Gói thầu: gói thầu 01.XLG.SCL 2022: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu 01.XLG.SCL 2022: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 11:43:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,181,882,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 60 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Bộ dụng cụ ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị, dụng cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu 01.XLG.SCL 2022: thi công xây lắp Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Ấp Vuông, Vệ Sơn Đông 1, Vệ Sơn Đông 2, Vệ Sơn Đoài 1, Vệ Sơn Đoài 2, Vệ Sơn Đoài 3, Xuân Đồng 1, Xuân Đồng 2, Xuân Đồng 3, TT X143; Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Gốm Xuân Hòa, Mỹ Linh 1, Mỹ Linh 2, Mỹ Linh 3, Mỹ Linh 4, Xuân Lễ 1, Xuân Lễ 2, Trường Điện, Xuân Áp; Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Thanh Ninh 1, Thanh Ninh 2, Thanh Ninh 3, Thanh Ninh 4, Thanh Ninh 6, Tân Dân 1, Bơm La Lán 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê).... Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; + Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội.
(Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ:02439541999) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Thành Trường – Phó Giám đốc Kỹ thuật - Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36, Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ 0963958888) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Gốm Xuân Hòa, Mỹ Linh 1, Mỹ Linh 2, Mỹ Linh 3, Mỹ Linh 4, Xuân Lễ 1, Xuân Lễ 2, Trường Điện, Xuân Áp | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Gốm Xuân Hòa | |||
| C | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 4 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 52 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 2 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 124 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 315,05 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 4,3 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 226 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 7 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 108 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 70 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 10 | m |
| D | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 63 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 2 | cái |
| F | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 4 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 48 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 2 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 4 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 124 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 189 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 7 | 1m |
| G | Hạng mục 2: TBA Mỹ Linh 1 | |||
| H | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 104 | hòm |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 14 | hòm |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 229 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 556,7 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 30,1 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 570 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 77 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 264 | bộ |
| 9 | Băng dính | A cấp | 118 | cuộn |
| I | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 7 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| J | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 89 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 14 | cái |
| K | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 18 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 28 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 77 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 14 | hộp |
| 5 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 229 | cái |
| 6 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 430,5 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 49 | 1m |
| L | Hạng mục 3: TBA Mỹ Linh 2 | |||
| M | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 132 | hòm |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 12 | hòm |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 258 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 675,45 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 25,8 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 724 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 66 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 312 | bộ |
| 9 | Băng dính | A cấp | 144 | cuộn |
| N | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | Cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 7 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| O | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 125 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 12 | cái |
| P | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 24 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 27 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 100 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 12 | hộp |
| 5 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 258 | cái |
| 6 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 528,5 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 42 | 1m |
| Q | Hạng mục 4: TBA Mỹ Linh 3 | |||
| R | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 2 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 89 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 19 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 174 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 441,2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 40,85 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 479,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 98,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 248 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 116 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 5 | m |
| S | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| T | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 74 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 19 | cái |
| U | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 23 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 68 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 19 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 2 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 174 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 353,5 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 66,5 | 1m |
| V | Hạng mục 5: TBA Mỹ Linh 4 | |||
| W | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 2 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 82 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 15 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 90 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 441,65 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 32,25 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 426 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 78,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 214 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 105 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 5 | m |
| X | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| Y | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 161 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 15 | cái |
| Z | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 21 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 61 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 15 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 2 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 90 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 322 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 52,5 | 1m |
| AA | Hạng mục 6: TBA Xuân Lễ 1 | |||
| AB | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 3 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 178 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 21 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 299 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 908,05 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 45,15 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 948 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 110,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 428 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 211 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| AC | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,6 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 208 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 21 | cái |
| AE | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 30 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 40 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 126 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 21 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 3 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 299 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 686 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 73,5 | 1m |
| AF | Hạng mục 7: TBA Xuân Lễ 2 | |||
| AG | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 5 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LT | A cấp | 1 | hộp |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 114 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 26 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 184 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 599,85 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 55,9 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 602 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 121 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 310 | bộ |
| 11 | Băng dính | A cấp | 164 | cuộn |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 15 | m |
| AH | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 155 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 26 | cái |
| AJ | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 15 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 43 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 83 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 26 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 5 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột LT | Hộp phân dây | 1 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 184 | cái |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 493,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 91 | 1m |
| AK | Hạng mục 8: TBA Trường Điện | |||
| AL | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LT | A cấp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 23 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 1 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 14 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 136,85 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 2,15 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 137,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 6,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 50 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 28 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 2,5 | m |
| AM | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| AN | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 65 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 1 | cái |
| AO | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H1 | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H2 | 22 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H4 | 1 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột LT | H3P | 1 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 14 | cái |
| 6 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 84 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 3,5 | 1m |
| AP | Hạng mục 9: TBA Xuân Áp | |||
| AQ | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 54 | hòm |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | A cấp | 3 | hòm |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 69 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 258,15 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 6,45 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 297 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 16,5 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 120 | bộ |
| 9 | Băng dính | A cấp | 57 | cuộn |
| AR | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 7 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| AS | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 72 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 3 | cái |
| AT | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 7 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 12 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 43 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 3 | hộp |
| 5 | Thu hồi ATM 1 pha | ATM 1 pha | 69 | cái |
| 6 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 217 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 10,5 | 1m |
| AU | Công trình: Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Ấp Vuông, Vệ Sơn Đông 1, Vệ Sơn Đông 2, Vệ Sơn Đoài 1, Vệ Sơn Đoài 2, Vệ Sơn Đoài 3, Xuân Đồng 1, Xuân Đồng 2, Xuân Đồng 3, TT X143 | |||
| AV | Hạng mục 1: TBA Ấp Vuông | |||
| AW | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 3 | hộp |
| 2 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 300 | bộ |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 109 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 21 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 124 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 459,45 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 45,15 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 596,5 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 110,5 | m |
| 10 | Băng dính | A cấp | 142 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| AX | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AY | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 119 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 21 | cái |
| AZ | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 38 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 35 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 73 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 21 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | Hộp phân dây | 3 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 437,5 | 1m |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 73,5 | 1m |
| 8 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 14 | 1 cái |
| BA | Hạng mục 2: TBA Vệ Sơn Đông 1 | |||
| BB | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 4 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LT | A cấp | 4 | hộp |
| 3 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 284 | bộ |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 83 | hòm |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 32 | hòm |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 76 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 445,1 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 68,8 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 445,5 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 173 | m |
| 11 | Băng dính | A cấp | 147 | cuộn |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 20 | m |
| BC | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BD | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 178 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 32 | cái |
| BE | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 17 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 16 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 91 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 32 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột LT | Hộp phân dây | 4 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | Hộp phân dây | 4 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 322 | 1m |
| 8 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 112 | 1m |
| 9 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 10 | 1 cái |
| BF | Hạng mục 3: TBA Vệ Sơn Đông 2 | |||
| BG | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 10 | hộp |
| 2 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 242 | bộ |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 66 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 34 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 97 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 371,25 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 73,1 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 337,5 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 161 | m |
| 10 | Băng dính | A cấp | 144 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 25 | m |
| BH | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BI | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 118 | cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 34 | cái |
| BJ | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 8 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 13 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 90 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 34 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | Hộp phân dây | 10 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 269,5 | 1m |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 119 | 1m |
| 8 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 4 | 1 cái |
| BK | Hạng mục 4: TBA Vệ Sơn Đoài 1 | |||
| BL | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 25 | hộp |
| 2 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 408 | bộ |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 92 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 65 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 170 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 483,25 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 139,75 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 467 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 314,5 | m |
| 10 | Băng dính | A cấp | 269 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 62,5 | m |
| BM | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BN | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 105 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 65 | 1 cái |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 2 | hộp |
| BO | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 9 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 32 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 130 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 65 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | Hộp phân dây | 25 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 371 | 1m |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 227,5 | 1m |
| 8 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 6 | 1 cái |
| BP | Hạng mục 5: TBA Vệ Sơn Đoài 2 | |||
| BQ | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 8 | hộp |
| 2 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 376 | bộ |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 106 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 44 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 109 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 584,65 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 94,6 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 580 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 231 | m |
| 10 | Băng dính | A cấp | 182 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 20 | m |
| BR | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BS | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 222 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 44 | 1 cái |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 1 | hộp |
| BT | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 47 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 118 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 44 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | Hộp phân dây | 8 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 427 | 1m |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 154 | 1m |
| BU | Hạng mục 6: TBA Vệ Sơn Đoài 3 | |||
| BV | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 17 | hộp |
| 2 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 294 | bộ |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 62 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 49 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 59 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 316,55 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 105,35 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 313 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 238,5 | m |
| 10 | Băng dính | A cấp | 179 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 42,5 | m |
| BW | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BX | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 118 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 49 | 1 cái |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 2 | hộp |
| BY | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H1 | 28 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H2 | 93 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H4 | 49 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | H3P | 17 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 252 | 1m |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 171,5 | 1m |
| 7 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 28 | 1 cái |
| BZ | Hạng mục 7: TBA CC X143 | |||
| CA | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 3 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LT | A cấp | 2 | hộp |
| 3 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 266 | bộ |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 112 | hòm |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 13 | hòm |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 84 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 636,2 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 27,95 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 630 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 75,5 | m |
| 11 | Băng dính | A cấp | 145 | cuộn |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 12,5 | m |
| CB | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| CC | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 284 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 13 | 1 cái |
| CD | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 3 | 1 hộp |
| 2 | Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 14 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 109 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 13 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột LT | Hộp phân dây | 2 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột H | Hộp phân dây | 3 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 395,5 | 1m |
| 8 | Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 45,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 28 | 1 cái |
| CE | Công trình: Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Thanh Ninh 1, Thanh Ninh 2, Thanh Ninh 3, Thanh Ninh 4, Thanh Ninh 6, Tân Dân 1, Bơm La Lán | |||
| CF | Hạng mục: TBA Thanh Ninh 1 | |||
| CG | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 86 | hòm |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 10 | hòm |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 140 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 421,1 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 21,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 450 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 49,5 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 212 | bộ |
| 9 | Băng dính | A cấp | 96 | cuộn |
| CH | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 7 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| CI | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 94 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 10 | 1 cái |
| CJ | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 19 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 30 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 57 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 10 | hộp |
| 5 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 140 | cái |
| 6 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 371 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 35 | 1m |
| CK | Hạng mục 2: TBA Thanh Ninh 2 | |||
| CL | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 11 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 166 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 26 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 283 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 941,05 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 55,9 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 700,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 69,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 370 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 236 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 27,5 | m |
| CM | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CN | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 264 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 26 | 1 cái |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 1 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha | H3 | 2 | hộp |
| CO | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 11 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 30 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 143 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 26 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 11 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 283 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 616 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 66,5 | 1m |
| CP | Hạng mục 3: TBA Thanh Ninh 3 | |||
| CQ | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 87 | hòm |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 8 | hòm |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 173 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 469,05 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 17,2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 473 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 44 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 206 | bộ |
| 9 | Băng dính | A cấp | 95 | cuộn |
| CR | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cái |
| 2 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 7 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| CS | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 94 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 8 | 1 cái |
| CT | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 13 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 20 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 65 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 8 | hộp |
| 5 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 173 | cái |
| 6 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 343 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 28 | 1m |
| CU | Hạng mục 4: TBA Thanh Ninh 4 | |||
| CV | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 3 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LT | A cấp | 1 | hộp |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 90 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 21 | hòm |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 183 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 511,7 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 45,15 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 385 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 66,5 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 210 | bộ |
| 11 | Băng dính | A cấp | 127 | cuộn |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 10 | m |
| CW | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía cột đúp ngang tuyến (XHTH4-1Đ) (31,79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía cột đúp ngang tuyến (XHTH2-1Đ) (24,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CX | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 115 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 21 | 1 cái |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha | H3 | 1 | hộp |
| CY | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 19 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 76 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 22 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 3 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột LT | Hộp phân dây | 1 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 183 | cái |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 322 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 59,5 | 1m |
| CZ | Hạng mục 5: TBA Thanh Ninh 6 | |||
| DA | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 3 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 145 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 17 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 301 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 785,05 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 36,55 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 578 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 41,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 308 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 174 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| DB | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| DC | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 146 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 17 | 1 cái |
| DD | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 47 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 112 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 17 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 3 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 301 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 546 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 45,5 | 1m |
| DE | Hạng mục 6: TBA Tân Dân 1 | |||
| DF | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 74 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 10 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 149 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 404,65 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 21,5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 360,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 47,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 184 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 88 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 2,5 | m |
| DG | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 9 | Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DH | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 82 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 10 | 1 cái |
| DI | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 4 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 11 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 66 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 10 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 1 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 149 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 283,5 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 35 | 1m |
| DJ | Hạng mục 7: TBA Bơm La Lán | |||
| DK | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit, lắp trên cột H | A cấp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | A cấp | 56 | hòm |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | A cấp | 5 | hòm |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | A cấp | 115 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2 | A cấp | 275,1 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 | A cấp | 10,75 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2 | A cấp | 304 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 | A cấp | 25,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | A cấp | 132 | bộ |
| 10 | Băng dính | A cấp | 65 | cuộn |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | A cấp | 2,5 | m |
| DL | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đề can công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 3 | Đề can công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 8 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| DM | VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 39 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha | ATM 3 pha | 5 | 1 cái |
| DN | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | H1 | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | H2 | 13 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | H4 | 41 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | H3P | 5 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột H | Hộp phân dây | 1 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi Aptomat 1 pha | ATM 1 pha | 115 | cái |
| 7 | Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2 | AE 2x25 | 224 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2 | ABC 4x25 | 17,5 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 60 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 60 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 3 |
| 4 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 6 |
| 5 | Bộ dụng cụ ép cốt | Bộ dụng cụ ép cốt | 3 |
| 6 | Thiết bị, dụng cụ khác | Thiết bị, dụng cụ khác | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi