Gói thầu: Chương trình thực hành nông nghiệp tốt theo chứng nhận TCVN 11041-2:2017 và 4C năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân |
| Tên gói thầu | Chương trình thực hành nông nghiệp tốt theo chứng nhận TCVN 11041-2:2017 và 4C năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:18:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.270.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 548.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ đạo chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu Thạc sỹ chuyên ngành nông nghiệp, kinh tế nông nghiệpKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu kỹ sư chuyên ngành nông nghiệpKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu kỹ sư chuyên ngành trồng trọt;Có chứng chỉ đào tạo 4C, chứng chỉ đào tạo nông nghiệp hữu cơ từ 3 năm trở lênKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tư vấn (Mỗi chuyên nghành bố trí 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành nông lâm hoặc lâm sinh hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệpKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình thực hành nông nghiệp tốt theo chứng nhận TCVN 11041-2:2017 và 4C năm 2022 Chương trình thực hành nông nghiệp tốt theo chứng nhận TCVN 11041-2:2017 và 4C năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu (Tất cả các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được chứng thực); |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông tỉnh Đăk Nông
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 701166; Fax: 02613 544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Hữu Nam; Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Trung tâm Dạy nghề và Hộ trợ nông dân - Tên đường, phố: Tổ 1 phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. - Số điện thoại: 0914.178.724 - Số fax: 02616.299.699 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, thiết lập vùng sản xuất; xây dựng và hướng dẫn vận hành quản lý theo yêu cầu tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 | Xây dựng mô hình sản xuất hồ tiêu theo hướng hữu cơ TCVN 11041-2:2017: Diện tích 40-50ha, cho 20-30 hộ tại HTX Hồ tiêu hữu cơ Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Đào tạo nâng cao năng lực cho Ban Quản lý HTX và tập huấn kỹ thuật canh tác theo tiêu chuẩn hữu cơ cho các nông hộ | Xây dựng mô hình sản xuất hồ tiêu theo hướng hữu cơ TCVN 11041-2:2017: Diện tích 40-50ha, cho 20-30 hộ tại HTX Hồ tiêu hữu cơ Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Đánh giá nội bộ, giám sát khắc phục phòng ngừa 100% các nông hộ | Xây dựng mô hình sản xuất hồ tiêu theo hướng hữu cơ TCVN 11041-2:2017: Diện tích 40-50ha, cho 20-30 hộ tại HTX Hồ tiêu hữu cơ Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Lập hồ sơ yêu cầu đánh giá cấp chứng nhận | Xây dựng mô hình sản xuất hồ tiêu theo hướng hữu cơ TCVN 11041-2:2017: Diện tích 40-50ha, cho 20-30 hộ tại HTX Hồ tiêu hữu cơ Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 5 | Phí thử nghiệm mẫu đất, nước, sản phẩm | Xây dựng mô hình sản xuất hồ tiêu theo hướng hữu cơ TCVN 11041-2:2017: Diện tích 40-50ha, cho 20-30 hộ tại HTX Hồ tiêu hữu cơ Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Phí đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ | Xây dựng mô hình sản xuất hồ tiêu theo hướng hữu cơ TCVN 11041-2:2017: Diện tích 40-50ha, cho 20-30 hộ tại HTX Hồ tiêu hữu cơ Nam Bình - Đắk Song | Cuộc | 1 | |
| 7 | Khảo sát, đánh giá thực trạng sản xuất vùng nguyên liệu.Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống quản lý theo yêu cầu tiêu chuẩn 4C.Thành lập Ban quản lý chương trình chứng nhận và ban thanh tra nội bộ | Xây dựng chi Hội sản xuất cà phê bền vững theo tiêu chuẩn 4C; Diện tích: 80-100ha, cho 30-35 hộ tại xã Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Đào tạo phương pháp và kỹ năng thanh tra nội bộ cho Ban quản lý, nhóm trưởng, nông dân nòng cốt.Tập huấn nhận thức về tiêu chuẩn 4C.Tập huấn thực hành nông nghiệp tốt theo tiêu chuẩn 4C. | Xây dựng chi Hội sản xuất cà phê bền vững theo tiêu chuẩn 4C; Diện tích: 80-100ha, cho 30-35 hộ tại xã Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Thanh tra nội bộ, giám sát khắc phục phòng ngừa tại nông hộ | Xây dựng chi Hội sản xuất cà phê bền vững theo tiêu chuẩn 4C; Diện tích: 80-100ha, cho 30-35 hộ tại xã Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Lập hồ sơ yêu cầu đánh giá cấp chứng nhận | Xây dựng chi Hội sản xuất cà phê bền vững theo tiêu chuẩn 4C; Diện tích: 80-100ha, cho 30-35 hộ tại xã Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Phí đánh giá cấp chứng nhận 4C | Xây dựng chi Hội sản xuất cà phê bền vững theo tiêu chuẩn 4C; Diện tích: 80-100ha, cho 30-35 hộ tại xã Nam Bình - Đắk Song | cuộc | 1 | |
| 12 | Chi phí tài liệu, nhật ký nông hộ, tổ chức tập huấn, biển báo vườn cây | Xây dựng chi Hội sản xuất cà phê bền vững theo tiêu chuẩn 4C; Diện tích: 80-100ha, cho 30-35 hộ tại xã Nam Bình - Đắk Song | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8635E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.270.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.270.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 548.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ đạo chung | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu Thạc sỹ chuyên ngành nông nghiệp, kinh tế nông nghiệpKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) | 8 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu kỹ sư chuyên ngành nông nghiệpKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng tổ tư vấn | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu kỹ sư chuyên ngành trồng trọt;Có chứng chỉ đào tạo 4C, chứng chỉ đào tạo nông nghiệp hữu cơ từ 3 năm trở lênKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tư vấn (Mỗi chuyên nghành bố trí 01 cán bộ) | 7 | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành nông lâm hoặc lâm sinh hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệpKinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có hợp đồng tư vấn kèm danh sách nhân sự tham gia) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi