Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 11:21:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,858,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52657E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 05 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. 5. Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu hoặc trước thời điểm đóng thầu nhưng nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Đơn vị phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Phòng TCHC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên. Số 333, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Số điện thoại: 0221.3864.026 Fax: 0221.3864.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6215 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,482 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4367 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,3001 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3126 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0814 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6094 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7512 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9511 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9511 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9882 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,3001 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3126 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1204 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6094 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,0131 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6094 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2726 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5362 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2219 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granite vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0745 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1934 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 cắt từ gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,283 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0198 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6.38ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,393 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6.38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9525 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm kính dày 6.38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9525 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | m2 |
| 30 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,562 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4962 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,086 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,27 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6192 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 80A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện nhựa 5 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện nhựa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Kim thu sét mạ kẽm D18 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 17 | Kẹp định vị dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | ống luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 19 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp 1.2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Đèn lốp trần D300 bóng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 32 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 33 | ống luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | switch mạng 12 ports có cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cáp UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 39 | ống luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| D | ||||
| 1 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | ||||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0875 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6626 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,718 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0906 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1208 | m2 |
| 12 | Đánh cạo rêu mốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,412 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | m3 |
| F | ||||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0906 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,335 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1208 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4256 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1208 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7286 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,588 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,295 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4336 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4336 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | 100m2 |
| G | ||||
| 1 | Đèn lốp trần D300 bóng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | ống luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 9 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | ||||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | ||||
| 1 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van PPR 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | ||||
| 1 | Ống UPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D75 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D60 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tê chếch PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê chếch PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nút bịt PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng sông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | ||||
| 1 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống thoát uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | ||||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m3 |
| M | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4168 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,492 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 23 | Ốp tôn dày 1mm mặt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0584 | m2 |
| 26 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Biển hiệu mặt cong chất liệu đồng kích thước 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cm2 |
| N | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0054 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,688 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,168 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4412 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5964 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1846 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1846 | m3 |
| O | ||||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,168 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,168 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5544 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,448 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5964 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Lát đá granite mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,924 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,924 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | 100m2 |
| P | ||||
| 1 | Tủ điện nhựa 6Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 25A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 32A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2mx2.18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn lốp trần D300 bóng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | ống luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| Q | ||||
| 1 | Chậu bếp đôi inox + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van PPR 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | ||||
| 1 | Ống UPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 2 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tê chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | ||||
| 1 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống thoát uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2196 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m3 |
| U | ||||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,786 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,786 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,32 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8236 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 cắt từ gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,736 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,736 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0827 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3845 | 100m2 |
| 14 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2mx2.18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 21 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống thoát uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52657E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi