Gói thầu: Quan trắc phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Quan trắc phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541973 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp hoạt động kinh tế không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:14:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là333.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.020.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 233.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 466.760.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính khi thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ trở lên, thuộc một trong các ngành Môi trường hoặc Hóa phân tích hoặc Hóa học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành Môi trường hoặc Hóa phân tích hoặc Hóa học. Trong đó có ít nhất 01 người tốt nghiệp ngành môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường biển Kế hoạch Quan trắc phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường biển năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp hoạt động kinh tế không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file mềm chứa bản scan các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). - Chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa, Sinh) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực trong đó có lĩnh vực và phạm vi được chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường đáp ứng với yêu cầu của chủ đầu tư * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng tốt nghiệp; + Lý lịch chuyên gia theo mẫu + Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định
Địa chỉ: 1A Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng, TP Nam Định tỉnh Nam Định
Điện thoai: 0228.3841483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 1 A đường Trần Tế Xương - Phường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Phạm Văn Sơn - Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 1A đường Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0283.841483. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nam Định, số 172 Hàn Thuyên, vị Xuyên, Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nam Định, số 172 Hàn Thuyên, vị Xuyên, Nam Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 2 | DO | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 3 | TSS | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 4 | Amoni (tính theo N) | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 5 | PO43- (tính theo P) | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 6 | Florua (F-) | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 7 | As | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 8 | Cd | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 9 | Pb | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 10 | Cr | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 11 | Cu | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 12 | Zn | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 13 | Mn | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 14 | Hg | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 15 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 16 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 17 | Phenol | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 18 | Tổng Dầu mỡ khoáng | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 19 | Coliform | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ | mẫu | 6 | |
| 20 | As | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 21 | Hg | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 22 | Cd | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 23 | Pb | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 24 | Zn | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 25 | Cu | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 26 | Chất hữu cơ | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 27 | Tổng N | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 28 | Tổng P | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 29 | Tổng Dầu mỡ khoáng | Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển | mẫu | 22 | |
| 30 | Thực vật phù du, tảo độc | Phân tích sinh vật biển | mẫu | 22 | |
| 31 | Động vật phù du, động vật đáy | Phân tích sinh vật biển | mẫu | 22 | |
| 32 | Pb | Phân tích sinh vật biển | mẫu | 22 | |
| 33 | Cd | Phân tích sinh vật biển | mẫu | 22 | |
| 34 | Hg | Phân tích sinh vật biển | mẫu | 22 | |
| 35 | As | Phân tích sinh vật biển | mẫu | 22 | |
| 36 | Báo cáo kết quả quan trắc nước biển khu vực biển Nam Định năm 2022 | Báo cáo kết quả quan trắc | báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.334E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.020.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là333.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.020.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 233.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 466.760.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính khi thực hiện gói thầu: | 1 | Trình độ Thạc sĩ trở lên, thuộc một trong các ngành Môi trường hoặc Hóa phân tích hoặc Hóa học; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu: | 8 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành Môi trường hoặc Hóa phân tích hoặc Hóa học. Trong đó có ít nhất 01 người tốt nghiệp ngành môi trường. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi