Gói thầu: Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555111 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 18:59:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,237,929,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng Vận hành trạm quan trắc tự động có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng Vận hành trạm quan trắc tự động có giá trị hợp đồng > 2.300.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng Vận hành trạm quan trắc tự động có giá trị hợp đồng > 2.300.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện tử, cơ khí, tự động hóa, môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương-Đã từng tham gia làm chủ nhiệm cho 3 hợp đồng vận hành trạm quan trắc tự động từ 2017 đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm vận hành, bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện tử, cơ khí, tự động hóa, môi trường- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương-Đã từng tham gia làm chủ nhiệm hoặc trưởng nhóm vận hành cho 02 hợp đồng vận hành trạm quan trắc tự động từ 2017 đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Phân tích mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích mẫu trong các hợp đồng về quan trắc chất lượng nước từ năm 2017 đến nay >=2 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vận hành trạm |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện tử, cơ khí, tự động hóa, môi trường.; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu đường tương quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023 Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao 425 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 05 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng đảm bảo dự thầu) - Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Tp HCM – Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM.– Điện thoại: 028 3829 3661 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công vận hành tại 16 trạm | Quy định tại Chương V | Công | 224 | A.Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - I.Chi phí nhân công vận hành thường xuyên (định kỳ) - (2 công/trạm x 16 trạm x 7 tháng = 224 công) |
| 2 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh (vệ sinh, kiểm tra/bổ sung gas) | Quy định tại Chương V | Đợt | 112 | A.Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - I.Chi phí nhân công vận hành thường xuyên (định kỳ) - (1 đợt/trạm/tháng x 7 tháng x 16 trạm = 112 đợt) |
| 3 | Chi phí thuê xe vận chuyển nước cất, hóa chất, vật tư, dụng cụ vận hành trạm định kỳ | Quy định tại Chương V | Chuyến | 28 | A.Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - II.Chi phí vận chuyển phục vụ công tác vận hành thường xuyên (định kỳ)- (4 chuyến/tháng x 7 tháng) |
| 4 | Chi phí nhân công bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ | Quy định tại Chương V | Công | 48 | A.Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - III.Chi phí bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ (3 công/đợt/2 trạm x 8 đợt (16 trạm) x 2 lần/ 7tháng) |
| 5 | Chi phí thuê xe bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ | Quy định tại Chương V | Chuyến | 16 | A.Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - III.Chi phí bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ 1 chuyến/đợt/2 trạm x 8 đợt (16 trạm) x 2 lần/ 7 tháng) |
| 6 | Chi phí nhân công vận hành tại 16 trạm | Quy định tại Chương V | Công | 160 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -I.Chi phí nhân công vận hành thường xuyên (định kỳ) (2 công/trạm x 16 trạm x 5 tháng = 160 công) |
| 7 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh (vệ sinh, kiểm tra/bổ sung gas) | Quy định tại Chương V | Đợt | 80 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -I.Chi phí nhân công vận hành thường xuyên (định kỳ) (1 đợt/trạm/tháng x 5 tháng x 16 trạm = 80 đợt) |
| 8 | Chi phí thuê xe vận chuyển nước cất, hóa chất, vật tư, dụng cụ vận hành trạm định kỳ | Quy định tại Chương V | Chuyến | 20 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -II.Chi phí vận chuyển phục vụ công tác vận hành thường xuyên (định kỳ) (4 chuyến/tháng x 5 tháng) |
| 9 | Chi phí thuê xe lấy mẫu để xây dựng đường tương quan định kỳ | Quy định tại Chương V | Chuyến | 16 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -II.Chi phí vận chuyển phục vụ công tác vận hành thường xuyên (định kỳ) (1 chuyến/trạm x 16 trạm) |
| 10 | COD | Quy định tại Chương V | Mẫu | 240 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -III.Chi phí phân tích mẫu hiện trường để xây dựng đường tương quan (COD - TSS) định kỳ (15 mẫu/trạm/năm x 16 trạm) |
| 11 | TSS | Quy định tại Chương V | Mẫu | 240 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -III.Chi phí phân tích mẫu hiện trường để xây dựng đường tương quan (COD - TSS) định kỳ (15 mẫu/trạm/năm x 16 trạm) |
| 12 | Chi phí nhân công bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ | Quy định tại Chương V | Công | 48 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -IV.Chi phí bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ (3 công/đợt/2 trạm x 8 đợt (16 trạm) x 2 lần/5 tháng) |
| 13 | Chi phí thuê xe bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ | Quy định tại Chương V | Chuyến | 16 | B. Chi phí vận hành thường xuyên hệ thống giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 -IV.Chi phí bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ (1 chuyến/đợt/2 trạm x 8 đợt (16 trạm) x 2 lần/5 tháng) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng Vận hành trạm quan trắc tự động có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng Vận hành trạm quan trắc tự động có giá trị hợp đồng > 2.300.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng Vận hành trạm quan trắc tự động có giá trị hợp đồng > 2.300.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). | 1 | Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện tử, cơ khí, tự động hóa, môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương-Đã từng tham gia làm chủ nhiệm cho 3 hợp đồng vận hành trạm quan trắc tự động từ 2017 đến nay | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm vận hành, bảo trì, bảo dưỡng | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện tử, cơ khí, tự động hóa, môi trường- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương-Đã từng tham gia làm chủ nhiệm hoặc trưởng nhóm vận hành cho 02 hợp đồng vận hành trạm quan trắc tự động từ 2017 đến nay | 5 | 2 |
| 3 | Trưởng nhóm Phân tích mẫu | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích mẫu trong các hợp đồng về quan trắc chất lượng nước từ năm 2017 đến nay >=2 dự án | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý vận hành trạm | 30 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện tử, cơ khí, tự động hóa, môi trường.; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu đường tương quan | 2 | Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi