Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 19:56:00 đến ngày 2022-06-05 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,955,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.015.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.045.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.045.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp bê tông và cống thoát nước đường tổ 2,3,4,5 ấp Bình Hòa, thị trấn Bình Đại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 1,416 | 100m3 |
| 2 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 11,799 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 295,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,634 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 59,22 | 10m |
| 6 | Phát hoang mặt bằng xây dựng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,212 | 100m2 |
| 7 | Phá vỡ hàng rào tường gạch hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 43,08 | m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn phần đào mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,98 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,751 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m3 |
| 14 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 1,654 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,15 | m3 |
| 17 | Bê tông lót tường gạch đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm dày 20cm vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 20 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 23 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,4 | m |
| 27 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo tam giác D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,229 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Cốt thép thành hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,904 | m3 |
| 15 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Đào đất xây dựng hố ga, cống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 8,983 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,471 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,685 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,66 | m3 |
| 23 | Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 24 | Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | mối nối |
| 28 | Trát mối nối cống chiều dày trung bình 4cm M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 77,94 | m2 |
| 29 | Cốt thép đáy hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | tấn |
| 30 | Cốt thép thành hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | tấn |
| 31 | Cốt thép thành hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,927 | tấn |
| 32 | Cốt thép thành hố ga Ø18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 33 | Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 35 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Cốt thép nắp hố ga Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 37 | Gia công thép hình hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép hình hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 39 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,087 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 44 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,155 | m3 |
| 45 | Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 46 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,954 | m3 |
| 47 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 49 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,524 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát sông đạt K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,568 | 100m3 |
| 51 | Đào đất xây dựng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 54 | Cốt thép đáy hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 55 | Cốt thép thành hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 56 | Cốt thép thành hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 57 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 58 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 62 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,327 | m3 |
| 63 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 64 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 66 | Đào đất thi công hố thu nước mưa sân trường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 69 | Cốt thép hố thu Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 70 | Cốt thép hố thu Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m2 |
| 72 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 73 | Sản xuất thép hình nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 74 | Sản xuất thép tấm nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 75 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 187,12 | kg |
| 76 | Lắp đặt thép nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mm dày 11,9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 78 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 79 | Đào đất thi công hố ga, rãnh thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 3,63 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,708 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót rãnh đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,83 | m3 |
| 82 | Cốt thép rãnh nước Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,375 | tấn |
| 83 | Cốt thép hố ga Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 84 | Cốt thép nắp rãnh Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,177 | tấn |
| 85 | Cốt thép rãnh nước Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,677 | tấn |
| 86 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 87 | Cốt thép hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | tấn |
| 88 | Ván khuôn nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,742 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn rãnh thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 15,679 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,348 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,356 | m3 |
| 93 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 159,868 | m3 |
| 94 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,932 | m3 |
| 95 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,454 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm dày 5,4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 97 | Lắp đặt nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 513 | cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 99 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,241 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9207 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc>=70-đk ngọn>=30, L=3,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 31,5175 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1661 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3689 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1661 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,981 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7403 | 100m3 |
| 8 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,0244 | m3 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1945 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8435 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9828 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,914 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,208 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 46,208 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2497 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5365 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,7768 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 53,7768 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0518 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2628 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2714 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1693 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0926 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3806 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0137 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0972 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3692 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0359 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8123 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 368,9122 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 368,9122 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng sắt vuông đặc 14x14 vuốt nhọn đầu kết hợp sắt dẹt rộng 2ly uốn cong (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 14,4045 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,8195 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng trượt khung sắt kết hợp tole (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,415 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.015.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.045.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.045.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi