Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:28:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,979,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Dân Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Dân Tiến.
Tên công trình là: Nhà văn hóa xã Dân Tiến.
Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San gạt mặt bằng công trình | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | 2,564 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km-đất cấp I | 2,564 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | 11,425 | 100m3 | |
| B | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | 12,0107 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 5,2782 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 15,4298 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm | 0,2508 | tấn | |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,3466 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,3466 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | 143,1563 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 22,7584 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 342 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc | 2,9125 | m3 | |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | 123,9241 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đài móng | 1,2566 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | 2,9174 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,2666 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3735 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0898 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,6889 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 73,9709 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 1,476 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,2578 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 2,6368 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,4439 | tấn | |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,015 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 115,8497 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | 1,3761 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3125 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8222 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8644 | m3 | |
| 19 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,6387 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,82 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 18,498 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất tôn nền tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3268 | 100m3 | |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 4,9269 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2547 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,8857 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,0738 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,43 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột , bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,058 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm | 4,8197 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | 4,8128 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 4,4008 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3201 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,933 | tấn | |
| 12 | Cốt thép giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,4311 | tấn | |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,945 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 129,1763 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | 1,7694 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4254 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0164 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,197 | tấn | |
| 19 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,2986 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột thu hồi, cột mái | 0,1361 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột Sthu hồi, cột mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7482 | m3 | |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | 387,752 | m2 | |
| E | Phần xây thân - mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 277,5668 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,8 | m2 | |
| 3 | Xây ốp cột trụ, gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 33,4539 | m3 | |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 8,0088 | tấn | |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 8,0088 | tấn | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 6,0454 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,0454 | tấn | |
| 8 | Sản xuất hệ dàn kỹ thuật, sàn công tác bằng thép hộp | 7,9196 | tấn | |
| 9 | Lắp hệ dàn kỹ thuật, sàn công tác | 7,9196 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 633,1287 | 1m2 | |
| 11 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm | 6,0739 | 100m2 | |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | 1,6983 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | 166,5 | md | |
| 14 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 242,4155 | m2 | |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | 242,4155 | m2 | |
| F | Phần nền, bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng S, M150, đá 4x6, PCB40 | 65,776 | m3 | |
| 2 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 34,2707 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,2386 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn dầm chân sảnh | 0,8555 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép dầm, nền sảnh, ĐK ≤10mm | 1,192 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm, nền sảnh, ĐK ≤18mm | 0,6768 | tấn | |
| 7 | Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1433 | m3 | |
| 8 | Rải lớp nilon nền sảnh | 2,0045 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,0443 | m3 | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu đen | 53,7848 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby | 298,0449 | m2 | |
| 12 | Làm nẹp đồng T12 gân chống trơn đầu bậc | 361,2 | md | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 119,1347 | m2 | |
| 14 | Ốp tường gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 99,656 | m2 | |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường | 119,1347 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo giả gỗ KT 150x800mm | 97,9787 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 13,9099 | m2 | |
| 18 | Thi công ốp gỗ vào tường, gỗ thịt nhóm 4 dày 2,5cm, sơn PU | 3,516 | m2 | |
| 19 | Thi công ốp tấm nhựa PVC khóa hèm có gai dày 6mm, lót xốp chống ẩm | 11,4195 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600 (hệ số máy =1,2) | 564,2058 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, gạch granit KT 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 22,116 | m2 | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm C-300 dày 0,9mm màu ghi - trắng (kèm phụ kiện lắp đặt) | 420,5058 | m2 | |
| 2 | Thanh V góc trần nhôm trắng sơn tĩnh điện | 205,25 | m | |
| 3 | Đóng trần phẳng bằng tấm Aluminium dày 4mm | 88,8848 | m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 75,7848 | m2 | |
| 5 | Thi công tường ốp gỗ đục lỗ tiêu âm/ soi rãnh mặt phủ melamine) dày 12mm chống ẩm nhập khẩu | 609,8914 | m2 | |
| 6 | Nẹp gỗ tần bì ốp tường bản 100 dày 12mm có soi rãnh | 398 | m | |
| 7 | Gia công hệ khung xương thép mạ kẽm 25x25x1,2mm ô 600x600mm TB 1,6956kg/m2 - tương đương 1,8md khung/m2 | 1,0341 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng khung xương thép | 1,0341 | tấn | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 552,8784 | m2 | |
| 10 | Chi tiết hoa sen inox gắn 2 đầu khung sân khấu cốt mika, mặt dán inox vàng gương, kích thước DxC= 550x380mm | 2 | chi tiết | |
| 11 | SXLD khung sắt nền aluminium dày 4mm, ốp mika màu đỏ; khung thép hột mạ kẽm 30x60x1,4mm, ô hàn tối đa 60x60cm | 11,412 | m2 | |
| 12 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ vàng gương cao 380 rộng TB 300mm | 35 | chữ | |
| 13 | Phào thạch cao góc trần bản 60x55mm | 321,68 | m | |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 234,1184 | m2 | |
| 15 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 742,8816 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 96,4708 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 52,8584 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 160,734 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch thẻ ngoại thất (tương đương Inax mã 255/SLC-8) | 160,734 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 837,7366 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 942,7338 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 213,831 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 164,44 | m | |
| 24 | Kẻ chỉ lõm 10x25mm thân cột | 1.056,64 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 576,64 | m | |
| 26 | SXLD phù điêu hoa văn trang trí chương mái kích thước DxC=5,0x1,1m | 1 | cái | |
| 27 | Gắn chữ NHÀ VĂN HÓA XÃ DÂN TIẾN cắt từ tấm Alu màu vàng gương dày 3mm, cao trung bình 350mm | 18 | chữ | |
| 28 | SXLD tấm Formex cắt CNC hoa văn hình hạc, hoa sen, đục lỗ | 12,68 | m2 | |
| 29 | Nẹp trang trí khung chim hạc bằng tấm Formex dày 2cm, bản rộng 28cm, bên trong gắn nẹp hoa văn bằng Formex dày 2 cm | 62,32 | md | |
| 30 | Hoa văn chim hạc cổ bằng chất liệu Aluminium vàng gương KT 1,45x0,5m dày 3cm | 40 | con | |
| 31 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,1175 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | 8,528 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 75,7848 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,7848 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.790,689 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.229,7106 | m2 | |
| 37 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,831 | m2 | |
| H | Phần dàn giáo: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,2168 | 100m2 | |
| 2 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,0074 | 100m2 | |
| 3 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong, cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | 14,0148 | 100m2 | |
| I | Phần cửa | |||
| 1 | SX khuôn cửa kép gỗ lim, KT 80x250mm - sơn PU 3 nước | 13,6 | m | |
| 2 | SX khuôn cửa kép gỗ lim, KT 60x250mm - sơn PU 3 nước | 154,3 | m | |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 167,9 | 1m | |
| 4 | SX cửa đi pano đặc gỗ lim, đục hoa văn 2 mặt theo mẫu, pano đặc dày 60mm - sơn PU 3 nước | 41,548 | m2 | |
| 5 | SX cửa đi, cửa sổ pano đặc gỗ lim - sơn PU 3 nước | 31,3296 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 72,8776 | 1m2 | |
| 7 | Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 300x150mm | 44,8 | m | |
| 8 | Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 430x450mm | 21,3 | m | |
| 9 | SXLD nẹp cửa gỗ lim có soi rãnh, đục hoa văn theo mẫu KT 200x20mm | 61,2 | m | |
| 10 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 70x15 | 77,36 | m | |
| 11 | Khóa cửa đi cỡ đại đồng nguyên khối (tương đương Việt Tiệp mã 04190) | 7 | bộ | |
| 12 | Khóa cửa đi tay nắm đồng (tương đương Việt Tiệp mã 04279) | 3 | bộ | |
| 13 | Cremon cửa đi, cửa sổ đồng (tương đương Việt Tiệp mã 09962) | 9 | bộ | |
| 14 | SX vách kính khung nhôm hệ NH-76, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm + phụ kiện | 53,34 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 53,34 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa, hoa sắt | 0,7363 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,1648 | m2 | |
| 18 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép (sơn sần) | 736,3 | kg | |
| J | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện KT 600x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 4 cực 30kA/125A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 22kA/100A | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 22kA/20A | 10 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/40A | 3 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/32A | 3 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm | 11 | hộp | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 4P | 2 | hộp | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P | 1 | hộp | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 13 | hộp | |
| 17 | Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | 85 | m | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | 0,85 | 100m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | 441 | m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | 96,8 | m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 96,8 | m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | 49 | m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 115,6 | m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 250,4 | m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 864,7 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2 | 140,2 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 32mm | 414 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mm | 149 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm | 915 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 175,9 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | 115,5 | m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 2 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 10 | m | |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m | 1 | cọc | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 1,35 | 100m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm | 0,18 | 100m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm | 34 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | 46 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | 25 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight âm trần (tương đương D AT04L 155/16W) | 135 | bộ | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 70W | 4 | bộ | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel âm trần (tương đương D P06 60x60/40W) | 4 | bộ | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | 19 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường (tương đương GM AC 320-40W) | 14 | bộ | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàng 20W/m | 147 | m | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn led cảm ứng cầu thang | 30 | bộ | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 70W (tương đương Panasonic F-60MZ2) | 2 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 21 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn | 2 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 23 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 46 | hộp | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 3 | m | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuông reo tự động (tương đương TS-28R) | 0,2 | 5 chuông | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 56 | Đào hào chôn cọc-đất cấp II | 1,76 | 1m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,76 | m3 | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 1m bằng thép tròn D18, đầu mạ đồng | 4 | cái | |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m | 3 | cọc | |
| 60 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm | 3 | m | |
| 61 | Kéo rải dây đồng tiếp địa sét, d=8mm | 70 | m | |
| 62 | Thép hình | 50,48 | kg | |
| 63 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 64 | Quả nậm sứ | 4 | quả | |
| 65 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 66 | Xi măng PCB40 | 8 | kg | |
| 67 | Cát vàng | 1 | m3 | |
| K | Phần cấp thoát nước - thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK=25mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (tương đương Inax AL-2397V) | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | 1 | bộ | |
| 7 | Rọ chắn rác D90 | 11 | cái | |
| 8 | SXLD khung đặt chậu rửa, mặt bàn đá Kim Sa, khung inox có chốt gắn tường | 0,54 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | 1,243 | 100m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm | 0,05 | 100m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | 31 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 48mm | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 48mm | 4 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | 22 | cái | |
| L | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 | 6 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 3 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy, chất liệu tôn, in bề mặt bằng sơn chuyên dụng | 3 | bảng | |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh (tương đương Hochiki) | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang (tương đương Hochiki 24V-SLV-24N) | 1 | 10 đầu | |
| 7 | Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907) | 0,1 | 10 đầu | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy (tương đương PPE-2 Hochiki) | 0,6 | 5 nút | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy (tương đương FFB-150I Hochiki) | 0,6 | 5 chuông | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (tương đương TL-14D Hochiki) | 0,6 | 5 đèn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố (Lilang XF-ZFZD-E3WWB) | 1,4 | 5 đèn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 (Alantex) | 190 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 300 | m | |
| M | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 35,72 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 0,5674 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | 1,5566 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 13,879 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 0,9427 | tấn | |
| N | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC | 723,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy đào | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi