Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575921-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220552787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:00:00 đến ngày 2022-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.360.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Cao Bá Quát
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An; Địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, Ấp Quảng Lộc, Xã Quảng Tiến, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT XD Tiến Hoàng; Địa chỉ: Số 358A/8, Ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,212m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,839m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,883m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,883m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,232m3
7Kẻ jiont nền sân KT 2x2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
8Cung cấp đất đôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,025m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,704m3
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,05m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,551m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m3
15CCLD gạch làm dấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550viên
16Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m2
17Giếng khoan sâu 40m + máy bơm 2HP + phụ kiện đấu nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76cái
20CCLD cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt van phao điện - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,721m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
28CCLD gạch đánh dấu đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40viên
B KHỐI 06 PHÒNG XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,071100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,535100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,76100m3
4CC đất đôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,617m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,866100m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,307100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,794m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,585100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,277m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,456100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,496m3
12Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,639m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,263100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,644100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,639100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,145100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,952m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,915m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,325m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,186m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,995100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,048m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,135100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,482m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,255100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,958m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,491100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,337m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,456m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,851m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,282tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,531tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,915tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,67tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,656tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,327tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,561tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,222tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,884tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,924tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,621tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,123tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,764tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,284m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,995m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,783m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,782m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,535m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,26m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,775m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,731m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,141m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,554m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,112m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,24m3
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280,35m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,54m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế837,477m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế245,896m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế986,052m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế321,5m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế523,92m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,14m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế725,5m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế986,052m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.083,373m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.258,42m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế417,64m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.244,472m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.501,013m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203,084m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203,084m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,152m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,43m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế644,47m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,55m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,28m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế369,02m
88Kẻ joint tường âm 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,36m2
90CCLD vách ngăn tiểu tấm compact + phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
91Đắp chỉ đầu cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
92Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,488m2
93Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,876m2
94CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,1m2
95CCLD khung nhôm, vách kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,34m2
96CCLD khung ảnh Bác Hồ trao khăn quàng đỏ KT 2500x3800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
97CCLD hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,54m2
98CCLD lan can inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,5m2
99CCLD lan can tay vịn cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,776m2
100CCLD nẹp nhôm khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
101CCLD thang thăm mái + nắp máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280,7281m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,44m2
104Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,895tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,895tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,844100m2
107Lắp đặt MCCB 3P-35A - Icu = 18KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt MCCB 3P-25A - Icu = 18KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
109Lắp đặt MCB 2P-16A - Icu = 15KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
110Lắp đặt RCBO 2P-16A, 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
111Lắp đặt CB 2P - 16A - Icu = 6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
112Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
113Lắp đặt CB 1P -10A, Icu = 6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
114Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 2x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
115Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
116Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
117Lắp đặt đèn LED Tube 0,6m - 1x9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
118Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
119Lắp đặt quạt trần 1,4m - 60W (bao gồm bộ điều khiển)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
120Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
121Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
122Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220m
123Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330m
126Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100 m
127Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
129Lắp đặt mặt nạ + box âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
130Lắp đặt tủ điện phòng loại 9 ModulTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
131Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x220Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
132Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 100WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
133Lắp đặt xí bệt học sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
135Lắp lavabo học sinh 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
136Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
137Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
138Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
139Lắp đặt xí bệt giáo viênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
140Lắp đặt vòi rửa xí bệt giáo viên 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
141CCLD bộ 02 lavabo mặt bàn đá granite đen + chân inox + tủ gỗ MDF + gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
142Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
146Lắp đặt van khóa tổng - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
148Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế129cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,524m3
158Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,006m3
159Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,88m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
162Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
163Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m2
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,416m3
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
166Làm tầng lọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
167Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m3
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,21m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,97m3
170Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,183100m2
171Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
172Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,227tấn
173Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,605m3
174Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136,6m2
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90cái
C KHỐI 06 PHÒNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,263m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế208,04m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,676m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,76m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,16m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
7CC đất đôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148,512m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,485100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,309m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,307m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,335tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,709m3
15CCLD lan can inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế455,56m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,949m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,984m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,389m3
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,2m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,54m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,74m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,76m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,16m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế133,92m2
26Lắp đặt MCCB 3P-30A - Icu = 18KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt MCCB 3P-20A - Icu = 18KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt MCB 2P-16A - Icu = 15KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt RCBO 2P-16A, 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt CB 2P - 16A - Icu = 6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt CB 1P -10A, Icu = 6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 2x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
34Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
35Lắp đặt quạt trần 1,4m - 60W (bao gồm bộ điều khiển)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
36Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
37Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
38Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
39Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
42Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt mặt nạ + box âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
45Lắp đặt tủ điện phòng loại 9 ModulTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
46Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x220Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,441m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,078m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,051m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,92m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.360.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
12 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
13 Ván khuôn Không yêu cầu1000
14 Giàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->