Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp, công trình: Sửa chữa hệ thống thu gom nước thải KCN Cảng biển Hòn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp, công trình: Sửa chữa hệ thống thu gom nước thải KCN Cảng biển Hòn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 11:02:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,425,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật tương tự. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 270.000.000 VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp, công trình: Sửa chữa hệ thống thu gom nước thải KCN Cảng biển Hòn La Sửa chữa hệ thống thu gom nước thải KCN Cảng biển Hòn la 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc tài liệu tương tự khác về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 03 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty QLHT Khu kinh tế, địa chỉ: 18A Quang Trung - Đồng Hới - Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3844814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 23 Tháng 8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822 270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông bịt đầu cống M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bịt đầu cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | m2 |
| 3 | Bê tông xử lý mối nối cống M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12,23 | m2 |
| 4 | Ván khuôn xử lý mối nối cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12,23 | m2 |
| 5 | Đắp đất xô bồ đầm chặt K ≥ 0,9 (tận dụng đất đá thải từ đường nội bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10 | m3 |
| 6 | Tháo dở tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 8 | CK |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 8 | CK |
| 8 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | ca |
| 9 | Vệ sinh thu dọn bùn bẩn trong cống (bằng thủ công) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10 | công |
| 10 | Kích nắn chỉnh các đầu ống cống tại các vị trí mối nối khớp nhau (dùng nhân công và kích thủy lực mỗi vị trí mối nối 04 cái) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 14 | công |
| 11 | Kích nâng 250T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Mối nối ống cống bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 7 | mối nối |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bốc lớp gạch tự chèn đã bị hư hỏng bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 9 | m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 15,09 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 21,07 | m3 |
| 5 | San gạt nền cát dày 5cm đường nội bộ tạo độ dốc thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 6,69 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5,29 | m3 |
| 7 | Tháo dở bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 39,2 | 1m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 127,39 | 1m |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 596,69 | m2 |
| 2 | Sơn lót 1 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 596,69 | m2 |
| 3 | Sơn chống thấm tường mặt trong không bả bằng sơn JoTon 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 205,6 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm tường mặt ngoài không bả bằng sơn JoTon 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 197,39 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1,97 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 36 | md |
| 7 | Tháo cửa đã hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2,25 | m2 |
| 8 | Thay cửa đi nhôm cao cấp xingfa, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, khung nhôm, tay cầm cong và các phụ kiện đi kèm, cửa 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2,25 | m2 |
| 9 | Vách ngăn nhôm kính bằng nhôm xingfa, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, khung nhôm và các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 9,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bồn rửa mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bổn rửa mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| D | MÁI CHE CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công mái che | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,44 | tấn |
| 2 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,46 | tấn |
| 4 | Tăng đơ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Bu lông vít nở M16*120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 88 | cái |
| 6 | Lợp tấm lấy sáng thông minh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 55,02 | m2 |
| E | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn cổng ra vào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10,35 | m2 |
| 3 | Nắn chỉnh cổng sắt bị cong, vênh (Tháo, nắn chỉnh, và lắp đặt lại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 7 | công |
| F | BẢNG TÊN NHÀ MÁY | |||
| 1 | Bảng tên nhà máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | trọn bộ |
| G | SỬA MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đập tường gạch trên mái dày 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,36 | m3 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 87,14 | m2 |
| 3 | Sơn chống thấm sân thượng không bả bằng sơn JoTon 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 87,14 | m2 |
| 4 | Sơn lót 1 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 87,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 78,65 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 81,01 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,18 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,18 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ cũ thép cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,18 | tấn |
| 10 | Dọn gạch vữa xuống tầng và chuyển đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4 | công |
| 11 | Xây nâng tường gạch 22cm (bao gồm trát vữa dày 1cm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3,06 | m3 |
| 12 | Lợp tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 9,48 | m2 |
| 13 | Trát tường vữa M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 80,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật tương tự. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 270.000.000 VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 6T | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi