùng thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng) Mô tả KT theo chương V m2 31,59
77 SXLD cửa sổ mở quay (dùng thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng) Mô tả KT theo chương V m2 28,08
78 SXLD cửa sổ mở hất (dùng thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng) Mô tả KT theo chương V m2 1,08
79 SX hoa sắt cửa hộp 16x16 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V m2 29,16
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 28,8
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 21,6
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 139,6
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 357,4742
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 377,7182
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 139,6
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 735,1924
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 100m2 1,2113
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*16mm2 Mô tả KT theo chương V m 50
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*10mm2 Mô tả KT theo chương V m 40
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*4mm2 Mô tả KT theo chương V m 100
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 170
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 250
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V m 350
94 Lắp đặt đèn Panel 600*600-54w Mô tả KT theo chương V bộ 10
95 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m Mô tả KT theo chương V bộ 8
96 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225 Mô tả KT theo chương V bộ 5
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V cái 5
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V cái 20
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V hộp 10
100 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V hộp 1
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V cái 1
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả KT theo chương V cái 4
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả KT theo chương V cái 12
104 Tủ điện nhẹ loại 15U Mô tả KT theo chương V tủ 1
105 Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng Mô tả KT theo chương V hộp 4
106 Lắp đặt ổ nối mạng máy tính Mô tả KT theo chương V cái 10
107 SWTTCH 16PORT Mô tả KT theo chương V cái 1
108 Lắp đặt dây cáp điện CAT6 Mô tả KT theo chương V m 250
109 Lắp đặt ống nhựa, hộp nhựa đi nỗi bảo vệ dây kt 28 x 10mm Mô tả KT theo chương V m 250
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 60
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V cái 1
112 Lắp đặt hộp cáp 10*2 Mô tả KT theo chương V hộp 4
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10*2*0,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 30
114 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V cái 8
115 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả KT theo chương V m 150
116 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V bình 2
117 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V bình 1
118 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V hộp 1
119 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V bảng 1
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,65
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V cái 28
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V cái 14
123 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V cái 14
124 Đai INOC giữ ống Mô tả KT theo chương V cái 56
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V bộ 2
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V cái 2
127 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả) Mô tả KT theo chương V bộ 1
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 3
129 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 3
130 Vòi rửa bằng đồng D27 Mô tả KT theo chương V cái 2
131 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V cái 3
132 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V cái 3
133 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V cái 3
134 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V cái 3
135 Lắp đặt phễu thu khử mùi đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V cái 2
136 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V cái 1
137 Máy bơm chân không 200W Panasonic GP - 200JXK hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V cái 1
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V bể 1
139 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả KT theo chương V bộ 2
140 Lắp đặt bình đun nước nóng loại 15 lít Mô tả KT theo chương V bộ 2
141 Lắp đặt chậu rửa Inox bàn bếp Mô tả KT theo chương V bộ 1
142 Lắp đặt vòi rửa chậu bàn bếp Mô tả KT theo chương V bộ 1
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,6
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V cái 21
146 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V cái 20
147 Khóa D32 Mô tả KT theo chương V cái 5
148 Khóa D27 Mô tả KT theo chương V cái 20
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V cái 10
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,15
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả KT theo chương V cái 5
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả KT theo chương V cái 11
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả KT theo chương V cái 11
157 Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V m3 2,7785
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 100m3 0,2501
159 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,1134
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V m3 1,3014
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2034
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,0646
163 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0214
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 1,7325
165 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 4,7335
166 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V m2 25,2912
167 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 17,7408
168 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 6,9936
169 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V m2 43,032
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0367
171 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 0,6989
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Mô tả KT theo chương V cấu kiện 14
173 Phá dỡ nhà cũ Mô tả KT theo chương V ca 2
174 Cột điện ly tâm NPC.1-8.5-160-4.3 (cả lắp dựng cột) Mô tả KT theo chương V cái 1
175 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V m3 1,7714
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 1,112
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0448
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V m3 1,3176
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 0,18
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 0,4
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,04
182 Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,0044
183 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,1682
184 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V tấn 0,0919
185 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2427
186 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2427
187 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V tấn 0,0919
188 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V tấn 0,0961
189 Vít nở M12 Mô tả KT theo chương V cái 8
190 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 7
191 Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 100m2 0,755
192 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Mô tả KT theo chương V cái 246
193 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 100m3 1,236
194 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả KT theo chương V 100m3 1,236
195 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V 100m3/1km 1,236
196 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 9,8204
197 Mua đất đắp còn thiếu tính trên phương tiện Mô tả KT theo chương V 100m3 12,3148
198 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 123,148
199 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 123,148
200 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 123,148
201 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V 10m3/1km 123,148
202 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 100m3 1,555
203 Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V m3 17,2773
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 17,3948
205 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,3777
206 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V m3 25,6523
207 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m3 267,6004
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,95
209 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 100m2 0,3736
210 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V m3 9,8895
211 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 100m3 0,0646
212 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V m3 0,7174
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 0,588
214 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,0239
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,0137
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,0873
217 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0288
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0826
219 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 1,2881
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V m3 0,5021
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,1068
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,6068
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,6424
224 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 6,1114
225 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 8,1452
226 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 9,2862
227 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V m3 4,9785
228 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V m2 214,0991
229 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 14,4
230 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán, kích thước khổ tấm đá (1150x2410)mm, dày 2cm Mô tả KT theo chương V m2 3,6608
231 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 83,2388
232 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 64,24
233 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m 44,28
234 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m 180,78
235 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 361,5779
236 Gia công cổng sắt Mô tả KT theo chương V tấn 0,3366
237 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V tấn 0,0951
238 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V m2 11,24
239 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V m2 12,532
240 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1m2 47,544
241 Bánh xe cổng Mô tả KT theo chương V cái 6
242 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng, đèn cầu D 400-60W Mô tả KT theo chương V bộ 3
243 Chụp vuông INOC Mô tả KT theo chương V cái 3
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 30
245 Bản lề Mô tả KT theo chương V cái 6
246 Chốt cổng Mô tả KT theo chương V cái 2
247 Khóa cổng Mô tả KT theo chương V cái 2
248 Làm chữ Inox mạ đồng làm biển tên"CHI CỤC THUẾ KHU VỰC HƯƠNG KHÊ - VŨ QUANG" cao 10cm Mô tả KT theo chương V chữ 31
249 Làm chữ Inox mạ đồng làm biển tên"PHÒNG GIAO DỊCH MỘT CỬA" cao 15cm Mô tả KT theo chương V chữ 19
250 Làm chữ Inox mạ đồng làm biển tên"ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN VŨ QUANG - HUYỆN VŨ QUANG" cao 6cm Mô tả KT theo chương V chữ 33
251 Bạt xác rắn lót nền Mô tả KT theo chương V 100m2 3,45
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V m3 43,11
253 Lát gạch TEZARO (400x400x 30)mm vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 288
254 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 100m3 0,152
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 2,1863
256 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 1,8318
257 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 20,069
258 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 28,353
259 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 12,7225
260 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả KT theo chương V tấn 0,1243
261 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0922
262 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 1,728
263 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Mô tả KT theo chương V cấu kiện 36
264 Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V m3 1,6748
265 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 100m3 0,1507
266 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,0435
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V m3 0,704
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,4723
269 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0673
270 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V m3 1,496
271 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V m3 2,496
272 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 100m2 0,3196
273 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 31,96
274 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V m2 4,59
275 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V m2 31,96
276 Nắp tôn nắp bể Mô tả KT theo chương V m2 0,64
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.818237E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.471.100VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.818.237.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.471.100VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.765.900 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Đội trưởng đội thi công: 1 Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).53
3 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->