Gói thầu: Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt nội thất và trang thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt nội thất và trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 11:33:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,912,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng );- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện, cơ điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt ván gỗ tự động (đồ gỗ công nghiệp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dán cạnh tự động (đồ gỗ công nghiệp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt nội thất và trang thiết bị công trình Cải tạo phòng đa năng tại tầng 4 Trụ sở Chi nhánh Từ Liêm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Từ Liêm
Địa chỉ: Tầng 01-04 tháp VP2, Tổ hợp Sunsquare Mỹ Đình, 21 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội
ĐT: 0243.2222.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Thị Thu Thủy Trưởng phòng QLNB ĐT: 0904347357 Địa chỉ: Tầng 01-04 tháp VP2, Tổ hợp Sunsquare Mỹ Đình, 21 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cao Văn Công Nhân viên phòng QLNB ĐT: 0702124124 Địa chỉ: Tầng 01-04 tháp VP2, Tổ hợp Sunsquare Mỹ Đình, 21 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Thị Thúy Nga ĐT: 0904325672 Địa chỉ: Tầng 01-04 tháp VP2, Tổ hợp Sunsquare Mỹ Đình, 21 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Trang trí trần sân khấu - Trần sân khấu chất liệu PVC màu in hoa họa tiết ốp lên trần thạch cao, kết hợp đèn Led 3M chiếu sáng mẫu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,9 | m2 |
| 2 | Phào trần có uốn cong- Phào tường bản 10mm chất liệu PE sơn Inchem ốp 2 bên thanh U tách ly màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 163,2 | md |
| 3 | Vách tiêu âm sân khấu- Vách ốp gỗ chất liệu trong bông khoáng tiêu âm, khung xương gỗ, gia cố khung thép, mặt ngoài MDF chống ẩm phủ Melamin CNC đục lỗ thu âm vào trong theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 54,769 | m2 |
| 4 | Đèn led hắt sáng vách tiêu âm theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 88,2 | md |
| 5 | Tủ Décor- Tủ chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate, thùng MDF chống ẩm phủ Melamin, cánh kết hợp kính màu theo chỉ định (Tủ bao gồm bản lề giảm chấn mở cánh và tay nắm) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,709 | m2 |
| 6 | Gương đồng nghệ thuật hậu tủ màu theo chỉ định- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,847 | m2 |
| 7 | Thanh chắn rượu chất liệu inox mạ vàng màu theo chỉ định- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 8 | Phào bo cánh kính gỗ tự nhiên soi chỉ tạo rãnh sơn Inchem màu theo chỉ định- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 58,78 | md |
| 9 | Phào gỗ tự nhiên bản 50mm soi chỉ tạo rãnh sơn Inchem màu theo chỉ định- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,36 | md |
| 10 | Hoa văn phào gỗ tự nhiên bản 50mm soi chỉ trạm trổ hoa văn sơn Inchem màu theo chỉ định- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | chiếc |
| 11 | Giá treo ly chất liệu gỗ MDF chống ẩm phủ Laminate cắt CNC theo chỉ định- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 12 | Đèn led máng soi rãnh hắt sáng tủ (bao gồm nhân công, máy soi CNC, và vật tư đèn nguồn)- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Đèn Downlight rọi tủ 5W- (Tủ Décor) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 14 | Phào cổ trần bản 115mm cao 60mm chất liệu phào nhựa vân gỗ màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,239 | md |
| 15 | Phào tường bản 43mm chất liệu PE sơn Inchem màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 43,57 | md |
| 16 | Phào tường bản 25mm chất liệu PE sơn Inchem màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35,664 | md |
| 17 | Phào trần có uốn cong-Phào bản 10mm chất liệu PE sơn Inchem ốp 2 bên thanh U tách ly màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,802 | md |
| 18 | Tủ sách 01 (cạnh phòng kho)- Tủ chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate, thùng MDF chống ẩm phủ Melamin màu theo chỉ định ( Tủ bao gồm ray bi 3 tầng) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,957 | m2 |
| 19 | Thanh nẹp inox ốp thành tủ màu theo chỉ định-(Tủ sách 01 (cạnh phòng kho)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,8 | md |
| 20 | Gương đồng nghệ thuật hậu tủ màu theo chỉ định-(Tủ sách 01 (cạnh phòng kho)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,165 | m2 |
| 21 | Đèn led máng soi rãnh hắt sáng tủ (bao gồm nhân công, máy soi CNC, và vật tư đèn nguồn)-(Tủ sách 01 (cạnh phòng kho)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Đèn Downlight rọi tủ 5W-(Tủ sách 01 (cạnh phòng kho)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 23 | Tủ sách 02 (cạnh phòng thờ)-Tủ chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate, thùng MDF chống ẩm phủ Melamin màu theo chỉ định. ( Tủ bao gồm ray bi 3 tầng, bản lề) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,364 | m2 |
| 24 | Thanh nẹp mạ inox ốp thành tủ màu theo chỉ định- (Tủ sách 02 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,83 | md |
| 25 | Gương đồng nghệ thuật hậu tủ màu theo chỉ định- (Tủ sách 02 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,223 | m2 |
| 26 | Thanh inox tròn mạ vàng liên kết với đợt ngang tủ- (Tủ sách 02 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Đèn led máng soi rãnh hắt sáng tủ (bao gồm nhân công, máy soi CNC, và vật tư đèn nguồn)- (Tủ sách 02 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Đèn Downlight rọi tủ 5W- (Tủ sách 02 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | chiếc |
| 29 | Tủ sách 03 (cạnh phòng thờ)-Tủ chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate, thùng MDF chống ẩm phủ Melamin màu theo chỉ định. ( Tủ bao gồm ray bi 3 tầng) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,09 | m2 |
| 30 | Thanh nẹp mạ inox ốp thành tủ màu theo chỉ định-(Tủ sách 03 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,245 | md |
| 31 | Gương đồng nghệ thuật hậu tủ màu theo chỉ định-(Tủ sách 03 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,886 | m2 |
| 32 | Đèn Downlight rọi tủ 5W-(Tủ sách 03 (cạnh phòng thờ)) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 33 | Kệ tủ soạn đồ-Tủ chất liệu gỗ nhựa chịu nước phủ Laminate màu theo chỉ định . ( Tủ bao gồm ray bi 3 tầng, bản lề) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,4 | md |
| 34 | Mặt bàn đá vân mây nhập khẩu màu theo chỉ định- (Kệ tủ soạn đồ) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,4 | md |
| 35 | Chậu rửa đôi chất liệu thép không gỉKt chậu: 780x430x228 mm. Kt khoét đá: 730 x 405mm.- (Kệ tủ soạn đồ) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 36 | Vòi chậu rửa chất liệu thép không gỉ- (Kệ tủ soạn đồ) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 37 | Bàn đọc sách- Bàn chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,763 | md |
| 38 | Đèn Led hắt sáng chân quầy- (Bàn đọc sách) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| B | Thiết bị mạng | |||
| 1 | Camera - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. - Ống kính: 2.7-13.5mm. - Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus). - Chuẩn nén hình ảnh: H.264H/ H.265/ MJPEG. - Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240). - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Tiêu chuẩn chống va đập: IK10. | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp bộ phát Wifi - Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.- Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support- Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz- Hỗ trợ công nghệ 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (800 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)- Chế độ hoạt động: Access Point- Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps- Anten kép 4x4 Công nghệ MU-MIMO giảm tối đa độ trễ tín hiệu khi nhiều người dùng đồng thời, Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz)- Công nghệ Beamforming giúp tối ưu sóng đến từng thiết bị.- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng- Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn- Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 500 người | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| C | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ hiện trạng | 35,269 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ hiện trạng | 249,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ di chuyển kết cấu gỗ và đá bàn kệ hiện trạng | Theo hồ sơ hiện trạng | 9 | nhân công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ hiện trạng | 219,474 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ hiện trạng | 1 | gói |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 265,98 | m2 |
| 7 | Thanh U tách ly trần thạch cao kích thước khe tách ly R12xC9mm màu đen theo mẫu chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 115,401 | md |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 12mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,315 | m2 |
| 9 | Sơn bả tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 228,104 | m2 |
| 10 | Sơn bả dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 265,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công trần đèn, vách các loại | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 12 | Hệ thống vách ngăn di động kính cường lực 12mm, hệ khung nhôm định hình bề mặt sơn tĩnh điện, bộ chuyển động kính ra vào bằng bi chuyên dụng trong ray nhôm định hình | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 44,257 | m2 |
| 13 | Hệ thống ray treo khung nhôm định hình, gia cố trần | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,61 | md |
| 14 | Dán giấy trang trí vào vách ngăn kính dán phủ film 1 mặt | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,219 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cánh cửa gỗ khung xương gỗ tự nhiên ghép thanh hoàn thiện MDF chống ẩm phủ Laminate | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,181 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh mặt ngoài phủ Laminate màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28,864 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 86,592 | md |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng Khóa cửa, chốt âm sàn, bản lề, chặn cửa | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt sàn và các hệ tủ, bàn quầy… | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 385,14 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi sàn công nhựa hèm khóa dày 4mm màu vân gỗ theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 379,09 | m2 |
| 21 | Nẹp chân tường chất liệu nhựa màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 109,228 | md |
| 22 | Nẹp hợp kim chân cửa+vách kính theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 58,158 | md |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 12 modul, đế nhựa Sino/Panasonic/ tương đương, độ cao của tủ điện | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 28 modul, đế nhựa Sino/Panasonic/ tương đương, độ cao của tủ điện | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-25A-6KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-10A-6KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat chống rò, chống giật RCBO-2P-25A-30mA 6KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB-2P-32A-10KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB-2P-40A-10KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P-50A-10KA | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1,5MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 980 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2,5MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 580 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X10MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6MM | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D32mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 95 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D25mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D20mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 42 | VẬT TƯ PHỤ (HỘP NỐI, BỘ CHIA 1,2 ,3, ỐNG RUỘT GÀ, KẸP C, NỞ VÍT…) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led downlight 12W D≥120 | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 64 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. Sportlight hắt sáng 5W | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 140 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Downlight 4 mắt vuông công suất 40W /4 bóng. | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi thanh ray 7W | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 51 | Thanh ray đèn rọi | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | md |
| 52 | Cung cấp lắp đặt đèn chùm trang trí dạng cổ điển chất liệu hợp kim màu đồng bóng đèn thủy tinh | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 53 | Móc xích chờ treo đèn chùm thép phi 6 | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt led dây trên trần kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | md |
| 55 | Thu hồi hệ thống GAS dàn lạnh VRV | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | ca |
| 56 | Vệ sinh làm sạch máy âm trần Daikin hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | máy |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dàn lạnh âm trần 5.6kW di chuyển vị trí | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ và di chuyển mặt điều khiển gắn tường điều hòa cho các phòng | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | chiếc |
| 59 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 600x600mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33 | cái |
| 60 | Bảo dưỡng gắn gioong, bơm keo hộp góp gió | Theo hồ sơ hiện trạng | 18 | cái |
| 61 | Tháo dỡ thay thế, bổ sung mơi ống gió mềm có bảo ôn D300 do hư hỏng, rách do chuột cắn, và thay đổi vị trí miệng gió | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | md |
| 62 | Xốp PE dày 20 mm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28,26 | m2 |
| 63 | Giá đỡ ống gió (Ty ren M8, V30x30, bulong, nở đóng,...) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | cái |
| 64 | Vật tư phụ ( dây thít, keo dog, băng dính, băng bạc…) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính (D6,35/12,7mm) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D27mm ống nước ngưng bảo ôn nước ngưng điều hòa | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ỐNG GEN PVC D20 CỨNG | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 92 | m |
| 68 | Giá đỡ ống gas | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 69 | Giá đỡ ống nước ngưng | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5 MM2 | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC: 2x1,5MM2 | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC: 2x0,75MM2 | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 92 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Dây tiếp đất E2.5m | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | m |
| 74 | Lắp đặt ống ghen mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ỐNG GEN D20mm mềm | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 84 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ỐNG GEN PVC D20 CỨNG | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 92 | m |
| 76 | Phụ kiện đi dây dẫn | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | lô |
| 77 | Phụ kiện đường nước ngưng (côn, cút, Y, T....) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | lô |
| 78 | Nạp gas bổ sung R410 | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | kg |
| 79 | Vật tư phụ hệ thống ống gas + bảo ôn băng dính, keo dính..... | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 ,4 đôi | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 590 | md |
| 81 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm mạng 1 cổng chữ nhật có cửa sập ( bao gồm : mặt 1 nhân đầu nối cáp mạng RJ45 cat6+1 đế nhựa) | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | 1 ổ cắm |
| 82 | Vật tư phụ cho hệ thống mạng | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | trọn gói |
| 83 | Nhân công lắp đặt hệ thống camera, wifi và cài đặt hệ thống | Chi tiết tại Mục II.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng );- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện, cơ điện. | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt ván gỗ tự động (đồ gỗ công nghiệp) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy dán cạnh tự động (đồ gỗ công nghiệp) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi