Gói thầu: Xây dựng danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141004 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp đo đạc của Sở TNMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:37:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,700,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 259.720.273VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. Trong đó 2.370.000.000 = 790.000.000 x 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến thủy lợi, môi trường, tài nguyên nước.* Đã chủ trì hoặc là chủ nhiệm trong lĩnh vực môi trường, tài nguyên nước (tài liệu chứng minh):- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm≥2 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì điều tra, khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành liên quan đến thủy lợi, môi trường, tài nguyên nước, thủy văn.* Kinh nghiệm ở vị trí tương đương trong quá trình làm việc- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm.≥ 2 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì xây dựng bản đồ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành tài nguyên nước, thủy lợi hoặc trắc địa, địa lý.* Kinh nghiệm ở vị trí tương đương trong quá trình làm việc- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm≥ 2 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì phân tích đánh giá lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các ngành: Tài nguyên nước, thủy lợi, môi trường.* Kinh nghiệm ở vị trí tương đương trong quá trình làm việc- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự có chuyên ngành môi trường: tốt nghiệp Đại học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có chuyên ngành môi trường: tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự có chuyên ngành tài nguyên nước: tốt nghiệp Đại học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có chuyên ngành tài nguyên nước: tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự có chuyên ngành thủy văn: tốt nghiệp Đại học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có chuyên ngành thủy văn: tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Long An Xây dựng danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp đo đạc của Sở TNMT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Quyết định thành lập; + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ và đáp ứng ít nhất 90% các chỉ tiêu được yêu cầu phân tích trong gói thầu; - Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của các thành viên liên danh; + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ và Tổng năng lực hoạt động quan trắc môi trường của các thành viên liên danh phải đáp ứng ít nhất 90% các chỉ tiêu được yêu cầu phân tích trong gói thầu; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 2. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Về năng lực tài chính: Doanh thu bình quân trong 3 năm (năm 2019, 2020,2021) của nhà thầu phải đạt bằng hoặc lớn hơn 1.580.000.000 đồng Trong bước thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. * Về năng lực kinh nghiệm: Trong bước thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và các biên bản nghiệm thu thanh quyết toán; Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Long An
+ Địa chỉ: 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An; Số điện thoại: 027.23826260; Số fax: 027.23823264. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An – Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Tân An, Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An. Địa chỉ: 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An. Địa chỉ: 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập các thông tin, dữ liệu khác phục vụ thực hiện dự án | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 2 | Chuẩn bị | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 3 | Tiến hành điều tra thực địa | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 4 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 5 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 6 | Phân tích, đánh giá để Lập danh mục HLBVNN | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 7 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ danh mục nguồn nước phải lập HLBV | Chương V E-HSMT | Km2 | 1.154,8 | |
| 8 | Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp dự án | Chương V E-HSMT | công | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.58E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 259.720.273VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 259.720.273VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. Trong đó 2.370.000.000 = 790.000.000 x 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến thủy lợi, môi trường, tài nguyên nước.* Đã chủ trì hoặc là chủ nhiệm trong lĩnh vực môi trường, tài nguyên nước (tài liệu chứng minh):- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm≥2 dự án | 15 | 10 |
| 2 | Chủ trì điều tra, khảo sát | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành liên quan đến thủy lợi, môi trường, tài nguyên nước, thủy văn.* Kinh nghiệm ở vị trí tương đương trong quá trình làm việc- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm.≥ 2 dự án | 15 | 10 |
| 3 | Chủ trì xây dựng bản đồ: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành tài nguyên nước, thủy lợi hoặc trắc địa, địa lý.* Kinh nghiệm ở vị trí tương đương trong quá trình làm việc- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm≥ 2 dự án | 15 | 10 |
| 4 | Chủ trì phân tích đánh giá lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các ngành: Tài nguyên nước, thủy lợi, môi trường.* Kinh nghiệm ở vị trí tương đương trong quá trình làm việc- Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương;- Biên bản bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất chủ nhiệm. | 15 | 10 |
| 5 | Nhân sự có chuyên ngành môi trường: tốt nghiệp Đại học | 3 | Nhân sự có chuyên ngành môi trường: tốt nghiệp Đại học | 10 | 7 |
| 6 | Nhân sự có chuyên ngành tài nguyên nước: tốt nghiệp Đại học | 3 | Nhân sự có chuyên ngành tài nguyên nước: tốt nghiệp Đại học | 10 | 7 |
| 7 | Nhân sự có chuyên ngành thủy văn: tốt nghiệp Đại học | 3 | Nhân sự có chuyên ngành thủy văn: tốt nghiệp Đại học | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi