Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt VTTB nhất thứ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535857-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt VTTB nhất thứ
Số hiệu KHLCNT 20211013758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:20:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 618,180,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27270681E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85454E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 432.726.000 đồng.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥865.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát hạng II trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng và 01 Kỹ sư điện, đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị 380V - 12kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt VTTB nhất thứ
Dự án Lắp đặt ngăn lộ 110kV đi An Đồn tại trạm biến áp 220kV Ngũ Hành Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn điện ETECH, địa chỉ: số 5/4 Việt Bắc, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị, vật tư, vật liệu do Bên A cấp, Nhà thầu lắp đặt tại công trường
1Máy cắt 123kV
- Loại 3 pha, ngoài trời
- 123kV - 1250A - 40kA/1sec
- Chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV
Bao gồm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:
- Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ
- Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao từ đỉnh máy cắt đến móng tối thiểu 6,7m: 01 lô
- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 06 bộ
- Kèm theo sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao từ mặt sàn thao tác đến tủ điều khiển không quá 1.3m): 03 bộ
- Kèm theo bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ: 01 lô.
Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1Bộ
2Dao cách ly 123kVLoại 3 cực, cắt giữa tâm, có 2 lưỡi tiếp địa123kV - 1250A - 40kA/1secChiều dài đường rò tối thiếu 31mm/kVLưỡi dao chính điều khiển bằng động cơ và bằng tayLưỡi dao tiếp địa được điều khiển bằng động cơ và bằng tayKèm theo các phụ kiện như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly) : 01 lô - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 03 bộ - Kèm theo bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ: 01 lôTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1Bộ
3Dao cách ly 123kVLoại 3 cực, cắt giữa tâm, có 1 lưỡi tiếp địa123kV - 1250A - 40kA/1secChiều dài đường rò tối thiếu 31mm/kVLưỡi dao chính điều khiển bằng động cơ và bằng tayLưỡi dao tiếp địa được điều khiển bằng động cơ và bằng tayKèm theo các phụ kiện như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 lô - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 06 bộ - Kèm theo bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ: 01 lôTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1Bộ
4Biến dòng điện 123kV-40kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV ( đã bao gồm phê duyệt mẫu) + Cuộn 1 : 600-800-1200/5A; 30VA; class 5P20 cho bảo vệ + Cuộn 2 : 600-800-1200/5A; 10VA; class 0.5 cho đo đếm + Cuộn 3 : 600-800-1200/5A; 10VA; class 0.5 cho đo lường + Cuộn 4 : 600-800-1200/5A; 30VA; class 5P20 cho bảo vệ + Cuộn 5 : 600-800-1200/5A; 30VA; class 5P20 cho bảo vệ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh máy biến dòng). Chiều cao từ cực máy biến dòng đến móng tối thiểu 6,7m : 03 lô - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 06 bộ - Kèm theo bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ: 03 lôTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Bộ
5Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò 31mm/kV (bao gồm phê duyệt mẫu): + Cuộn 1 : 110kV:sqrt3/100V:sqrt3; 30VA; class 0,5 cho đo đếm + Cuộn 2 : 110kV:sqrt3/100V:sqrt3; 30VA; class 3P cho bảo vệ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 03 lô - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 03 bộ - Kèm theo bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ: 03 lôTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Bộ
6Cách điện đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV, ngoài trời - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,8m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh cách điện đỡ): 01 bộ - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC-500. Loại kẹp có 6 lỗ bulong: 01 bộ - Kèm theo bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ: 01 lôTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1Bộ
7Chuỗi sứ treo 123kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-500 (sử dụng khóa néo ép)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Chuỗi
8Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-400 đến đến dây 1xAAC-500Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Cái
9Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xACSR-450 đến đến dây 1xAAC-500Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Cái
10Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-500 đến đến dây 1xAAC-500Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Cái
11Dây dẫn AAC – 500mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm120mét
B Phần thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp và lắp đặt tại công trường
1Cọc tiếp địa (đồng D16, dài 2,4m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm12Cọc
2Dây đồng trần M120 (dự phòng đao móng đứt lưới hiện có)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm100m
3Mối hàn hóa nhiệtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm32mối
4Dây đồng bọc 120mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm70m
5Dây đồng trần M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm120m
6Dây đồng bọc 50mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm40m
7Đầu cốt đồng cho dây M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm60Cái
8Đầu cốt đồng cho dây M50Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm20Cái
9Mối hàn hóa nhiệtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm22Mối
10Kẹp CTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Cái
11Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x30Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm60Bộ
12Kẹp đồng dây tiếp địaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm40Cái
13Đào đất tiếp địaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
14Lấp đất tiếp địaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
C Phần Tháo dỡ, lắp lại
1Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 2xACSR-450 đến đến dây 1xACSR-450Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3Bộ
D Phần xây dựng: Vật liệu xây dựng do Nhà thầu cung cấp, sản xuất gia công, vận chuyển đến công trình và thi công lắp đặt tại công trình
1Thu gom tấm bê tông nền trạm để thi công móng các thiết bị mớiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4.375Cái
2BTCT tấm đan bổ sung đúc sẵn đá 1x2 B20Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,1m3
3Gia công cốt thép cho tấm đan bổ sung đúc sẵnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,126tấn
4Lắp lại tấm bê tông nền trạm để thi công móng các thiết bị mớiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm875Cái
5Tháo dỡ nắp mương cáp điều khiểnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm114Cái
6Lắp lại nắp mương cáp điều khiểnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm114Cái
E MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV MBD-110 (03 Cái)
1Đào đất hố móng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,323m3
3Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4,565m3
4Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,908m2
5Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,067tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,358tấn
7Gia công định vị bu-lông neoTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,041tấn
8Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
F MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV MBĐA-110 (03 Cái)
1Đào đất hố móng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,972m3
3Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3,638m3
4Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,908m2
5Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,064tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,259tấn
7Gia công định vị bu-lông neoTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,041tấn
8Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
G MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110kV MĐS-110 (01 Cái)
1Đào đất hố móng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,324m3
3Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,213m3
4Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,303m2
5Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,021tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,086tấn
7Gia công định vị bu-lông neoTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,014tấn
8Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
H MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 PHA MDCL-110 (02 Cái)
1Đào đất hố móng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,112m3
3Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm7,708m3
4Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,815m2
5Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,125tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,578tấn
7Gia công định vị bu-lông neoTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,081tấn
8Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
I MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV MMC-110 (01 Cái)
1Đào đất hố móng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,804m3
3Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,827m3
4Bê tông sàn thao tác B15 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,06m3
5Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,605m2
6Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,042tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,199tấn
8Gia công định vị bu-lông neoTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,027tấn
9Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
J MƯƠNG CÁP B600 (14 m)
1Đào mương cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,4m3
3Bê tông mương B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,898m3
4BTCT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,672m3
5Gia công cốt thép cho tấm đan đúc sẵnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,108tấn
6Gia công thép bo cạnh cho tấm đan đúc sẵnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,274tấn
7Lắp đặt thép bo cạnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,274tấn
8Sơn 2 lớp chống gỉ thép bo cạnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10,556m2
9Lắp đặt đanTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm28cái
10Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,104tấn
11Bu long M6x50Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm28Bộ
12Đắp đất và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
K MƯƠNG CÁP B800 (12 m)
1Đào mương cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,56m3
3Bê tông mương B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4,14m3
4BTCT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,792m3
5Gia công cốt thép cho mương cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,132tấn
6Gia công cốt thép cho tấm đan đúc sẵnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,115tấn
7Gia công thép bo cạnh cho tấm đan đúc sẵnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,29tấn
8Lắp đặt thép bo cạnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,29tấn
9Sơn 2 lớp chống gỉ thép bo cạnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm11,136m2
10Lắp đặt đanTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm24cái
11Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,418tấn
12Bu long M6x25, M10x80Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,216tấn
13Đắp đất và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
L BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK (01 Cái)
1Đào móng bệ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,062m3
3Bê tông mương cáp B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,197m3
4Bê tông gối đỡ B15 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,006m3
5Cốt thép dầm D1, dTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,001tấn
6Cốt thép dầm D1, dTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,003tấn
7Gia công, lắp đặt thép máng cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,013tấn
8Bulong dãn chân M12x100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,0002tấn
9Đắp đất và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
M Hạng mục khác
1Bảo hiểm công trìnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27270681E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85454E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 432.726.000 đồng.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥865.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát hạng II trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.55
2 Giám sát kỹ thuật B 2 01 Kỹ sư xây dựng và 01 Kỹ sư điện, đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.55
3 Giám sát an toàn 1 Kỹ sư điện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại 0,8 m31
2 Máy đầm đất cầm tay Loại 60 kg1
3 Ôtô tự đổ Loại 5 tấn1
4 Xe cẩu Loại 25 tấn1
5 Xe cẩu tự hành Loại 5 tấn1
6 Tời điện Sức kéo 5 tấn1
7 Pa lăng Loại 5 tấn1
8 Máy trộn bêtông Loại 250 lít1
9 Máy ép đầu cốt dây dẫn Loại 100 tấn1
10 Máy biến thế hàn 380V - 12kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép Loại 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->