Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580986-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220556747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 1,3 khối 1 và khối 6, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:23:00 đến ngày 2022-06-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,778,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.667793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.044.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung >=25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất tại vị trí 1, 3 khối 1 và khối 6 thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
5 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn bán đấu giá đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 1,3 khối 1 và khối 6, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Quán Hành Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78, địa chỉ: nhà ông Dũng, khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ, địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPTV đầu tư và xây dựng Dũng Quyết, địa chỉ: Số 24, ngõ 40, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Quán Hành Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất đến hết tháng 4/2022 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Quán Hành Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Khắc Bình; Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Quán Hành; Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ + Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Chí Dũng + Điện thoại: ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,71m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,863m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.731,31m3
4Đắp đất nền đường, gia cố lề K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1781100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.803,03m3
C MẶT ĐƯỜNG NHỰA LÀM MỚI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5493100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,6693100m3
D MẶT ĐƯỜNG NHỰA NÂNG CẤP
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6057100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
E LÀM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6724100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6724100m2
3Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6015100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,6015100tấn
F BÓ HÈ (L=637.62M)
1Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3358m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3263m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,286m2
G HÈ GẠCH TERRAZZO(S=992.5M2)
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,222m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,22m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, terrzzo dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,22m2
H BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG L1 (L = 359.7M)
1Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,791m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,91m2
3Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2445100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6253m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V359,7cấu kiện
I BÓ VỈA GIẾNG THU L2 (L = 205.55M)
1Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1665m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,665m2
3Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,1418100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5941m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V205,55cấu kiện
J BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG L3 (L = 49.22 M)
1Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4766m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,766m2
3Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
4Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4922m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V49,221 cấu kiện
K ĐAN RÃNH (L=614.46M)
1Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4338m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,338m2
3Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5899100m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5301m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V614,461 cấu kiện
L BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Sản xuất cột biển báo giao thông theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V7md
4Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M MƯƠNG XÂY GẠCH PHÍA SAU GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=171.56M
1Đào móng mương xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V317,3895m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7328100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,56m2
5Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3431100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,39m3
8Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,5m2
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1615tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4666100m2
14Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171,56cấu kiện
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=294.13M
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V750m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V323,5m2
5Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m3
6Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4973tấn
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,236100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2501tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V294,1cấu kiện
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC BỔ SUNG KHẨU ĐỘ B=0.6M ; L=132,98M
1Nạo vét lòng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
2Tháo dỡ thành mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45Thanh
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
4Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5532tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V133cấu kiện
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.4M L=128.88M
1Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3
2Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132,105m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,9m2
6Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V67m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6557tấn
8Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1941tấn
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,743100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,2016tấn
Q CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=48.42M
1Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V145,7265m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
4Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
5Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2007tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9525tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1472100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
11Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,9m3
R GIẾNG THĂM
1Đào móng giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V88,505m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4445100m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67m3
4Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,09m2
5Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778100m2
7Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
8Ván móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
9Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3156100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
S TẤM SÀN GIẾNG THU
1Bê tông lót sàn, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
2Bê tông tấm sàn, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
3Ván khuôn lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m2
4Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
5Cốt thép tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
6Song chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
T CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.3M, NỐI GIẾNG THU, THĂM; L=30.24M
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,905m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
5Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Bê tông thân cống, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3658tấn
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
U ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,537m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
6Cột điện bê tông ly tâm: LT 8.5 x 190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
7Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
11Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
V SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp I và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V15,2412100m3
2Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6.168,19m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6467100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.667793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.044.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thoát nước 1 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;33
4 Cán bộ phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3-1,6m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)2
2 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=8,5 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)2
4 Máy lu rung >=25 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)1
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Thiết bị nấu tưới nhựa Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)1
12 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->