Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 11:45:00 đến ngày 2022-06-09 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,207,260,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1310891164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26217823E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV (Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng; Phần xây dựng có giá trị ≥ 2.259.334.783 VNĐ; phần thiết bị có giá trị ≥ 7.685.747.760 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.945.082.543 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.835.247.629 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, điện, cơ điện, năng lượng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành điện hoặc xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nề hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy xác nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp Xây dựng công trình Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia tại Khu công nghệ cao Hòa Lạc - Giai đoạn 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia dành để đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà loại T.plugs Cu-24kV-3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp 195/150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,264 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.510 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | tấn |
| 13 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | tấn |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp mốc báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 bộ |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,264 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm cáp vào trạm cắt 22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,516 | m3 |
| 23 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 28 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 29 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 34 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,808 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 39 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 41 | Lát gạch Block hoàn trả (tính tận dụng 70% gạch block hiện có) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 42 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,734 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 47 | Đào hố ga, hố thu bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,817 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 52 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 53 | Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 62 | Đầu cáp trong nhà loại T.plugs Cu-24kV-3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 63 | Đầu cáp trong nhà loại Elbow Cu-24kV-3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 64 | Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 65 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 66 | Đầu cos đồng M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Cọc thép mạ đồng D16, 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Dây đồng trần M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 70 | Dây đồng trần M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 71 | Dây đồng trần M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 73 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 74 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 75 | Đầu cos đồng M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Đầu cos đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Đầu cos đồng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Biển báo tên trạm, sơ đồ một sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Biển tên ngăn lộ cáp tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 82 | Găng cách điện 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Ủng cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Thảm cách điện 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Bộ báo sự cố đầu cáp 24kV (Báo tin nhắn SMS) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu |
| 89 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu |
| 90 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 94 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 96 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | 1 m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 101 | Lắp đặt biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,848 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 104 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,511 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,892 | m2 |
| 112 | Thép L40x40x4 gia công, lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,01 | kg |
| 113 | Thép D10, D12 gia công, lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,84 | kg |
| 114 | Đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 116 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 118 | Ốp gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | m2 |
| 119 | Đào đất hào tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 120 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 121 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 122 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 124 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 125 | Đầu cáp trong nhà loại T.plugs Cu-24kV-3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 126 | Đầu cáp trong nhà loại Elbow Cu-24kV-3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ 3 pha |
| 127 | Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 128 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 129 | Đầu cos đồng M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 130 | Cọc thép mạ đồng D16, 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 132 | Dây đồng trần M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 133 | Dây đồng trần M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 134 | Dây đồng trần M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 135 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 136 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 137 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 138 | Đầu cos đồng M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Đầu cos đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Đầu cos đồng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Biển báo tên trạm, khoang thiết bị, sơ đồ một sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Biển tên ngăn lộ cáp tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 145 | Găng cách điện 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Ủng cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Thảm cách điện 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Bộ báo sự cố đầu cáp 24kV (Báo tin nhắn SMS) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 149 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu |
| 152 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu |
| 153 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 155 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 156 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 157 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 158 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 159 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | 1 m |
| 160 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 161 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 162 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 163 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 164 | Lắp đặt biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,316 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,389 | m3 |
| 168 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,457 | m3 |
| 169 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,806 | m3 |
| 170 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | m3 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | m2 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,496 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch men KT:300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,971 | m2 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 182 | Thép L40x40x4 gia công, lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,72 | kg |
| 183 | Thép D10 gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,86 | kg |
| 184 | Đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,811 | m3 |
| 185 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,704 | m3 |
| 186 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,704 | m3 |
| 187 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 188 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sợi |
| 190 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | sợi |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Vỏ trạm Kios 750kVA-22/0,4kV (Làm mát tự nhiên và quạt cưỡng bức, đế trạm mạ kẽm nhúng nóng …) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 2 | Tủ trung thế RMU loại 03 ngăn 24kV-630A (02 ngăn cầu dao 24kV-630A cho đầu cáp đến và đi, 01 ngăn máy cắt 24kV - 200(630)A sang máy biến áp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp dầu, 3 pha 750kVA-22/0,4kV tiêu chuẩn theo quyết định 62/QĐ-EVN (kèm sứ Plug in) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế tổng MSB3.1 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế MSB3.2 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế bù CAP-3 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế phân phối đến tải MSB3.3 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Vỏ trạm Kios 2 máy 1250kVA-22/0,4kV (Làm mát tự nhiên và quạt cưỡng bức, đế trạm mạ kẽm nhúng nóng …) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 9 | Tủ trung thế RMU loại 04 ngăn 24kV-630A (02 ngăn cầu dao 24kV-630A cho đầu cáp đến và đi, 02 ngăn máy cắt 24kV - 200(630)A sang máy biến áp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Máy biến áp dầu, 3 pha 1250kVA-22/0,4kV tiêu chuẩn theo quyết định 62/QĐ-EVN (kèm sứ Plug in) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 11 | Tủ điện hạ thế tổng MSB 1.1 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế bù CAP-1 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện hạ thế phân phối đến tải MSB 1.2 (Full type test), | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế tổng MSB 2.1 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế bù CAP-2 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện hạ thế phân phối đến tải MSB 2.2 (Full type test) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 23 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 24 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 1250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tụ |
| 35 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 39 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 44 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 2000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 1000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tụ |
| 50 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 51 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1310891164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26217823E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV (Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng; Phần xây dựng có giá trị ≥ 2.259.334.783 VNĐ; phần thiết bị có giá trị ≥ 7.685.747.760 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.945.082.543 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.835.247.629 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, điện, cơ điện, năng lượng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành điện hoặc xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nề hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy xác nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Dùng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải > 5 tấn | Dùng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Dùng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Dùng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Dùng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Dùng tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Dùng tốt | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Dùng tốt | 2 |
| 9 | Palăng xích > 2,5 tấn | Dùng tốt | 3 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Dùng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi