Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa Tuabin NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa Tuabin NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561456 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 19:57:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,790,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là718.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chúHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc lắp đặt, sửa chữa thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tính chất công việc sửa chữa rò hơi Tuabin 30MW như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc lắp đặt, sửa chữa hệ thống Tuabin 30MW của gói thầu đang xét hoặc tương đương bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa hệ thống Tuabin – Máy phát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện hoặc thợ cơ khí điện bậc 5/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ lắp đặt, sửa chữa, hướng dẫn vận hành ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống Tuabin – Máy phát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành cẩu trục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ vận hành cẩu trục (có chứng chỉ đào tạo kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn Tig 5G |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn Tig 5G |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công sửa chữa Tuabin NMNĐ Nông Sơn phương án: Sửa chữa thường xuyên Tuabin năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Danh mục dịch vụ | * Mô tả dịch vụ | * Đơn vị | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 3 | Chuẩn bị vật tư vật liệu bạt che, phương tiện dụng cụ thi công | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 4 | DÀN GIÁO THI CÔNGNội dung công việc:- Bắt giáo phục vụ sửa chữa tuabin.- Bắt giáo phục vụ sửa chữa lắp van chặn đường rút hơi chèn cửa trích số 6 | Không | Không | 0 | |
| 5 | Bắt và tháo dàn giáo thi công | Không | m3 | 64 | |
| 6 | THÁO VÀ LẮP LẠI VỎ BAO CHE TUABIN - MÁY PHÁT | Không | Không | 0 | |
| 7 | Tháo và lắp lại vỏ bao che Tuabin - Máy phátCông việc: - Tháo bao che, sắp xếp vị trí đặt - Vệ sinh toàn bộ, đánh gỉ vị trí gỉ sét, bong tróc - Sơn dặm các vị trí hư hỏng - Lắp đặt lại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 8 | SỬA CHỮA TUABIN | Không | Không | 0 | |
| 9 | Tháo và lắp các điểm đo bên ngoài liên quan đến công việc sửa chữa tuabin | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 10 | Tháo bảo ôn bao nửa thân trên TuabinNội dung công việc: Tháo bảo ôn nữa trên thân Tuabin, trong quá trình tháo tiến hành neo đỡ bảo ôn nữa dưới thân tuabin - mục đích: cố định bảo ôn nữa dưới tránh tạo khoảng hở vỏ Tuabin với bảo ôn nửa dưới gây thất thoát nhiệt Tuabin. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Tháo xy lanh Tuabin | Không | Không | 0 | |
| 12 | Tháo cụm van điều chỉnh Tuabin | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Tháo ống dẫn hơiBao gồm ống dẫn hơi chính vào, ống xả đọng, … | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Tháo hộp dầu Tuabin | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 15 | Tháo bu lông và cẩu nắp xylanh ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 16 | Sửa chữa xi lanh Tuabin | Không | Không | 0 | |
| 17 | Kiểm tra, vệ sinh bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài xy lanh, xử lý các khiếm khuyết của bề mặt tiếp xúc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 18 | Lắp thử vỏ xy lanh, kiểm tra và ghi chép tính kín khít của bề mặt tiếp xúc Nội dung công việc: - Cẩu lắp nắp tuabin - Đo khe hở khi chưa siết bu lông - Đo khe hở khi siết bulong nguội 80% lực - Đo khe hở khi siết bulong nguội 100% lực - Cẩu tháo nắp ra bên ngoài- Kiểm tra bề mặt tiếp xúc giữa 2 mặt bích- Xử lý khiếm khuyết nếu có. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, vệ sinh đo độ giãn dài của Bu lông tuabin | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh hộp dầu tuabin, kiểm tra bơm dầu chính, đường ống dầu liên quanNội dung công việc: Kiểm tra tìm nguyên nhân mất áp lực dầu tuabin khi vận hành, vệ sinh hộp dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Lắp xi lanh Tuabin | Không | Không | 0 | |
| 22 | Kiểm tra xác nhận các bề mặt đã vệ sinh sạch sẽ nghiệm thu đạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | Lắp nửa trên vỏ xy lanh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 24 | Lắp lại nắp hộp dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 25 | Lắp hoàn thiện các điểm đo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 26 | Sửa chữa van điều chỉnh TuabinNội dung công việc: - Tháo van điều chỉnh số 1 -Vệ sinh kiểm tra hành trình - Thay các chi tiết hư hỏng - Lắp lại van | Không | Không | 0 | |
| 27 | Cắt và hàn lại các đường ống rút hơi rò | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 28 | Tháo van điều chỉnh số 1 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 29 | Vệ sinh và kiểm tra hành trình van | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 30 | Thay các chi tiết hư hỏng và lắp lại van | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 31 | Bọc bảo ôn thân trên và sửa chữa bảo ôn thân dưới bị sà, khe hở lớn.Yêu cầu: Bảo ôn đảm bảo độ kín, không bị sà bảo ôn nửa dưới quá 5mm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 32 | Các công việc khác | Không | Không | 0 | |
| 33 | Cắt, hàn lắp thêm mặt bích đầu ra Ejector số 2 của hệ thống dầu tuabin.Mục đích: dễ tháo lắp Ejector số 2 khi cần vệ sinh đầu hútNội dung công việc:- Cắt 1 đoạn ống đầu ra Ejector số 2, chiều dài đoạn ống L=70mm, kích thước ống Ø159mm.- Vệ sinh sạch sẽ dầu bôi trơn đọng lại trong ống.- Mài vát ống và hàn 2 mặt bích vào ống.- Lắp hoàn thiện bu lông và gasket làm kín. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 34 | Sửa chữa lắp van chặn đường ống hơi chèn của trích số 6 và gia công đường ống rút hơi rò về bình xả nhanh gian tuabinMục đích: Giảm nhiệt độ cửa trích số 6, do hơi nóng xông về từ đường ống rút hơi chèn trước Ø219mm, thông qua trực tiếp với nguồn hơi chèn trục trước tuabin. Nội dung công việc:- Cắt 1 đoạn ống L=250mm từ đường rút hơi chèn trước Ø219mm, hàn các mặt bích và lắp van chặn chân không DN200 để cô lập nguồn hơi này.- Gia công và lắp 1 đường ống DN100, vật liệu 304, nối vào đường ống rút hơn chèn Ø219mm, nối về phía đường ống thông qua chèn trước tuabin và lắp 1 van chặn DN100 trên đường ống DN100 này để điều chỉnh lượng hơi rò. Đầu ra ống DN100 cắm vào bình xả nhanh gian tuabin | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 35 | Thi công lắp đặt khớp cao su giảm chấn cho 2 bơm ngưngMục đích: Giảm chấn động cho 2 bơm ngưng khi vận hành.Nội dung công việc:- Cắt 1 đoạn ống L=350mm từ đầu hút chung của 2 bơm ngưng.- Gia công lắp ghép 2 mặt bích 2 đầu khớp giảm chấn.- Lắp khớp giảm chấn và lắp các gasket làm kín, lắp bu lông | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 36 | NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HỆ THỐNG | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.18E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là718.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chúHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc lắp đặt, sửa chữa thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tính chất công việc sửa chữa rò hơi Tuabin 30MW như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc lắp đặt, sửa chữa hệ thống Tuabin 30MW của gói thầu đang xét hoặc tương đương bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa hệ thống Tuabin – Máy phát | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện hoặc thợ cơ khí điện bậc 5/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ lắp đặt, sửa chữa, hướng dẫn vận hành ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống Tuabin – Máy phát | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 | 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 4 | 2 |
| 5 | Thợ vận hành cẩu trục | 1 | Thợ vận hành cẩu trục (có chứng chỉ đào tạo kèm theo) | 3 | 2 |
| 6 | Thợ hàn Tig 5G | 1 | Thợ hàn Tig 5G | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi