Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550491-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:28:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,979,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Dân Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Dân Tiến. Tên công trình là: Nhà văn hóa xã Dân Tiến. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Dân Tiến. Tên công trình là: Nhà văn hóa xã Dân Tiến. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Dân Tiến. Tên công trình là: Nhà văn hóa xã Dân Tiến. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San gạt mặt bằng công trình
1Đào xúc đất-đất cấp I2,564100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km-đất cấp I2,564100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,911,425100m3
B Phần cọc BTCT
1Ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn12,0107100m2
2Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm5,2782tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm15,4298tấn
4Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm0,2508tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện5,3466tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện5,3466tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40143,1563m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I22,7584100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm3421 mối nối
10Đập đầu cọc2,9125m3
C Phần móng
1Đào móng-đất cấp II123,9241m3
2Ván khuôn đài móng1,2566100m2
3Ván khuôn dầm móng2,9174100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4017,2666m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,3735tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0898tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm4,6889tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4073,9709m3
9Ván khuôn cổ cột1,476100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,2578tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm2,6368tấn
12Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,4439tấn
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB4012,015m3
14Xây móng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75115,8497m3
15Ván khuôn giằng móng1,3761100m2
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3125tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8222tấn
18Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,8644m3
19Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB4017,6387m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,82100m3
21Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,9018,498100m3
22Đắp đất tôn nền tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,3268100m3
D Phần kết cấu
1Ván khuôn cột4,9269100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2547tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,8857tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,0738tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4017,43m3
6Bê tông cột , bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4024,058m3
7Ván khuôn dầm4,8197100m2
8Ván khuôn sàn mái4,8128100m2
9Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤454,4008100m2
10Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3201tấn
11Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,933tấn
12Cốt thép giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,4311tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m9,945tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40129,1763m3
15Ván khuôn giằng tường1,7694100m2
16Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4254tấn
17Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0164tấn
18Cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,197tấn
19Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB4017,2986m3
20Ván khuôn cột thu hồi, cột mái0,1361100m2
21Bê tông cột Sthu hồi, cột mái, M250, đá 1x2, PCB400,7482m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)387,752m2
E Phần xây thân - mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75277,5668m3
2Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB3056,8m2
3Xây ốp cột trụ, gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7533,4539m3
4Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 8,0088tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ 8,0088tấn
6Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm6,0454tấn
7Lắp dựng xà gồ thép6,0454tấn
8Sản xuất hệ dàn kỹ thuật, sàn công tác bằng thép hộp7,9196tấn
9Lắp hệ dàn kỹ thuật, sàn công tác7,9196tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ633,12871m2
11Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm6,0739100m2
12Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm1,6983100m2
13Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm166,5md
14Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30242,4155m2
15Quét Sika chống thấm mái, sê nô242,4155m2
F Phần nền, bậc tam cấp
1Bê tông lót móng S, M150, đá 4x6, PCB4065,776m3
2Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M7534,2707m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB405,2386m3
4Ván khuôn dầm chân sảnh0,8555100m2
5Cốt thép dầm, nền sảnh, ĐK ≤10mm1,192tấn
6Cốt thép dầm, nền sảnh, ĐK ≤18mm0,6768tấn
7Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB408,1433m3
8Rải lớp nilon nền sảnh2,0045100m2
9Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB4020,0443m3
10Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu đen53,7848m2
11Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby298,0449m2
12Làm nẹp đồng T12 gân chống trơn đầu bậc361,2md
13Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30119,1347m2
14Ốp tường gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB3099,656m2
15Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường119,1347m2
16Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo giả gỗ KT 150x800mm97,9787m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3013,9099m2
18Thi công ốp gỗ vào tường, gỗ thịt nhóm 4 dày 2,5cm, sơn PU3,516m2
19Thi công ốp tấm nhựa PVC khóa hèm có gai dày 6mm, lót xốp chống ẩm11,4195m2
20Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600 (hệ số máy =1,2)564,2058m2
21Ốp chân tường, gạch granit KT 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)22,116m2
G Phần hoàn thiện
1Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm C-300 dày 0,9mm màu ghi - trắng (kèm phụ kiện lắp đặt)420,5058m2
2Thanh V góc trần nhôm trắng sơn tĩnh điện205,25m
3Đóng trần phẳng bằng tấm Aluminium dày 4mm88,8848m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao75,7848m2
5Thi công tường ốp gỗ đục lỗ tiêu âm/ soi rãnh mặt phủ melamine) dày 12mm chống ẩm nhập khẩu609,8914m2
6Nẹp gỗ tần bì ốp tường bản 100 dày 12mm có soi rãnh398m
7Gia công hệ khung xương thép mạ kẽm 25x25x1,2mm ô 600x600mm TB 1,6956kg/m2 - tương đương 1,8md khung/m21,0341tấn
8Lắp dựng khung xương thép1,0341tấn
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30552,8784m2
10Chi tiết hoa sen inox gắn 2 đầu khung sân khấu cốt mika, mặt dán inox vàng gương, kích thước DxC= 550x380mm2chi tiết
11SXLD khung sắt nền aluminium dày 4mm, ốp mika màu đỏ; khung thép hột mạ kẽm 30x60x1,4mm, ô hàn tối đa 60x60cm11,412m2
12Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ vàng gương cao 380 rộng TB 300mm35chữ
13Phào thạch cao góc trần bản 60x55mm321,68m
14Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30234,1184m2
15Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30742,8816m2
16Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3096,4708m2
17Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3052,8584m2
18Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30160,734m2
19Ốp gạch thẻ ngoại thất (tương đương Inax mã 255/SLC-8)160,734m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30837,7366m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30942,7338m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30213,831m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40164,44m
24Kẻ chỉ lõm 10x25mm thân cột1.056,64m
25Đắp phào kép, vữa XM M75576,64m
26SXLD phù điêu hoa văn trang trí chương mái kích thước DxC=5,0x1,1m1cái
27Gắn chữ NHÀ VĂN HÓA XÃ DÂN TIẾN cắt từ tấm Alu màu vàng gương dày 3mm, cao trung bình 350mm18chữ
28SXLD tấm Formex cắt CNC hoa văn hình hạc, hoa sen, đục lỗ12,68m2
29Nẹp trang trí khung chim hạc bằng tấm Formex dày 2cm, bản rộng 28cm, bên trong gắn nẹp hoa văn bằng Formex dày 2 cm62,32md
30Hoa văn chim hạc cổ bằng chất liệu Aluminium vàng gương KT 1,45x0,5m dày 3cm40con
31Sản xuất lan can inox 3040,1175tấn
32Lắp dựng lan can sắt8,528m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần75,7848m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,7848m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.790,689m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.229,7106m2
37Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ213,831m2
H Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m10,2168100m2
2Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m7,0074100m2
3Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong, cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm14,0148100m2
I Phần cửa
1SX khuôn cửa kép gỗ lim, KT 80x250mm - sơn PU 3 nước13,6m
2SX khuôn cửa kép gỗ lim, KT 60x250mm - sơn PU 3 nước154,3m
3Lắp dựng khuôn cửa kép167,91m
4SX cửa đi pano đặc gỗ lim, đục hoa văn 2 mặt theo mẫu, pano đặc dày 60mm - sơn PU 3 nước41,548m2
5SX cửa đi, cửa sổ pano đặc gỗ lim - sơn PU 3 nước31,3296m2
6Lắp dựng cửa vào khuôn72,87761m2
7Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 300x150mm44,8m
8Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 430x450mm21,3m
9SXLD nẹp cửa gỗ lim có soi rãnh, đục hoa văn theo mẫu KT 200x20mm61,2m
10Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 70x1577,36m
11Khóa cửa đi cỡ đại đồng nguyên khối (tương đương Việt Tiệp mã 04190)7bộ
12Khóa cửa đi tay nắm đồng (tương đương Việt Tiệp mã 04279)3bộ
13Cremon cửa đi, cửa sổ đồng (tương đương Việt Tiệp mã 09962)9bộ
14SX vách kính khung nhôm hệ NH-76, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm + phụ kiện53,34m2
15Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền53,34m2
16Gia công cửa, hoa sắt0,7363tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửa43,1648m2
18Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép (sơn sần)736,3kg
J Phần điện, chống sét
1Tủ điện KT 600x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện2tủ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha21 tủ
3Cung cấp, lắp đặt aptomat 4 cực 30kA/125A1cái
4Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 22kA/100A1cái
5Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 22kA/20A10cái
6Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/40A3cái
7Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/32A3cái
8Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A4cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm11hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 4P2hộp
11Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P1hộp
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt2cái
16Cung cấp, lắp đặt đế âm tường13hộp
17Dây cáp CXV 3x50+1x35mm285m
18Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 0,85100m
19Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2441m
20Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm296,8m
21Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm296,8m
22Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm249m
23Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2115,6m
24Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2250,4m
25Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2864,7m
26Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2140,2m
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 32mm414m
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mm149m
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm915m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm175,9m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm115,5m
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm22m
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm210m
34Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m1cọc
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm1,35100m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm0,18100m
37Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm34cái
38Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mm5cái
39Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm46cái
40Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm25cái
41Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight âm trần (tương đương D AT04L 155/16W)135bộ
42Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 70W4bộ
43Cung cấp, lắp đặt đèn led panel âm trần (tương đương D P06 60x60/40W)4bộ
44Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W)19bộ
45Cung cấp, lắp đặt đèn tường (tương đương GM AC 320-40W)14bộ
46Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàng 20W/m147m
47Cung cấp, lắp đặt đèn led cảm ứng cầu thang30bộ
48Cung cấp, lắp đặt quạt trần 70W (tương đương Panasonic F-60MZ2)2cái
49Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu21cái
50Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn2cái
51Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu23cái
52Cung cấp, lắp đặt đế âm tường46hộp
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm3m
54Cung cấp, lắp đặt bộ chuông reo tự động (tương đương TS-28R)0,25 chuông
55Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm23m
56Đào hào chôn cọc-đất cấp II1,761m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,76m3
58Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 1m bằng thép tròn D18, đầu mạ đồng4cái
59Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m3cọc
60Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm3m
61Kéo rải dây đồng tiếp địa sét, d=8mm70m
62Thép hình50,48kg
63Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
64Quả nậm sứ4quả
65Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
66Xi măng PCB408kg
67Cát vàng1m3
K Phần cấp thoát nước - thiết bị
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK=25mm, chiều dày 2,8mm0,04100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm4cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm1cái
4Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm1cái
5Cung cấp, lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (tương đương Inax AL-2397V)1bộ
6Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)1bộ
7Rọ chắn rác D9011cái
8SXLD khung đặt chậu rửa, mặt bàn đá Kim Sa, khung inox có chốt gắn tường0,54m2
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm1,243100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm0,05100m
11Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm31cái
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 48mm1cái
13Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 48mm4cái
14Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm22cái
L Phần phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm, vỏ sơn tĩnh điện3tủ
2Bình khí chữa cháy CO26bình
3Bình bột chữa cháy MFZ43bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy, chất liệu tôn, in bề mặt bằng sơn chuyên dụng3bảng
5Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh (tương đương Hochiki)1bộ
6Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang (tương đương Hochiki 24V-SLV-24N)110 đầu
7Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)0,110 đầu
8Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy (tương đương PPE-2 Hochiki)0,65 nút
9Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy (tương đương FFB-150I Hochiki)0,65 chuông
10Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (tương đương TL-14D Hochiki)0,65 đèn
11Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố (Lilang XF-ZFZD-E3WWB)1,45 đèn
12Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 (Alantex)190m
13Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2110m
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm300m
M Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao35,72m3
2Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,5674tấn
3Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao1,5566tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao13,879100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao0,9427tấn
N Phòng chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC723,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 8.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Cần cẩu Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->