Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531914-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220531835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:27:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,091,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp Iv trở lên hoặc đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 40 CV
- Đặc điểm thiết bị -40 CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kè khe cát Dinh Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Tiễn - Chủ tịch UBND xã Võ Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V50,5359100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,7842100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V6,9722100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,7842100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,7842100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V6,9722100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V6,9722100m3/1km
B CỐNG HỘP (1,5x1,5)m
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,17m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V703,6kg
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,22m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,41m3
5Quét nhựa bitum vào thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V88m2
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỷ thuật theo chương V7mối nối
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤2,5T bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V103,84m2
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỷ thuật theo chương V4,26m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,6m3
11Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V19,86m2
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V13,1m3
13Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V29,67m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỷ thuật theo chương V1,32m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V54,435m3
16Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V2,8651m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V23,71m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V17,7m3
19Bê tông gờ chắn bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,73m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bê tông, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2.096,81kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, gờ chắnMô tả kỷ thuật theo chương V430,94m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
C KÈ XÂY ĐÁ
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V875,64m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỷ thuật theo chương V247,54m3
3Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỷ thuật theo chương V2.653,89m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lúnMô tả kỷ thuật theo chương V5,5m2
D ỐNG BUY D=1,2M, L=2,0M
1Bê tông ống buy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V354,22m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V5.903,68m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V20.798,39kg
4Bê tông giằng khóa ống buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V236,99m3
5Lắp dựng cốt thép giằng khóa ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V6.074,99kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khóa ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V7.987,73kg
7Ván khuôn giằng khóa ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V220,45m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V436cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỷ thuật theo chương V4361 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỷ thuật theo chương V4361 cấu kiện
11Vận chuyển ống buy bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỷ thuật theo chương V87,092610 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỷ thuật theo chương V87,092610 tấn/1km
E BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, ĐẮP ĐÊ QUAI PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V150m3
3Bê tông nền bải đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V75m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỷ thuật theo chương V0,45100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hố móng)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,1358100m3
6Trải bạt nilong đê quaiMô tả kỷ thuật theo chương V37,4768100m2
7Bao tải độn cát bảo vệ mái đê quaiMô tả kỷ thuật theo chương V3.372,9156bao
F LỐI BẬC THANG LÊN XUỐNG
1Bê tông bậc thang lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V11,91m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,57m3
3Ván khuôn bê tông bậc thangMô tả kỷ thuật theo chương V63,6m2
G THANH CHÈN ỐNG BUY (20x20x2000)
1Bê tông thanh chèn ống buy, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V34,72m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chèn ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2.522,63kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V381,92m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỷ thuật theo chương V4341 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỷ thuật theo chương V4341 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỷ thuật theo chương V8,585110 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỷ thuật theo chương V8,585110 tấn/1km
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - thanh chèn ống buy bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V4341cấu kiện
9Thi công đá hộc thả ống buy bằng nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V79,345m3
10Đá hộc thả lòng ống buy bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V318,1136m3
11Cát chèn đá hộc lòng ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V1,7003100m3
12Xếp đá khan không chít mạch chân kèMô tả kỷ thuật theo chương V1.236,38m3
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V3681 rọ
14Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V7361 rọ
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V6.493,535m3
16Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V341,7651m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào nền)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,192100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V4.946,07m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V49,4607100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp Iv trở lên hoặc đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Ô tô - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm bàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
12 Máy ủi 40 CV -40 CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
13 Máy lu -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->