Gói thầu: Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429995 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:20:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,250,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm máy chủ và phần mềm- Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) và là hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ, phần mềm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia triển khai: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Toán Tin hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).- Yêu cầu khác: có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; các file scan bản gốc (hoặc sao y công chứng) bằng cấp/các tài liệu liên quan chứng minh nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo quyết toán thuế (nếu có) + Báo cáo kiểm toán (Nếu có) + Hoặc tài liệu khác liên quan 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại mục 3 mẫu 03 chương IV. 4. Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hồ sơ chứng minh có kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV, quy định tại mẫu 04A chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo quyết toán thuế (nếu có) + Báo cáo kiểm toán (Nếu có) + Hoặc tài liệu khác liên quan 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại mục 3 mẫu 03 chương IV. 4. Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hồ sơ chứng minh có kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV, quy định tại mẫu 04A chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội Tel: (024) 39681166 ; Fax: (024) 39681166; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - Tầng 11 Tòa nhà VNPT VinaPhone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội/Tel: (024) 39681166 ; Fax: (024) 39681166; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội Tel: (024) 39681166 ; Fax: (024) 39681166; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói dịch vụ thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng (3,000,000 cuộc gọi/tháng) | Đáp ứng yêu cầu tại chương mục 3 chương III : Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 2 | 1.1.Phần mềm đánh giá, phân tích cuộc gọi Chăm sóc khách hàng tự động | Đáp ứng yêu cầu tại chương mục 3 chương III : Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 3 | 1.2.Máy chủ có cấu hình tối thiểu | Processor: 2 x Intel Xeon Gold 6130 (22M Cache, 2.10 GHz, 16C, 32TH)Memory: 2 x Ram 32GBHard drive: 2 x SSD 480GBVGA: 1 x NVIDIA RTX A4000 (16GB GDDR6) Raid Controller: PERC H750 RAID 8GB NV CachePower Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply 750W | Bộ | 3 | |
| 4 | 1.3.Máy chủ có cấu hình tối thiểu | Processor: 2 x Intel Xeon Gold 6130 (22M Cache, 2.10 GHz, 16C, 32TH) Memory: 4 x Ram 32GB Hard drive: 2 x SSD 480GB và 2 x HDD 6TB Raid Controller: PERC H750 RAID 8GB NV Cache Power Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply 750W | Bộ | 4 | |
| 5 | 1.4.Máy chủ có cấu hình tối thiểu | Processor: 2 x Intel Xeon Gold 6130 (22M Cache, 2.10 GHz, 16C, 32TH)Memory: 2 x Ram 32GBHard drive: 2 x SSD 480GBRaid Controller: PERC H750 RAID 8GB NV CachePower Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply 750W | Bộ | 3 | |
| 6 | 1.5.Switch Cisco C1000-24T-4G-L hoặc tương đương | Interface: 24x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 1G SFP uplinksConsole ports: 1x RJ-45 Ethernet, USB mini-B, USB-A port for storage and Bluetooth consoleFanless: YesKích thước (WxDxH tính bằng inch): 17.5 x 9.45 x 1.73CPU: ARM v7 800 MHzDRAM: 512 MBBộ nhớ flash: 256 MBBăng thông chuyển tiếp: 28 GbpsChuyển đổi băng thông: 56 GbpsTỷ lệ chuyển tiếp (64 - byte L3 gói): 41.67 Mpps | Bộ | 2 | |
| 7 | Gói cài đặt và tích hợp hệ thống | - Cài đặt hệ thống trên hạ tầng của Khách hàng- Tích hợp phần mềm vào hệ thống CSKH sẵn có của Khách hang | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm máy chủ và phần mềm- Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) và là hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ, phần mềm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự tham gia triển khai: | 5 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Toán Tin hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).- Yêu cầu khác: có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; các file scan bản gốc (hoặc sao y công chứng) bằng cấp/các tài liệu liên quan chứng minh nhân sự) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi