Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, nhà hiệu bộ trường Tiểu học Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577984-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, nhà hiệu bộ trường Tiểu học Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220577979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:21:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh nhân sự, năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh nhân sự, năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 500kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, nhà hiệu bộ trường Tiểu học Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, nhà hiệu bộ trường Tiểu học Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tiến Minh; Địa chỉ: Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Tuyên; Địa chỉ: Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,008100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,21m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,077m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,76m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1281tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8832tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7103tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1548100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4767m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0731100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9679100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,1261m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4906m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2228m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,696m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4998100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5138tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9292tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6629tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,12m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,01m2
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,549m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,35m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5007m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3415100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2281 cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2912100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5319100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5319100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5319100m3/1km
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2493m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0414m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2162m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5847m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,4968m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2063m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9207m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1434m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6685m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6909m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5564tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1137100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,37m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,0896m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8808m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,9556m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,7883m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,0415m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,0839m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,148m2
56Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đắp vữa trang trí chân trụ + đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Vét mạch lõm 30x20 sảnh A trục 11-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,28m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,86m
62Trát đắp đầu chân trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10ck
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,712m2
64Lan can cầu thang + lan can hành lang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,132m2
65Trụ thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
66Cửa đi+ cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện (chưa có khóa) tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V176,256m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V176,256m2
68Khoá cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
69Vách khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
71Cửa kính khung nhôm Liên doanh kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
73Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 sơn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V111,456m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V111,456m2
75Lô gô biểu tượng trường học Đắp vữa khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,449100m2
77Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,93m
78Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,5328m2
79Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,063m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,063m3
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,3194m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,9738m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3992m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9977m3
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5082tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1057tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6729tấn
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29100m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,8m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9385m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4686tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8242tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5621tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8027100m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,878m2
96Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5117m3
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4252tấn
98Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6328100m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V963,28m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,864m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
104Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106ống nhựa 50 L=250 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
107Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0026m3
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4776tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772tấn
110Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7782100m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,82m2
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8527tấn
113Bu lông M16 L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V432cái
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8527tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,8821m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.368,2319m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V862,9334m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1503100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2432100m2
121Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
122Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
123Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
124Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
125Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.050m
126Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
129Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
132Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
133Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
135Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
136Mặt công tắc 5 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
139Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
140Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
143Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
146Mặt ổ cắm đôi 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
147Bộ máng đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
148Giá treo đèn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
149Bóng led 30W ánh sáng vàng chao D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
150Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D300- 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
151Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
152Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
153Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
154Aptomat MCCB-2P-100A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Aptomat MCCB-2P-63A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Aptomat MCB-2P-15A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Aptomat MCB-2P-25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
158Aptomat MCB-1P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
159Aptomat MCB-1P-10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
160Tủ điện loại chứa 3-4 APTOMAT 2PHAMô tả kỹ thuật theo Chương V10Tủ
161Tủ điện sơn tĩnh điện KT 550*750*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,71m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
167Ghíp nối đầu nguồn M35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
170Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
176Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
177Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
178Bật đỡ D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,21m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
181Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
182Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Sơn chống rỉ dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
184Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
185Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
186Bình cứu hỏa MFZL ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
187Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
188Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
B SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2010m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,18731m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5365m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4265m3
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,125m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,15m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3965tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V741 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7291m3
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Thu dọn san gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1269m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4571m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,70161m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2687m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4141m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1754m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9293m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,968m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0893m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3002m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,592m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6222m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1754m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3667tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7788m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0493m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7445tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,94m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7082m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1826m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,174m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752m3
48Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,532m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,592m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8002m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
53Cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
54Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm vách + cửa và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,647m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,986100m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
63Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
64Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2598m2
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9786m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
78Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7176m3
79Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9604m2
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3/1km
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
95Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/D25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
96Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
98Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
99Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
103Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
105Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
116Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35Tuýp
120Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
121Lavabo + vòi rửa gật gùMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
124Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
126Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
127Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
128Hộp đựng khăn giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
129Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
131Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100 m
132Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Đế nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V151m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
139Giếng khoan khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
140Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
141Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
142Aptomat MCB-1P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Aptomat MCB-1P-10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
145Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
148Hôp chứa ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
149Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4C
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251m3
153Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
D THIẾT BỊ
1Bảng chống loáMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Máy bơm nước (máy bơm hút chân không Pentax, Q=3-20m3/h, N=740W, Hmax=55m, H(m)=36-55m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh nhân sự, năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh nhân sự, năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy trộn vữa 80L Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy vận thăng 500kg Còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->