Gói thầu: Mua sắm sửa chữa trang thiết bị phòng họp Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm sửa chữa trang thiết bị phòng họp Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579681 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12 /2021 của UBND tỉnh Lào Cai về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 22:34:00 đến ngày 2022-06-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,933,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 562.030.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 562.030.000 VND. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácNhà thầu phải có đủ khả năng đáp ứng việc tiến hành bảo hành sản phẩm trong vòng 04giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. Cam kết thay mới linh kiện, thiết bị trong trường hợp quá 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo bảo hành mà nhà thầu chưa xử lý xong sự cố. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 562.030.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sửa chữa trang thiết bị phòng họp Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Lào Cai Mua sắm sửa chữa trang thiết bị phòng họp Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Lào Cai 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12 /2021 của UBND tỉnh Lào Cai về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị công nghệ thông tin. - Toàn bộ hàng hoá là mới 100% có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn và nhãn hiệu hàng hóa và sản xuất năm 2022 trở về trước. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, ĐT: 02143.820842 Fax: 02143.840006 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, ĐT: 02143.820842 Fax: 02143.840006 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, ĐT: 02143.820842 Fax: 02143.840006 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ốp gỗ tiêu âm | Gỗ tiêu âm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 15mm Khung xương gỗ tự nhiên 20x40mmMàu sắc: theo chỉ định | m2 | 40,44 | |
| 2 | Bục tượng Bác | Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên; sơn PU, màu theo chỉ định Kích thước: RxCxS= 80x140x55cm | Cái | 1 | |
| 3 | Tượng Bác | Chất liệu: Thạch cao mạ nhũ đồng Kích thước: RxC= 52x60cm | Cái | 1 | |
| 4 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên; sơn PU, màu theo chỉ định Kích thước: RxCxS= 70x120x54cm Mặt trước khắc logo tỉnh Lào Cai | Cái | 1 | |
| 5 | Ngôi sao vàng + búa liềm | Chất liệu: Alu màu đồngKích thước: D=30cm | Cái | 1 | |
| 6 | Logo Trung tâm HCC tỉnh Lào Cai | Chất liệu: Alu gương, màu sắc theo quy định Kích thước: D=50cm; đế dày 3cm | Cái | 1 | |
| 7 | Bộ chữ | Nội dung: 'TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LÀO CAI' Chất lượng: Alu gương vàngChiều cao chữ 15cm, chân dựng nổi 3cm | Cái | 1 | |
| 8 | Tủ thiết bị | Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên; sơn PU, màu theo chỉ định Kích thước: RxCxS: 1.000x900x450mmBao gồm phụ kiện: bản lề inox, tay co | Cái | 1 | |
| 9 | Bộ xử lý trung tâm | Điện áp: AC 220V 50/60Hz; công suất: 1180WattTrọng lượng: 15kg; độ méo tiếng: 0.1% (1KHz)Tần số: 20Hz-20KHz; tỉ lệ S/N: 95dBĐường ra của Míc: 10mVKích thước: R440mm x D381mm x C132mm | Bộ | 1 | |
| 10 | Micro chủ tọa | Thành phần Condenser Microphone; mẫu cực Cardioid;Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng;Độ nhạy định mức -41dB ± 3dB (1kHz 0dB = 1 V/Pa);Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V)Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 HzĐầu ra kết nối tương đương XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động 0°C đến +40°C (32°F đến 104°F);Hoàn thành đứng Mic: nhựa ABS, đen, sơn; Mic Shaft: hợp kim đồng, đen, sơnThứ nguyên 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mmCân nặng 550g (không bao gồm pin) | Bộ | 1 | |
| 11 | Micro thành viên | Thành phần Condenser Microphone; mẫu cực Cardioid ;Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng;Độ nhạy định mức -41dB ± 3dB (1kHz 0dB = 1 V/Pa);Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V);Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz;Đầu ra kết nối tương đương XLR-3-32;Nhiệt độ hoạt động 0°C đến +40°C (32°F đến 104°F);Hoàn thành đứng Mic: nhựa ABS, đen, sơn; Mic Shaft: hợp kim đồng, đen, sơnThứ nguyên 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mmCân nặng 550g (không bao gồm pin) | Bộ | 10 | |
| 12 | Micro không dây | Dải tần lựa chọn: 640MHz – 690MHzDải tần kênh: 250kHz; chế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 60Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 200Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 105dBMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 0,7 kg | Bộ | 1 | |
| 13 | Phụ kiện | Pin sạc Kiwi, khay sạc Kiwi, dây Audio 1x2 Streo | bộ | 1 | |
| 14 | Dây cáp kết nối | Dây cáp dẫn tín hiệu từ bộ xử lý trung tâm đến Amply | sợi | 1 | |
| 15 | Dây điện nguồn | Dây lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm | m | 10 | |
| 16 | Ổ cắm điện | Ổ cắm đôi | Cái | 2 | |
| 17 | Amply | Tần số thu sóng tối đa: 10kHz; tối thiểu: 100HzCông suất Amplifer: 120W; Nguồn điện: 12V (DC)-5A; Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L)/220-240V (AC) (H phiên bản) hoặc 24V (DC)Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá)Công suất tiêu thụ đáp ứng tần số: 50 20,000 Hz (+/3dB); | Bộ | 1 | |
| 18 | Loa hộp treo tường | T Công suất: 30W, max (150W); Tần số: 85Hz - 20.000Hz;Độ nhạy: 90dB; chất liệu: Nhựa cao cấp + thépMàu sắc: Đen (hoặc trắng); trọng lượng: 6kgDây đồng ngyên chất bọc PVP có chống nhiễu | Cái | 4 | |
| 19 | Dây loa | Tiết diện 2x0,5mm; có sợi thép chạy song song chống cong gập, co dãn | m | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 562.030.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 562.030.000 VND. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácNhà thầu phải có đủ khả năng đáp ứng việc tiến hành bảo hành sản phẩm trong vòng 04giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. Cam kết thay mới linh kiện, thiết bị trong trường hợp quá 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo bảo hành mà nhà thầu chưa xử lý xong sự cố. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 562.030.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, kiến trúc | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi