Gói thầu: Bảo quản tài liệu, hiệt vật chất liệu giấy tại Bảo tàng CAND năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công tác đảng và Công tác chính trị |
| Tên gói thầu | Bảo quản tài liệu, hiệt vật chất liệu giấy tại Bảo tàng CAND năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 17:26:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,559,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công tác đảng và Công tác chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo quản tài liệu, hiệt vật chất liệu giấy tại Bảo tàng CAND năm 2022 Bảo quản tài liệu, hiệt vật chất liệu giấy tại Bảo tàng CAND, số 1 Trần Bình Trọng thành phố Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự chủ chốt. - Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự chủ chốt đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2017 đến nay. 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục công tác đảng và công tác chính trị, địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0962320264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục công tác đảng và công tác chính trị, địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0962320264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục công tác đảng và công tác chính trị, địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0962320264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục công tác đảng và công tác chính trị, địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0962320264 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chuyên gia | Xác định tình trạng hư hỏng, phân loại, phân tích mẫu. Xây dựng phương án bảo quản xử lý hiện vật giấy | Công | 15 | |
| 2 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Xác định tình trạng hư hỏng, phân loại, phân tích mẫu. Xây dựng phương án bảo quản xử lý hiện vật giấy | Công | 15 | |
| 3 | Đĩa petri | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 40 | |
| 4 | Ống nghiệm phi 10 | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 30 | |
| 5 | Ống nghiệm phi 15 | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 30 | |
| 6 | Hộp thủy tinh dùng cô lập côn trùng | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 50 | |
| 7 | Ống Pipet thử độ hòa tan mực | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 20 | |
| 8 | Phân tích mẫu giấy, băng dính và các hư hỏng của tài liệu, sách | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mẫu | 30 | |
| 9 | Lấy mẫu, phân lập xác định nấm mốc, nhiễm axit của tài liệu giấy | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mẫu | 30 | |
| 10 | Chi phí nhân công chuyên gia | Vệ sinh loại bỏ bụi bẩn, tạp chất bám bề mặt, làm phẳng các nếp gấp, quăn nép tài liệu. Tháo ghim kim loại gỉ đóng gáy sách và cặp tài liệu | Công | 30 | |
| 11 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Vệ sinh loại bỏ bụi bẩn, tạp chất bám bề mặt, làm phẳng các nếp gấp, quăn nép tài liệu. Tháo ghim kim loại gỉ đóng gáy sách và cặp tài liệu | Công | 30 | |
| 12 | Cồn tuyệt đối | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 20 | |
| 13 | Nước cất 2 lần | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 150 | |
| 14 | Dung môi aceton, toluen | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 15 | Chất Ete | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 5 | |
| 16 | Bông gòn | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gói | 30 | |
| 17 | Bông y tế | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gói | 20 | |
| 18 | Chổi lông thú các cỡ | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 40 | |
| 19 | Con lăn hút bụi | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 8 | |
| 20 | Bàn là mini gia nhiệt làm phẳng | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 1 | |
| 21 | Hóa chất hấp thụ bụi bẩn mặt tài liệu Absoreno | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Hộp | 12 | |
| 22 | Bột gôm Vinilla làm trắng giấy | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gam | 20 | |
| 23 | Bột gôm loại bỏ vết bẩn ăn sâu | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gam | 30 | |
| 24 | Chi phí nhân công chuyên gia | Bóc tách dính bết, tu sửa, trám vá lỗ thủng tài liệu rách, mất miếng | Công | 28 | |
| 25 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Bóc tách dính bết, tu sửa, trám vá lỗ thủng tài liệu rách, mất miếng | Công | 30 | |
| 26 | Dung môi xylen | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 5 | |
| 27 | Gạc cầu đa khoa | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gói | 30 | |
| 28 | Vải cotton | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 10 | |
| 29 | Mika 3 ly | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 12 | |
| 30 | Giấy thấm | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Tờ | 50 | |
| 31 | Bộ dụng cụ chuyên dụng bóc tách dính bết giấy (pay, dao mổ, kéo cong, dao nhọn,…) | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Bộ | 1 | |
| 32 | Khay nhựa làm ẩm tài liệu | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 10 | |
| 33 | Keo xenlulo | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 3 | |
| 34 | Bột giấy dó | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 2 | |
| 35 | Bột giấy nghiền | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 2 | |
| 36 | Hồ CMC (Carboxymethylcelluloses) bồi giấy | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 4 | |
| 37 | Giấy dó mỏng khổ 30x40 cm | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Tờ | 250 | |
| 38 | Chổi lông bút các cỡ | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 20 | |
| 39 | Bay thép bóc tách dính bết | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cái | 10 | |
| 40 | Chi phí nhân công chuyên gia | Bồi nền làm lớp lót cho các tài liệu yếu, mủn rách nhiều | Công | 8 | |
| 41 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Bồi nền làm lớp lót cho các tài liệu yếu, mủn rách nhiều | Công | 8 | |
| 42 | Hồ MCE (Methylcellulose) | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 1 | |
| 43 | Hồ MHC(Méthylhydroxyethylcellulose) | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 1 | |
| 44 | Giấy dó Nhật bồi tài liệu viết 2 mặt | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Tờ | 30 | |
| 45 | Giấy dó dầy khổ 43x63 cm | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Tờ | 15 | |
| 46 | Tấm ALUMIN mặt phẳng bồi giấy | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Tấm | 2 | |
| 47 | Tấm đỡ tài liệu Melinex | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 3 | |
| 48 | Chổ quét hồ bản dẹt | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 2 | |
| 49 | Vải xô thấm hút hồ mặt tài liệu sau bồi | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 5 | |
| 50 | Sáp nến chống dính | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Hộp | 1 | |
| 51 | Con lăn làm phẳng | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 1 | |
| 52 | Bình phun sương | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 1 | |
| 53 | Chi phí nhân công chuyên gia | Khử axit cho tài liệu có độ PH | Công | 26 | |
| 54 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Khử axit cho tài liệu có độ PH | Công | 28 | |
| 55 | Dung dịch đệm đo dộ PH tài liệu | vật tư, hóa chất, thiết bị | Lít | 3 | |
| 56 | Giấy quỳ tím (xác định độ acid) | vật tư, hóa chất, thiết bị | Hộp | 2 | |
| 57 | Hóa chất khử acid bookkeeper bằng phun | vật tư, hóa chất, thiết bị | Lít | 20 | |
| 58 | Phễu phun dung dịch khử axit | vật tư, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 5 | |
| 59 | Amoniac lỏng | vật tư, hóa chất, thiết bị | Lít | 8 | |
| 60 | Ôxít magiê (MgO) | vật tư, hóa chất, thiết bị | Kg | 5 | |
| 61 | Ôxít canxi (CaO) | vật tư, hóa chất, thiết bị | Kg | 5 | |
| 62 | Canxi cacbonat(CaCO3) | vật tư, hóa chất, thiết bị | Kg | 5 | |
| 63 | Túi polyetylen dầy tạo môi trường trung hòa axit | vật tư, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 50 | |
| 64 | Chi phí nhân công chuyên gia | Xông hơi khử trùng diệt nấm mốc, côn trùng toàn bộ hiện vật giấy | Công | 25 | |
| 65 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Xông hơi khử trùng diệt nấm mốc, côn trùng toàn bộ hiện vật giấy | Công | 26 | |
| 66 | Tấm polyetylen tạo môi trường yếm khí | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 60 | |
| 67 | Băng dính dán mép tủ xông | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cuộn | 5 | |
| 68 | Thanh nhựa cách giữa các trang tài liệu | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Hộp | 25 | |
| 69 | Đĩa để hóa chất xông | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 50 | |
| 70 | Sô đa trung tính khử khuẩn tủ xông | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 71 | Hóa chất diệt vi sinh, nhậy sách Gastoxin | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gam | 50 | |
| 72 | Hóa chất xông hơi, khử trùng diệt nấm mốc phosphine | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gam | 50 | |
| 73 | Chi phí nhân công chuyên gia | Bọc lớp giấy free axit cho tài liệu, sách xếp theo số kiểm kê tại tủ, giá | Công | 12 | |
| 74 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Bọc lớp giấy free axit cho tài liệu, sách xếp theo số kiểm kê tại tủ, giá | Công | 15 | |
| 75 | Giấy can free acid lót hiện vật sau bảo quản xông khử trùng | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cuộn | 5 | |
| 76 | Giấy lụa bọc lót các trang tài liệu rách, độ bền yếu để bảo quản tại tủ, giá | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Tờ A1 | 100 | |
| 77 | Bìa free axit bảo quản các quyển sách | vật liệu, hóa chất, thiết bị | Hộp A4 | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi