Gói thầu: Triển khai chương trình Quốc gia số năm 2022 phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Triển khai chương trình Quốc gia số năm 2022 phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Truyền thông - Quảng cáo Tập đoàn năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:18:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,904,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976.205.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quảng cáo trên Đài truyền hình / sản xuất chương trình phát sóng trên Đài truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.533.374.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí / Sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | MC chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên (có kinh nghiệm dẫn các chương trình trên Đài truyền hình Việt Nam) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Đồ họa/ Thiết kế đồ họa/ Dựng kỹ xảo và 3D |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai chương trình Quốc gia số năm 2022 phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam Triển khai chương trình Quốc gia số năm 2022 phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí Truyền thông - Quảng cáo Tập đoàn năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng thuyết minh, cam kết đáp ứng của nhà thầu chứng minh về mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu trong file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án VNPT-Vinaphone – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ,TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 33997722 Fax: (84-24) 37736133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình riêng Quốc gia số 2022 | Chương trình riêng nói về các dịch vụ, công nghệ của VNPT hoặc Vinaphone. Thời lượng phát khoảng 10 phút, từ 9h00 -> 11h00 thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần trên VTV1 | Số | 20 | |
| 2 | Sản xuất chương trình chung Quốc gia số 2022 | Chương trình chung quốc gia số (tối thiểu 10 số xuất hiện hình ảnh VNPT hoặc Vinaphone). Thời lượng phát khoảng 10 phút, từ 9h00 -> 11h00 thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần trên VTV1 | Số | 84 | |
| 3 | Sản xuất các hạng mục liên quan khác cho chương trình Quốc gia số 2022 | Sản xuất hình hiệu, nhạc hiệu, hình cut, phần ending generic theo bộ nhận diện mới cho chương trình Quốc gia số 2022 | Gói | 1 | |
| 4 | Sản xuất Trailer cho chương trình Quốc gia số 2022 | Sản xuất Trailer theo bộ nhận diện mới cho chương trình Quốc gia số 2022 có quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2022, sản xuất Panel 05 giây VNPT/Vinaphone để gắn kèm theo Trailer | Gói | 1 | |
| 5 | Quảng cáo Logo góc xoay | Quảng cáo "Logo góc xoay 3D VNPT/Vinaphone" khi phát sóng chương trình Quốc gia số 2022 | Số | 104 | Xuất hiện trong 104 số |
| 6 | Quảng cáo TVC 30s | Quảng cáo "TVC 30s VNPT/Vinaphone" khi phát sóng chương trình Quốc gia số 2022 | Lần | 170 | Phát sóng vị trí ưu tiên |
| 7 | Quảng cáo TVC 10s | Quảng cáo "TVC 10s VNPT/Vinaphone" khi phát sóng chương trình Quốc gia số 2022 | Lần | 208 | Phát sóng vị trí ưu tiên |
| 8 | Quảng cáo Trailer phát sóng trên VTV1 | Phát Trailer với bộ nhận diện mới quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2022 có gắn kèm Panel 05 giây VNPT/Vinaphone trên VTV1 (sử dụng 01 trailer phát sóng chung trên các kênh VTV1, VTV2, VTV3). | Lần | 36 | |
| 9 | Quảng cáo Trailer phát sóng trên VTV2 | Phát Trailer với bộ nhận diện mới quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2022 có gắn kèm Panel 05 giây VNPT/Vinaphone trên VTV2 (sử dụng 01 trailer phát sóng chung trên các kênh VTV1, VTV2, VTV3). | Lần | 36 | |
| 10 | Quảng cáo Trailer phát sóng trên VTV3 | Phát Trailer với bộ nhận diện mới quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2022 có gắn kèm Panel 05 giây VNPT/Vinaphone trên VTV3 (sử dụng 01 trailer phát sóng chung trên các kênh VTV1, VTV2, VTV3). | Lần | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976.205.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976.205.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quảng cáo trên Đài truyền hình / sản xuất chương trình phát sóng trên Đài truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.533.374.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn chương trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn | 5 | 3 |
| 2 | Quay phim | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành quay phim | 4 | 2 |
| 3 | Biên tập | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí / Sân khấu điện ảnh | 4 | 2 |
| 4 | MC chương trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên (có kinh nghiệm dẫn các chương trình trên Đài truyền hình Việt Nam) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật dựng chương trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Đồ họa/ Thiết kế đồ họa/ Dựng kỹ xảo và 3D | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi