Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580192-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220520600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia dành để đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:45:00 đến ngày 2022-06-09 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,207,260,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1310891164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26217823E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV (Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng; Phần xây dựng có giá trị ≥ 2.259.334.783 VNĐ; phần thiết bị có giá trị ≥ 7.685.747.760 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.945.082.543 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.835.247.629 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, điện, cơ điện, năng lượng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành điện hoặc xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nề hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy xác nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Xây dựng công trình Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia tại Khu công nghệ cao Hòa Lạc - Giai đoạn 1
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia dành để đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia , địa chỉ: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng (Nhà thầu phụ: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Thương mại Thái Dương). + Nhà thầu thẩm tra dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng Không; địa chỉ: 200/10/5 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần TDS Việt Nam; địa chỉ: số 47, tổ 50, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia , địa chỉ: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08044838
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đầu cáp trong nhà loại T.plugs Cu-24kV-3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ 3 pha
2Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Ống nhựa luồn cáp 195/150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật390m
4Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,264m3
7Gạch bê tông đặc bảo vệ cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.510viên
8Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390m
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu
10Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
12Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,992tấn
13Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,992tấn
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Lắp mốc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 bộ
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,264m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,511000v
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m2
20Xử lý chống thấm cáp vào trạm cắt 22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
21Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,516m3
23Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
24Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,344m3
25Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
26Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
27Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
28Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
29Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
30Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
31Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
32Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154m2
34Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,032100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,808m3
36Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m3
37Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m3
38Vận chuyển đất thải, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m3
39Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
40Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154m2
41Lát gạch Block hoàn trả (tính tận dụng 70% gạch block hiện có)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154m2
42Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,734m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,464m3
44Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
45Vận chuyển đất đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
46Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
47Đào hố ga, hố thu bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,817m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,914m3
52Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,187m3
53Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,578m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,926100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,921tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,663m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
62Đầu cáp trong nhà loại T.plugs Cu-24kV-3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ 3 pha
63Đầu cáp trong nhà loại Elbow Cu-24kV-3x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ 3 pha
64Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
65Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
66Đầu cos đồng M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67Cọc thép mạ đồng D16, 2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
69Dây đồng trần M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
70Dây đồng trần M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
71Dây đồng trần M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
72Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
73Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
74Dây tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
75Đầu cos đồng M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Đầu cos đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Đầu cos đồng M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Biển báo tên trạm, sơ đồ một sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Biển tên ngăn lộ cáp tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
82Găng cách điện 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Ủng cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Thảm cách điện 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Bộ báo sự cố đầu cáp 24kV (Báo tin nhắn SMS)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Bọc cổ cáp trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu
89Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu
90Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
91Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,410 đầu cốt
93Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cọc
94Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
95Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 m
96Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1061 m
97Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
101Lắp đặt biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,848m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,937m3
104Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
105Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,511m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,964m3
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,892m2
112Thép L40x40x4 gia công, lắp đặt hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,01kg
113Thép D10, D12 gia công, lắp đặt hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,84kg
114Đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,631m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,219m3
116Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
118Ốp gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,39m2
119Đào đất hào tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,36m3
120Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,36m3
121Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64m
122Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
124Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12sợi
125Đầu cáp trong nhà loại T.plugs Cu-24kV-3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ 3 pha
126Đầu cáp trong nhà loại Elbow Cu-24kV-3x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ 3 pha
127Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m
128Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật432m
129Đầu cos đồng M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
130Cọc thép mạ đồng D16, 2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
132Dây đồng trần M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126m
133Dây đồng trần M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
134Dây đồng trần M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
135Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
136Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
137Dây tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
138Đầu cos đồng M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Đầu cos đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Đầu cos đồng M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Biển báo tên trạm, khoang thiết bị, sơ đồ một sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Biển tên ngăn lộ cáp tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
145Găng cách điện 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Ủng cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Thảm cách điện 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Bộ báo sự cố đầu cáp 24kV (Báo tin nhắn SMS)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
149Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
150Bọc cổ cáp trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
151Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu
152Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 đầu
153Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 đấu nối từ tủ trung thế sang máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
154Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32100m
155Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,610 đầu cốt
156Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
157Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151 bộ
158Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 m
159Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1461 m
160Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
161Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
162Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
163Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
164Lắp đặt biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,316m3
166Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,389m3
168Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,457m3
169Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,806m3
170Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,944m3
171Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
172Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
173Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,387tấn
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,832m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
176Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,249m3
177Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,892m2
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,496m2
179Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch men KT:300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,877m2
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,971m2
181Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
182Thép L40x40x4 gia công, lắp đặt hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,72kg
183Thép D10 gia công lắp đặt hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,86kg
184Đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,811m3
185Đào đất rãnh cáp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,704m3
186Đắp đất rãnh cáp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,704m3
187Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
188Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6sợi
190Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48sợi
B Thiết bị
1Vỏ trạm Kios 750kVA-22/0,4kV (Làm mát tự nhiên và quạt cưỡng bức, đế trạm mạ kẽm nhúng nóng …)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1vỏ
2Tủ trung thế RMU loại 03 ngăn 24kV-630A (02 ngăn cầu dao 24kV-630A cho đầu cáp đến và đi, 01 ngăn máy cắt 24kV - 200(630)A sang máy biến áp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Máy biến áp dầu, 3 pha 750kVA-22/0,4kV tiêu chuẩn theo quyết định 62/QĐ-EVN (kèm sứ Plug in)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Tủ điện hạ thế tổng MSB3.1 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Tủ điện hạ thế MSB3.2 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ điện hạ thế bù CAP-3 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Tủ hạ thế phân phối đến tải MSB3.3 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Vỏ trạm Kios 2 máy 1250kVA-22/0,4kV (Làm mát tự nhiên và quạt cưỡng bức, đế trạm mạ kẽm nhúng nóng …)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1vỏ
9Tủ trung thế RMU loại 04 ngăn 24kV-630A (02 ngăn cầu dao 24kV-630A cho đầu cáp đến và đi, 02 ngăn máy cắt 24kV - 200(630)A sang máy biến áp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Máy biến áp dầu, 3 pha 1250kVA-22/0,4kV tiêu chuẩn theo quyết định 62/QĐ-EVN (kèm sứ Plug in)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
11Tủ điện hạ thế tổng MSB 1.1 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
12Tủ điện hạ thế bù CAP-1 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Tủ điện hạ thế phân phối đến tải MSB 1.2 (Full type test),Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Tủ điện hạ thế tổng MSB 2.1 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
15Tủ điện hạ thế bù CAP-2 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Tủ điện hạ thế phân phối đến tải MSB 2.2 (Full type test)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 tủ
20Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
21Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
23Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
24Thí nghiệm cầu dao phụ tảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
28Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
29Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
30Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Thí nghiệm máy cắt hạ thế 1250AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
34Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6tụ
35Thí nghiệm biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
36Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
39Thí nghiệm cầu dao phụ tảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
43Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
44Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
45Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Thí nghiệm máy cắt hạ thế 2000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Thí nghiệm máy cắt hạ thế 1000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43cái
49Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20tụ
50Thí nghiệm biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
51Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1310891164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26217823E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV (Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng; Phần xây dựng có giá trị ≥ 2.259.334.783 VNĐ; phần thiết bị có giá trị ≥ 7.685.747.760 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.945.082.543 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.835.247.629 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, cơ điện, năng lượng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, điện, cơ điện, năng lượng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành điện hoặc xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình đường dây và trạm biến áp, cấp IV hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)53
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nề hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy xác nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- (Kèm bản công chứng các văn bằng chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Dùng tốt1
2 Ô tô trọng tải > 5 tấn Dùng tốt2
3 Máy trộn bê tông > 250 lít Dùng tốt2
4 Máy bơm nước Dùng tốt2
5 Máy đầm bê tông Dùng tốt1
6 Máy hàn điện Dùng tốt2
7 Máy phát điện >10kVA Dùng tốt1
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Dùng tốt2
9 Palăng xích > 2,5 tấn Dùng tốt3
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Dùng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->