Gói thầu: In các loại phiếu yêu cầu, hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông và bao thư các loại cho Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | In các loại phiếu yêu cầu, hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông và bao thư các loại cho Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556088 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí nguyên vật liệu năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 13:21:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,588,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
In các loại phiếu yêu cầu, hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông và bao thư các loại cho Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 In ấn các loại biểu mẫu phục vụ sản xuất kinh doanh tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí nguyên vật liệu năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PYC Thay đổi thông tin thuê bao (BM4) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 2 | PYC Chuyển đổi hình thức sử dụng (BM5) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 30.000 | |
| 3 | PYC khôi phục/ Tạm dừng dịch vụ/ thanh lý (BM6) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 4 | PYC chuyển dịch, thay đổi thông tin dịch vụ viễn thông/ truyền hình (BM7) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 30.000 | |
| 5 | PYC chuyển quyền sử dụng (BM8) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 30.000 | |
| 6 | PYC đăng ký/ thay đổi gói cước (BM9) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 7 | Bản cam kết (BM10) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 8 | PYC đổi / hủy sim / thẻ cào (BM11) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 20.000 | |
| 9 | PYC chấm dứt sử dụng dịch vụ viễn thông và truyền hình (BM12) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 10 | Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ Multisim (BM13) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 11 | PYC khôi phục thuê bao (BM14) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 20.000 | |
| 12 | PYC cấp lại simcard di động đã kích hoạt (BM15) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 30.000 | |
| 13 | Phiếu đăng ký chuyển mạng dịch vụ viễn thông (BM16) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 14 | Giấy biên nhận yêu cầu lắp đặt dịch vụ viễn thông, truyền hình (BN1) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 15 | Giấy biên nhận (BN3) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 16 | Giấy biên nhận yêu cầu đổi / hủy sim / thẻ cào (BN3) | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 15.000 | |
| 17 | Bản xác nhận thông tin thuê bao khi đăng ký dịch vụ thông tin di động trả trước | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 50.000 | |
| 18 | PYC thay đỗi dịch vụ thông tin di động trả trước | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 50.000 | |
| 19 | Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông, truyền hình (2 tờ/bộ), đóng số seri | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng số nhảy (số seri)- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Bộ | 240.000 | |
| 20 | Phụ lục hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông, truyền hình | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 480.000 | |
| 21 | Điều khoản chung của hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông, truyền hình | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 120.000 | |
| 22 | Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ thông tin di động hình thức trả trước (2 tờ/bộ), đóng số seri | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng số nhảy (số seri)- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Bộ | 10.000 | |
| 23 | Điều khoản chung Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ thông tin di động hình thức trả trước | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 80gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 20.000 | |
| 24 | Giấy chứng nhận VNPT CA, đóng số seri | - Về khổ giấy: khổ giấy A4 - Loại giấy: giấy fort 100gsm - Hình thức in: in offset 3 màu 01 mặt hoặc 02 mặt theo từng Maquette mẫu của Trung tâm kinh doanh.- Đóng số nhảy (số seri)- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Tờ | 5.000 | |
| 25 | Bao thư nhỏ | - Kích thước 12 x 22cm- Giấy Ford 80 gsm- Nắp ngang có dán bang keo 2 mặt- In offset 3 màu/ 1 mặt- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Cái | 30.000 | |
| 26 | Bao thư trung (A5) | - Kích thước : 16 x 23 cm- Giấy Ford 80 gsm- Nắp có dán băng keo 2 mặt - In offset 3 màu/mặt- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Cái | 10.000 | |
| 27 | Bao thư lớn (A4) | - Kích thước : 25 x 34 cm- Giấy ford 100 gsm- Nắp có dán băng keo 2 mặt - In offset 3 màu/mặt- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Cái | 40.000 | |
| 28 | Bao thư trung kiếng (Bao thư có cửa sổ) | - Kích thước : 16 x 23 cm- Kích thước cửa sổ : 4x16 cm - Giấy Ford 80 gsm- Màng 50 micron- Nắp có dán băng keo 2 mặt - In offset 3 màu/mặt- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Cái | 20.000 | |
| 29 | Bao thư nhỏ kiếng (Bao thư có cửa sổ) | - Kích thước 12 x 23cm- Giấy Ford 80 gsm- Kích thước cửa sổ : 4.5 x 17cm- Màng 50 micron- Nắp ngang có dán bang keo 2 mặt- In offset 3 màu/ 1 mặt- Đóng kiện theo từng loại, mỗi kiện tối đa 3.000 tờ, bên ngoài kiện ghi chú số lượng, số seri (nếu có) và tên ấn phẩm | Cái | 40.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi