Gói thầu: Gói thầu số 01: Xác định ranh giới sử dụng đất, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đơn vị quản lý: Vườn Quốc gia Chư Mom Ray; Rừng phòng hộ Đăk Nhoong; Khu Bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh; Rừng phòng hộ Đăk Hà; Rừng phòng hộ Đăk Ang; Rừng phòng hộ Thạch Nham
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xác định ranh giới sử dụng đất, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đơn vị quản lý: Vườn Quốc gia Chư Mom Ray; Rừng phòng hộ Đăk Nhoong; Khu Bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh; Rừng phòng hộ Đăk Hà; Rừng phòng hộ Đăk Ang; Rừng phòng hộ Thạch Nham |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương bố trí (từ nguồn sự nghiệp kinh tế - địa chính và nguồn 10% tiền sử dụng đất, tiền thuê đất ngân sách tỉnh giao hàng năm); Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:00:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,524,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,770,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là69.393.720.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.565.620.137VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Ít nhất có 01 hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai; cấp giấy CNQSD đất có giá trị tối thiểu 55.000.000.000VNĐ. Tổng các hợp đồng có giá trị bằng 110.000.000.000VNĐ (Hợp đồng phải được ký kết với Chủ đầu tư là Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 110.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình - Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥6 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥20 năm.- Trình độ trên đại học; các ngành nghề: Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, Công nghệ thông tin, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥5 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥06 năm.- Trình độ đại học trở lên: Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, công nghệ thông tin, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ công tác đo đạc thành lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ đăng ký đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Địa chính và quản lý đất đai, công nghệ thông tin, tin học trắc địa.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác đúc mốc, chôn mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác giám sát thi công đúc mốc, chôn mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 10 năm.- Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công tác xác vị trí mốc, cắm mốc ranh giới và xác định ranh giới của thửa đất. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Trắc địa, Địa chính, quản lý đất đai.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp đo đạc bản đồ địa chính. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 03 năm.- Trình độ bậc trung cấp trở lên: Địa chính, Trắc địa và Quản lý đất đai.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự công tác lập hồ sơ đăng ký đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 03 năm.- Trình độ trung cấp trở lên: Công nghệ thông tin, Tin học trắc địa, Địa chính và Quản lý đất đai.(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự ngành nghề khác công nghệ thông tin, tin học, xây dựng... |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 02 năm kinh nghiệm cùng vị trí.- Trình độ Trung cấp trở lên: Công nghệ thông tin, tin học, xây dựng...(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự ngành nghề công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 02 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 02 năm.- Trình độ: Chứng chỉ sơ cấp hoặc bậc nghề 3/7 trở lên: Kỹ thuật xây dựng hoặc nề.(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xác định ranh giới sử dụng đất, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đơn vị quản lý: Vườn Quốc gia Chư Mom Ray; Rừng phòng hộ Đăk Nhoong; Khu Bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh; Rừng phòng hộ Đăk Hà; Rừng phòng hộ Đăk Ang; Rừng phòng hộ Thạch Nham Thiết kế kỹ thuật – Dự toán xác định ranh giới sử dụng đất, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng sử dụng đất có nguồn gốc từ nông lâm trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương bố trí (từ nguồn sự nghiệp kinh tế - địa chính và nguồn 10% tiền sử dụng đất, tiền thuê đất ngân sách tỉnh giao hàng năm); Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Có giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo Nghị định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/03/2019 của Chính Phủ (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nếu nguồn lực tài chính của nhà thầu là bản cam kết tín dụng thì trong bảng cam kết này phải thể hiện được nội dung: nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định tại mẫu số 11 trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020 và 2021 và các tài liệu chứng minh khác về báo cáo tài chính này. - Báo cáo tài chính kinh doanh của nhà thầu trong 03 năm, có tổng doanh thu trong 03 năm phải có lợi nhuận, báo cáo kinh doanh không âm 2 năm liên tiếp, nhà thầu phải chứng minh. Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.770.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Đt: 02603915441.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập Đề cương và dự toán: Trung tâm nghiên cứu trắc địa công trình - Trường Đại học Mỏ địa chất; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc - Giám đốc Sở; Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT: 02603915441. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở, Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT: 02603915441. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Lộc - Giám đốc Sở; Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT: 02603915441. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Vườn quốc gia Chư Mom Ray | Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Vườn quốc gia Chư Mom Ray | TH | 1 | |
| 2 | 1. Công tác chuẩn bị | Công tác chuẩn bị | TH | 1 | |
| 3 | 1.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | xã | 3 | |
| 4 | 1.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 5 | |
| 5 | 2. Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 6 | 2.1. Phải lập mô tả | Phải lập mô tả | TH | 1 | |
| 7 | 2.1.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 11,39 | |
| 8 | 2.1.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 99,12 | |
| 9 | 2.2. Không Phải lập mô tả | Không Phải lập mô tả | TH | 1 | |
| 10 | 2.2.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 4,82 | |
| 11 | 2.2.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 58,7 | |
| 12 | 3. Cắm mốc ranh giới | Cắm mốc ranh giới | TH | 1 | |
| 13 | 3.1. Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc (phụ cấp khu vực 0,7) | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc | mốc | 18 | |
| 14 | 3.2. Đo ngắm, phục vụ KTNT (Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3)) | Đo ngắm, phục vụ KTNT(Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3)) | mốc | 18 | |
| 15 | 3.3. Tính toán (Phụ cấp khu vực 0,7 (khó khăn 1-3) | Tính toán (Phụ cấp khu vực 0,7 (khó khăn1- 3) | mốc | 18 | |
| 16 | 4. Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất | Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất | TH | 1 | |
| 17 | 4.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 16,21 | |
| 18 | 4.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 157,82 | |
| 19 | 5. Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới | TB | 1 | |
| 20 | 5.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | xã | 3 | |
| 21 | 5.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 5 | |
| 22 | 6. Lưới địa chính | Lưới địa chính | TH | 1 | |
| 23 | 6.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | điểm | 4 | |
| 24 | 6.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | điểm | 82 | |
| 25 | 7. Thành lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1:10000 | Thành lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 26 | 7.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | TH | 1 | |
| 27 | 7.1.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 1.573,33 | |
| 28 | 7.1.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 1.573,33 | |
| 29 | 7.2. Phụ cấp khu vực 0,7 | + Phụ cấp khu vực 0,7 | TH | 1 | |
| 30 | 7.2.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 54.675,82 | |
| 31 | 7.2.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 54.675,82 | |
| 32 | 8. Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất (biến động) | Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất (biến động) | TH | 1 | |
| 33 | 8.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | hồ sơ | 4 | |
| 34 | 8.2. Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | hồ sơ | 53 | |
| 35 | 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu (Xây dựng CSDL cho BQL) | Xây dựng cơ sở dữ liệu (Xây dựng CSDL cho BQL) | TB | 1 | |
| 36 | II. Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | TH | 1 | |
| 37 | 1. Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 5 | |
| 38 | 2. Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 39 | 2.1. Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 218,51 | |
| 40 | 2.2. Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 154,82 | |
| 41 | 3. Cắm mốc ranh giới | Cắm mốc ranh giới | TH | 1 | |
| 42 | 3.1 Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | mốc | 636 | |
| 43 | 3.2. Đo ngắm, phục vụ KTNT+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đo ngắm, phục vụ KTNT+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | mốc | 636 | |
| 44 | 3.3. Tính toán+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-3) | Tính toán+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-3) | mốc | 636 | |
| 45 | 4. Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 373,33 | |
| 46 | 5. Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 5 | |
| 47 | 6. Lưới địa chính+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Lưới địa chính+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | điểm | 70 | |
| 48 | 7. Thành lập bản đồ địa chính | Thành lập bản đồ địa chính | TH | 1 | |
| 49 | 7.1. Tỷ lệ 1:2000+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Tỷ lệ 1:2000+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | TH | 1 | |
| 50 | 7.1.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 522,68 | |
| 51 | 7.1.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 522,68 | |
| 52 | 7.2. Tỷ lệ 1:10000 + Phụ cấp khu vực 0,7 | Tỷ lệ 1:10000 + Phụ cấp khu vực 0,7 | TH | 1 | |
| 53 | 7.2.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 37.485,98 | |
| 54 | 7.2.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 37.485,98 | |
| 55 | 8. Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | TH | 1 | |
| 56 | 8.1. Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân; Biến động ( Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3)) | Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân; ( Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3)) | hồ sơ | 436 | |
| 57 | 8.2. Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức; Biến động (Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3)) | Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức; Biến động (Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3)) | hồ sơ | 42 | |
| 58 | 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu | TH | 1 | |
| 59 | 9.1. Xây dựng CSDL cho BQL | Xây dựng CSDL cho BQL | TB | 1 | |
| 60 | 9.2. Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | TB | 1 | |
| 61 | III. Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Đắk Hà | Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Đắk Hà | TH | 1 | |
| 62 | 1. Công tác chuẩn bị | Công tác chuẩn bị | TH | 1 | |
| 63 | 1.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | xã | 2 | |
| 64 | 2.1. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | xã | 1 | |
| 65 | 2. Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 66 | 2.1. Phải lập mô tả | Phải lập mô tả | TH | 1 | |
| 67 | 2.1.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | km | 83,48 | |
| 68 | 2.1.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 44,43 | |
| 69 | 2.2. Không phải lập mô tả | Không phải lập mô tả | TH | 1 | |
| 70 | 2.2.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | km | 31,14 | |
| 71 | 2.2.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 32,87 | |
| 72 | 3. Cắm mốc ranh giới | Cắm mốc ranh giới | TH | 1 | |
| 73 | 3.1. Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc | TH | 1 | |
| 74 | 3.1.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | mốc | 143 | |
| 75 | 3.1.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | mốc | 105 | |
| 76 | 3.2. Đo ngắm, phục vụ KTNT | Đo ngắm, phục vụ KTNT | TH | 1 | |
| 77 | 3.2.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | mốc | 143 | |
| 78 | 3.2.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | mốc | 105 | |
| 79 | 3.3. Tính toán | Tính toán | TH | 1 | |
| 80 | 3.3.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 1-3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 1-3) | mốc | 143 | |
| 81 | 3.3.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 1-3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 1-3) | mốc | 105 | |
| 82 | 4. Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất | Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất | TH | 1 | |
| 83 | 4.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | km | 114,62 | |
| 84 | 4.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 77,3 | |
| 85 | 5. Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới | TH | 1 | |
| 86 | 5.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | xã | 2 | |
| 87 | 5.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | xã | 1 | |
| 88 | 6. Lưới địa chính | Lưới địa chính | TH | 1 | |
| 89 | 6.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | điểm | 12 | |
| 90 | 6.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | điểm | 20 | |
| 91 | 7. Thành lập bản đồ địa chính | Thành lập bản đồ địa chính | TH | 1 | |
| 92 | 7.1. Tỷ lệ 1:2000 | Tỷ lệ 1:2000 | TH | 1 | |
| 93 | 7.1.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | + Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | TH | 1 | |
| 94 | a) Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 7,16 | |
| 95 | b) Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 7,16 | |
| 96 | 7.1.2. Phụ cấp khu vực 0,5 | + Phụ cấp khu vực 0,5 | TH | 1 | |
| 97 | a) Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 197,41 | |
| 98 | b) Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 197,41 | |
| 99 | 7.2. Tỷ lệ 1:10000 | Tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 100 | 7.2.2. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | + Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 2) | TH | 1 | |
| 101 | a) Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 6.945,43 | |
| 102 | b) Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 6.945,43 | |
| 103 | 7.2.2. Phụ cấp khu vực 0,5 | + Phụ cấp khu vực 0,5 | TH | 1 | |
| 104 | a) Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 14.381,35 | |
| 105 | b) Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 14.381,35 | |
| 106 | 8. Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | TH | 1 | |
| 107 | 8.1. Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân | Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân | TH | 1 | |
| 108 | 8.1.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | hồ sơ | 6 | |
| 109 | 8.1.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | hồ sơ | 165 | |
| 110 | 8.2. Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức | Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức | TH | 1 | |
| 111 | 8.2.1. Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,4 (loại KK 3) | hồ sơ | 12 | |
| 112 | 8.2.2. Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | hồ sơ | 28 | |
| 113 | 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu | TH | 1 | |
| 114 | 9.1. Xây dựng CSDL cho BQL | Xây dựng CSDL cho BQL | TB | 1 | |
| 115 | 9.2. Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | TB | 1 | |
| 116 | IV. Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Đắk Ang | Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Đắk Ang | TH | 1 | |
| 117 | 1. Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | xã | 1 | |
| 118 | 2. Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 119 | 2.1. Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 34,5 | |
| 120 | 2.2. Không phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Không phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 26,41 | |
| 121 | 3. Cắm mốc ranh giới | Cắm mốc ranh giới | TH | 1 | |
| 122 | 3.1. Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | mốc | 53 | |
| 123 | 3.2. Đo ngắm, phục vụ KTNT - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Đo ngắm, phục vụ KTNT - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | mốc | 53 | |
| 124 | 3.3. Tính toán - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 1-3) | Tính toán - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 1-3) | mốc | 53 | |
| 125 | 4. Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | km | 60,91 | |
| 126 | 5. Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 2) | xã | 1 | |
| 127 | 6. Lưới địa chính - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Lưới địa chính - Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | điểm | 16 | |
| 128 | 7. Thành lập bản đồ địa chính | Thành lập bản đồ địa chính | TH | 1 | |
| 129 | 7.1. Tỷ lệ 1:2000 + Phụ cấp khu vực 0,5 | Tỷ lệ 1:2000 + Phụ cấp khu vực 0,5 | TH | 1 | |
| 130 | 7.1.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 559,8 | |
| 131 | 7.1.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 559,8 | |
| 132 | 7.2. Tỷ lệ 1:10000 + Phụ cấp khu vực 0,5 | Tỷ lệ 1:10000 + Phụ cấp khu vực 0,5 | TH | 1 | |
| 133 | 7.2.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 6.553,39 | |
| 134 | 7.2.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 6.553,39 | |
| 135 | 8. Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | TH | 1 | |
| 136 | 8.1. Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân+ Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân+ Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | hồ sơ | 467 | |
| 137 | 8.2. Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức + Phụ cấp khu vực 0,5 (loại KK 3) | hồ sơ | 16 | |
| 138 | 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu | TH | 1 | |
| 139 | 9.1. Xây dựng CSDL cho BQL | Xây dựng CSDL cho BQL | TB | 1 | |
| 140 | 9.2. Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | TB | 1 | |
| 141 | V. Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Đắk Nhoong | Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Đắk Nhoong | TB | 1 | |
| 142 | 1. Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 1 | |
| 143 | 2. Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 144 | 2.1. Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 137,86 | |
| 145 | 2.2. Không phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Không phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 43,09 | |
| 146 | 3. Cắm mốc ranh giới | Cắm mốc ranh giới | TH | 1 | |
| 147 | 3.1. Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc-Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc-Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | mốc | 458 | |
| 148 | 3.2. Đo ngắm, phục vụ KTNT - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đo ngắm, phục vụ KTNT - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | mốc | 458 | |
| 149 | 3.3. Tính toán - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-3) | Tính toán - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-3) | mốc | 458 | |
| 150 | 4. Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 180,95 | |
| 151 | 5. Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 1 | |
| 152 | 6. Lưới địa chính - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Lưới địa chính - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | điểm | 42 | |
| 153 | 7. Thành lập bản đồ địa chính | Thành lập bản đồ địa chính | TH | 1 | |
| 154 | 7.1. Tỷ lệ 1:2000 + Phụ cấp khu vực 0,7 | Tỷ lệ 1:2000 + Phụ cấp khu vực 0,7 | TH | 1 | |
| 155 | 7.1.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 1.338,39 | |
| 156 | 7.1.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 1.338,39 | |
| 157 | 7.2. Tỷ lệ 1:10000 + Phụ cấp khu vực 0,7 | Tỷ lệ 1:10000 + Phụ cấp khu vực 0,7 | TH | 1 | |
| 158 | 7.2.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 14.207,47 | |
| 159 | 7.2.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 14.207,47 | |
| 160 | 8. Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | TH | 1 | |
| 161 | 8.1. Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | hồ sơ | 1.115 | |
| 162 | 8.2. Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức + Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | hồ sơ | 16 | |
| 163 | 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu | TH | 1 | |
| 164 | 9.1. Xây dựng CSDL cho BQL | Xây dựng CSDL cho BQL | TB | 1 | |
| 165 | 9.2. Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | TB | 1 | |
| 166 | VI. Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Thạch Nham | Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BQL rừng phòng hộ Thạch Nham | TH | 1 | |
| 167 | 1. Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 2 | |
| 168 | 2. Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng trên bản đồ nền tỷ lệ 1:10000 | TH | 1 | |
| 169 | 2.1. Phải lập mô tả -Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Phải lập mô tả -Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 357,81 | |
| 170 | 2.2. Không phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Không phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 64,23 | |
| 171 | 3. Cắm mốc ranh giới | Cắm mốc ranh giới | TH | 1 | |
| 172 | 3,1. Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc- Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc- Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | mốc | 697 | |
| 173 | 3.2. Đo ngắm, phục vụ KTNT- Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đo ngắm, phục vụ KTNT- Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | mốc | 697 | |
| 174 | 3.3. Tính toán -Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-3) | Tính toán -Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-3) | mốc | 697 | |
| 175 | 4. Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | km | 422,04 | |
| 176 | 5. Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới - Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 2) | xã | 5 | |
| 177 | 6. Lưới địa chính- Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Lưới địa chính- Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | điểm | 84 | |
| 178 | 7. Thành lập bản đồ địa chính | Thành lập bản đồ địa chính | TH | 1 | |
| 179 | 7.1. Tỷ lệ 1:2000+ Phụ cấp khu vực 0,7 | Tỷ lệ 1:2000+ Phụ cấp khu vực 0,7 | TH | 1 | |
| 180 | 7.1.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 3.298,74 | |
| 181 | 7.1.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 3.298,74 | |
| 182 | 7.2. Tỷ lệ 1:10000+ Phụ cấp khu vực 0,7 | Tỷ lệ 1:10000+ Phụ cấp khu vực 0,7 | TH | 1 | |
| 183 | 7.2.1. Ngoại nghiệp (loại KK 2) | Ngoại nghiệp (loại KK 2) | ha | 29.627,51 | |
| 184 | 7.2.2. Nội nghiệp (loại KK 2) | Nội nghiệp (loại KK 2) | ha | 29.627,51 | |
| 185 | 8. Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất | TH | 1 | |
| 186 | 8.1. Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | Đăng ký cấp lần đầu cho hộ gia đình cá nhân+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 3) | hồ sơ | 2.999 | |
| 187 | 8.2. Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức (Biến động)+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-5) | Đăng ký cấp GCN cho các tổ chức (Biến động)+ Phụ cấp khu vực 0,7 (loại KK 1-5) | hồ sơ | 30 | |
| 188 | 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu | TH | 1 | |
| 189 | 9.1. Xây dựng CSDL cho BQL | Xây dựng CSDL cho BQL | TB | 1 | |
| 190 | 9.2. Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | Xây dựng CSDL đất bàn giao cho địa phương | TB | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.93937208E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.565.620.137VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là69.393.720.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.565.620.137VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Ít nhất có 01 hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai; cấp giấy CNQSD đất có giá trị tối thiểu 55.000.000.000VNĐ. Tổng các hợp đồng có giá trị bằng 110.000.000.000VNĐ (Hợp đồng phải được ký kết với Chủ đầu tư là Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 110.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình - Tư vấn trưởng | 1 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥6 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥20 năm.- Trình độ trên đại học; các ngành nghề: Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, Công nghệ thông tin, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý.(có tài liệu chứng minh) | 20 | 20 |
| 2 | Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật | 4 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥5 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥06 năm.- Trình độ đại học trở lên: Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, công nghệ thông tin, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý.(có tài liệu chứng minh) | 6 | 6 |
| 3 | Tổ trưởng tổ công tác đo đạc thành lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ đăng ký đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu | 6 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Địa chính và quản lý đất đai, công nghệ thông tin, tin học trắc địa.(có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách công tác đúc mốc, chôn mốc | 1 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng.(có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách công tác giám sát thi công đúc mốc, chôn mốc | 1 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 10 năm.- Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng.(có tài liệu chứng minh) | 10 | 10 |
| 6 | Tổ trưởng công tác xác vị trí mốc, cắm mốc ranh giới và xác định ranh giới của thửa đất. | 6 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Trắc địa, Địa chính, quản lý đất đai.(có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 05 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.(có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 8 | Nhân sự trực tiếp đo đạc bản đồ địa chính. | 20 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 03 năm.- Trình độ bậc trung cấp trở lên: Địa chính, Trắc địa và Quản lý đất đai.(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 9 | Nhân sự công tác lập hồ sơ đăng ký đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu | 20 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 03 năm.- Trình độ trung cấp trở lên: Công nghệ thông tin, Tin học trắc địa, Địa chính và Quản lý đất đai.(có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 10 | Nhân sự ngành nghề khác công nghệ thông tin, tin học, xây dựng... | 6 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 02 năm kinh nghiệm cùng vị trí.- Trình độ Trung cấp trở lên: Công nghệ thông tin, tin học, xây dựng...(có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 11 | Nhân sự ngành nghề công nhân kỹ thuật xây dựng | 6 | - Thực hiện các công việc tương tự ≥ 02 năm kinh nghiệm cùng vị trí- Kinh nghiệm công tác trong ngành nghề ≥ 02 năm.- Trình độ: Chứng chỉ sơ cấp hoặc bậc nghề 3/7 trở lên: Kỹ thuật xây dựng hoặc nề.(có tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi