Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581042-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:21:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,508,858,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52657E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên. Số 333, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại: 0221.3864.026 Fax: 0221.3864.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Số 333 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên. Số 333, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại: 0221.3864.026 Fax: 0221.3864.026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 05 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. 5. Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu hoặc trước thời điểm đóng thầu nhưng nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Đơn vị phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Phòng TCHC.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên. Số 333, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại: 0221.3864.026 Fax: 0221.3864.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ (NHÀ LÀM VIỆC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,6215m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1252m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9786m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V188,482m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V8,4367m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V587,3001m2
7Phá lớp vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,3126m2
9Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,0814m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V266,6094m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7512m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9637tấn
13Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V22,9511m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V22,9511m3
B
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9882m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3298100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0503m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V587,3001m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,3126m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m2
9Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1204m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,6094m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V874,0131m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,6094m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,2726m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5362m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2219m2
16Công tác ốp đá granite vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0745m2
17Lát nền bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V2,1934m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 cắt từ gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V15,283m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6075100m2
20Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V37,81m
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9637tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9637tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,0198m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6.38ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V21,393m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6.38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V12,9525m2
26Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm kính dày 6.38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,016m2
27Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,9525m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,648m2
30Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,562m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,4962m2
33Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V67,086m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,27m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6192100m2
C
1Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 2P 80A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4MCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện nhựa 5 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCB 1P 10A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCB 1P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tủ điện nhựa 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12MCB 1P 10A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13MCB 1P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Kim thu sét mạ kẽm D18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
17Kẹp định vị dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18ống luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
19Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp 1.2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Đèn lốp trần D300 bóng 15WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
28Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
32ống luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V640m
33ống luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Ổ cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37switch mạng 12 ports có cổng quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cáp UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
39ống luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
D
1Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
E
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ đường ống nước, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0875m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,6626m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,718m2
9Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0906m2
10Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,574m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,1208m2
12Đánh cạo rêu mốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,412m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8535m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8535m3
F
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0906m2
2Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,335m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1208m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,4256m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,1208m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7286m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,588m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,295m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
10Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4336m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4336m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m2
G
1Đèn lốp trần D300 bóng 15WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bình nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Dây CU/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
7ống luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8ống luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
9Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt vòi gạt nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I
1ống nhựa PPR D20 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ống nhựa PPR D25 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Đầu nối ren trong PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu nối ren trong PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tê nhựa PPR 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê nhựa PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê nhựa PPR 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Van PPR 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J
1Ống UPVC D110 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Ống UPVC D75 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Ống UPVC D60 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Cút chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Tê chếch PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê chếch PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nút bịt PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Nút bịt PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Măng sông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K
1Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ống thoát uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L
1Tháo dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8893m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8893m3
M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4168m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,892m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,77m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,492m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,29m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851tấn
23Ốp tôn dày 1mm mặt cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1972100m2
24Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0584m2
26Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Mô tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Biển hiệu mặt cong chất liệu đồng kích thước 600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4.800cm2
N
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
2Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V31,0054m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,688m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,168m2
5Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,127m2
6Phá dỡ gạch ốp látMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
7Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4412m2
9Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,5964m2
10Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1846m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1846m3
O
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
2Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,127m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,168m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,367m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,168m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5544m2
7Lát nền bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,448m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4144100m2
10Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V6,62m
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,5964m2
12Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
13Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
14Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38 ly phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
15Lát đá granite mặt bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,924m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,924m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8597100m2
P
1Tủ điện nhựa 6ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 2P 40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 10A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 1P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 25A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P 32A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2mx2.18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đèn lốp trần D300 bóng 15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20ống luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
21ống luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
Q
1Chậu bếp đôi inox + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2ống nhựa PPR D20 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3ống nhựa PPR D25 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Đầu nối ren trong PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đầu nối ren trong PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê nhựa PPR 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê nhựa PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van PPR 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R
1Ống UPVC D90 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15100m
2Cút chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Tê chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S
1Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Ống thoát uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
T
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,2196m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V128,786m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V141,32m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2744m2
5Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,436m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,436m3
U
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,786m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,32m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,786m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,32m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8236m2
6Lát nền bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 cắt từ gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V3,194m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,736m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,736m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0827100m2
11Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3845100m2
14RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2mx2.18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
19Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
21ống luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ống thoát uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52657E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
2 Đầm dùi ≥ 1,5kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 150 L1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
6 Máy hàn ≥ 14kw1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw1
8 Máy mài ≥ 1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->