Gói thầu: Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:14:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,331,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.556.997.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 711.339.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller và bơm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.979.793.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt/Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt /Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật điện/ Kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật tự động hóa- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí/ Công nghệ kỹ thuật cơ khí+ Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo.+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.+ Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện lạnh - điện/điện tử - cơ khí.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió.- Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân phù hợp với tiến độ thi công. Nhà thầu phải có cam kết công nhân trực tiếp tham gia lắp đặt, trước khi làm việc tại công trình này, phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và được mua bảo hiểm theo quy địnhTrong đó:- Tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện lạnh- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành điện/điện tử.- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.232.0569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | Nhà B01 - Bảo trì FCU |
| 2 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 3 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 4 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 5 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 6 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 7 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 8 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 9 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 10 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 11 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 12 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 13 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 14 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 15 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 16 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 17 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 18 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 157 | |
| 19 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 157 | |
| 20 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 157 | |
| 21 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 157 | |
| 22 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 157 | |
| 23 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 157 | |
| 24 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 157 | |
| 25 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 26 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 27 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 157 | |
| 28 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 29 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | Nhà B01 - Bảo trì AHU |
| 30 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 31 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 32 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 34 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 35 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 36 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 37 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 38 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 39 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 40 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 41 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 42 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 43 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 44 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 45 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 46 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 47 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 48 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 49 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 50 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 51 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 52 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 53 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 54 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 55 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 56 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 57 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 58 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 59 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 60 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 61 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 62 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 63 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 64 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 65 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 66 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 67 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 68 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 69 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 70 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 71 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 72 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 73 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 74 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 75 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 76 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 77 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 78 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 79 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 80 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 81 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 82 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 83 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B01 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 84 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 85 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 86 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 87 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 88 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 89 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 90 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 91 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 92 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 93 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 94 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 95 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 96 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 97 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 98 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 99 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 100 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 101 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 102 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 103 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 104 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 105 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 106 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 107 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 108 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 109 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 110 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 111 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 112 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 113 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 114 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 115 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 116 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 117 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 118 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 119 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 120 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 121 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 122 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 123 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 124 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 125 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 126 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 127 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 128 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 129 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 130 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 131 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 132 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 133 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B01 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 134 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 135 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 136 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 137 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 138 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 139 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 140 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 141 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 142 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 143 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 144 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 145 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 146 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 147 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 148 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 149 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B01 - Bảo trì quạt |
| 150 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 151 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 152 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 153 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 154 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 155 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 156 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 157 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 158 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 159 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 160 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 161 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 162 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 163 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 164 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 165 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 166 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 167 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 168 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 169 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 170 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | Nhà B02 - Bảo trì FCU |
| 171 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 172 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 173 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 174 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 175 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 176 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 177 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 178 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 179 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 180 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 181 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 182 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 183 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 184 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 185 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 186 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 187 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 160 | |
| 188 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 160 | |
| 189 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 160 | |
| 190 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 160 | |
| 191 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 160 | |
| 192 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 160 | |
| 193 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 160 | |
| 194 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 195 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 196 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 160 | |
| 197 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 198 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B02 - Bảo trì AHU |
| 199 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 200 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 201 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 202 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 203 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 204 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 205 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 206 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 207 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 208 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 209 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 210 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 211 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 212 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 213 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 214 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 215 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 216 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 217 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 218 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 219 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 220 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 221 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 222 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 223 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 224 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 225 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 226 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 227 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 228 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 229 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 230 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 231 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 232 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 233 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 234 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 235 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 236 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 237 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 238 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 239 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 240 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 241 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 242 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 243 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 244 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 245 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 246 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 247 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 248 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 249 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 250 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 251 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau,sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 252 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B02 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 253 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 254 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 255 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 256 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 257 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 258 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 259 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 260 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 261 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 262 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 263 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 264 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 265 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 266 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 267 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 268 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 269 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 270 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 271 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 272 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 273 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 274 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 275 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 276 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 277 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 278 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 279 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 280 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 281 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 282 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 283 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 284 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 285 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 286 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 287 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 288 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 289 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 290 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 291 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 292 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 293 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 294 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 295 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 296 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 297 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 298 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 299 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 300 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 301 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 302 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B02 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 303 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 304 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 305 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 306 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 307 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 308 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 309 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 310 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 311 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 312 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 313 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 314 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 315 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 316 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 317 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 318 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B02 - Bảo trì quạt |
| 319 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 320 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 321 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 322 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 323 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 324 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 325 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 326 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 327 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 328 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 329 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 330 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 331 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 332 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 333 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 334 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 335 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 336 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 337 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 338 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 339 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | Nhà B03 - Bảo trì FCU |
| 340 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 341 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 342 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 343 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 344 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 345 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 346 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 347 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 348 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 349 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 350 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 351 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 352 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 353 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 354 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 355 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 356 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 128 | |
| 357 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 128 | |
| 358 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 128 | |
| 359 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 128 | |
| 360 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 128 | |
| 361 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 128 | |
| 362 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 128 | |
| 363 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 364 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 365 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 128 | |
| 366 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 367 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | Nhà B03 - Bảo trì AHU |
| 368 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 369 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 370 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 371 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 372 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 373 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 374 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 375 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 376 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 377 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 378 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 379 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 380 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 381 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 382 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 383 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 384 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 385 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 386 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 387 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 388 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 389 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 390 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 391 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 392 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 393 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 394 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 395 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 396 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 397 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 398 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 399 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 400 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 401 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 402 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 403 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 404 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 405 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 406 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 407 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 408 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 409 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 410 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 411 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 412 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 413 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 414 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 415 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 416 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 417 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 418 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 419 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 420 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 421 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B03 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 422 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 423 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 424 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 425 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 426 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 427 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 428 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 429 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 430 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 431 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 432 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 433 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 434 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 435 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 436 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 437 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 438 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 439 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 440 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 441 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 442 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 443 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 444 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 445 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 446 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 447 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 448 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 449 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 450 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 451 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 452 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 453 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 454 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 455 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 456 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 457 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 458 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 459 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 460 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 461 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 462 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 463 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 464 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 465 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 466 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 467 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 468 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 469 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 470 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 471 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B03 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 472 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 473 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 474 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 475 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 476 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 477 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 478 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 479 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 480 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 481 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 482 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 483 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 484 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 485 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 486 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 487 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B03 - Bảo trì quạt |
| 488 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 489 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 490 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 491 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 492 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 493 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 494 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 495 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 496 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 497 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 498 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 499 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 500 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 501 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 502 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 503 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 504 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 505 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 506 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 507 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì: Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 508 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | Nhà B04 - Bảo trì FCU |
| 509 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 510 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 511 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 512 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 513 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 514 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 515 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 516 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 517 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 518 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 519 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 520 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 521 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 522 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 523 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 524 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 525 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 159 | |
| 526 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 159 | |
| 527 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 159 | |
| 528 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 159 | |
| 529 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 159 | |
| 530 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 159 | |
| 531 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 159 | |
| 532 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 533 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 534 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 159 | |
| 535 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 536 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | Nhà B04 - Bảo trì AHU |
| 537 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 538 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 539 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 540 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 541 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 542 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 543 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 544 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 545 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 546 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 547 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 548 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 549 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 550 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 551 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 552 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 553 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 554 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 555 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 556 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 557 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 558 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 559 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 560 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 561 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 562 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 563 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 564 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 565 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 566 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 567 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 568 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 569 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 570 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 571 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 572 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 573 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 574 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 575 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 576 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 577 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 578 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 579 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 580 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 581 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 582 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 583 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 584 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 585 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 586 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 587 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 588 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 589 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 590 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B04 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 591 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 592 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 593 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 594 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 595 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 596 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 597 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 598 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 599 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 600 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 601 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 602 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 603 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 604 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 605 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 606 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 607 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 608 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 609 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 610 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 611 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 612 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 613 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 614 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 615 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 616 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 617 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 618 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 619 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 620 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 621 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 622 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 623 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 624 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 625 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 626 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 627 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 628 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 629 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 630 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 631 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 632 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 633 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 634 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 635 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 636 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 637 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 638 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 639 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì: Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 640 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B04 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 641 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 642 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 643 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 644 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 645 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 646 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 647 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 648 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 649 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 650 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 651 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 652 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 653 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 654 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 655 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 656 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B04 - Bảo trì quạt |
| 657 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 658 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 659 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 660 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 661 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 662 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 663 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 664 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 665 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 666 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 667 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 668 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 669 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 670 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 671 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 672 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 673 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 674 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 675 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 676 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 677 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | Nhà B06 - Bảo trì FCU |
| 678 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 679 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 680 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 681 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 682 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 683 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 684 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 685 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 686 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 687 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 688 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 689 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 690 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 691 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 692 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 693 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 694 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 102 | |
| 695 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 102 | |
| 696 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 102 | |
| 697 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 102 | |
| 698 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 102 | |
| 699 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 102 | |
| 700 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 102 | |
| 701 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 702 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 703 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 102 | |
| 704 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 705 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B06 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 706 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 707 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 708 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 709 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 710 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 711 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 712 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 713 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 714 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 715 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 716 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 717 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 718 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 719 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 720 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 721 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | Nhà B06 - Bảo trì quạt |
| 722 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 723 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 724 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 725 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 726 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 727 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 728 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 729 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 730 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 731 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 732 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 733 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 734 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 735 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 736 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 737 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 738 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 739 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 740 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 741 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 742 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | Nhà B08 - Bảo trì FCU |
| 743 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 744 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 745 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 746 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 747 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 748 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 749 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 750 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 751 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 752 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 753 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 754 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 755 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 756 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 757 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 758 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 759 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 153 | |
| 760 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 153 | |
| 761 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 762 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 763 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 764 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 765 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 766 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 767 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 768 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 769 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 770 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | Nhà B08 - Bảo trì AHU |
| 771 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 772 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 773 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 774 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 775 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 776 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 777 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 778 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 779 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 780 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 781 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 782 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 783 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 784 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 785 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 786 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 787 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 788 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 789 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 790 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 791 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 792 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 793 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 794 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 795 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 796 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 797 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 798 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 799 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 800 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 801 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 802 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 803 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 804 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 805 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 806 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 807 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 808 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 809 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 810 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 811 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 812 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 813 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 814 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 815 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 816 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 817 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 818 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 819 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 820 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 821 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 822 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 823 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 824 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B08 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 825 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 826 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 827 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 828 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 829 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 830 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 831 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 832 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 833 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 834 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 835 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 836 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 837 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 838 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 839 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 840 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 841 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 842 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 843 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 844 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 845 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 846 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 847 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 848 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 849 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 850 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 851 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 852 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 853 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 854 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 855 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 856 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 857 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 858 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 859 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 860 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 861 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 862 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 863 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 864 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 865 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 866 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 867 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 868 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 869 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 870 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 871 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 872 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 873 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 874 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B08 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 875 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 876 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 877 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 878 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 879 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 880 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 881 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 882 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 883 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 884 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 885 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 886 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 887 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 888 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 889 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 890 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | Nhà B08 - Bảo trì quạt |
| 891 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 892 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 893 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 894 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 895 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 896 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 897 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 898 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 899 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 900 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 901 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 902 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 903 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 904 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 905 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 906 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 907 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 908 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 909 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 910 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 911 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | Nhà B09 - Bảo trì FCU |
| 912 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 913 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 914 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 915 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 916 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 917 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 918 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 919 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 920 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 921 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 922 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 923 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 924 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 925 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 926 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 927 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 928 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 153 | |
| 929 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 153 | |
| 930 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 931 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 932 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 933 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 934 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 153 | |
| 935 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 936 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 937 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 153 | |
| 938 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 939 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | Nhà B09 - Bảo trì AHU |
| 940 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 941 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 942 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 943 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 944 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 945 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 946 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 947 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 948 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 949 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 950 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 951 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 952 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 953 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 954 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 955 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 956 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 957 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 958 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 959 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 960 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 961 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 962 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 963 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 964 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 965 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 966 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 967 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 968 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 969 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 970 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 971 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 972 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 973 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 974 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 975 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 976 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 977 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 978 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 979 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 980 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 981 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 982 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 983 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 984 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 985 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 986 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 987 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 988 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 989 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 990 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 991 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 992 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 993 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B09 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 994 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 995 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 996 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 997 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 998 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 999 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1000 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1001 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1002 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1003 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1004 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1005 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1006 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1007 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1008 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1009 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1010 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1011 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1012 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1013 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1014 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1015 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1016 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1017 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1018 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1019 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1020 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1021 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1022 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1023 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1024 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1025 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1026 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1027 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1028 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1029 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1030 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1031 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1032 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1033 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1034 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1035 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1036 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1037 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1038 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1039 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1040 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1041 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1042 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1043 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B09 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1044 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1045 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1046 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1047 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1048 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1049 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1050 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1051 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1052 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1053 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1054 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1055 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1056 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1057 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1058 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1059 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | Nhà B09 - Bảo trì quạt |
| 1060 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1061 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1062 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1063 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1064 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1065 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1066 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1067 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1068 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1069 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1070 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1071 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1072 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1073 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1074 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1075 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1076 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1077 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1078 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1079 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1080 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | Nhà B10 - Bảo trì FCU |
| 1081 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1082 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1083 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1084 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1085 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1086 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1087 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1088 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1089 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1090 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1091 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1092 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1093 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1094 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1095 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1096 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1097 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 149 | |
| 1098 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cụm | 149 | |
| 1099 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 149 | |
| 1100 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 149 | |
| 1101 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 149 | |
| 1102 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 149 | |
| 1103 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | dàn | 149 | |
| 1104 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1105 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1106 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 149 | |
| 1107 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1108 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | Nhà B10 - Bảo trì AHU |
| 1109 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1110 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1111 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1112 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1113 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1114 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1115 | Vận hành không tải động cơ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1116 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1117 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1118 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1119 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1120 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1121 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1122 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1123 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1124 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1125 | Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1126 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1127 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1128 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1129 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1130 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1131 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1132 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1133 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1134 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1135 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1136 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1137 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1138 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1139 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1140 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1141 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1142 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1143 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1144 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1145 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1146 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1147 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1148 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1149 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1150 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1151 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1152 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1153 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1154 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1155 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1156 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1157 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1158 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1159 | Kiểm tra các thiết bị đo | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1160 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 1161 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1162 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | Nhà B10 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1163 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1164 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1165 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1166 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1167 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1168 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1169 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1170 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1171 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1172 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1173 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1174 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1175 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1176 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1177 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1178 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1179 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1180 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1181 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1182 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1183 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1184 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1185 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1186 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1187 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1188 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1189 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1190 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1191 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1192 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1193 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1194 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1195 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1196 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1197 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1198 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1199 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1200 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1201 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1202 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1203 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1204 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1205 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1206 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1207 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1208 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1209 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1210 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Chi tiết mô tả Chương V | tổ hợp | 1 | |
| 1211 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1212 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | Nhà B10 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1213 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1214 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1215 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1216 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1217 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1218 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1219 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1220 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1221 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 1222 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1223 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1224 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1225 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1226 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1227 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 | |
| 1228 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | Nhà B10 - Bảo trì quạt |
| 1229 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1230 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1231 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1232 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1233 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1234 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1235 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1236 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1237 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1238 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1239 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1240 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1241 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1242 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1243 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1244 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1245 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1246 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1247 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Chi tiết mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 1248 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Chi tiết mô tả Chương V | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.556997E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 711.339.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.556.997.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 711.339.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller và bơm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.979.793.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt/Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt /Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật điện/ Kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật tự động hóa- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí/ Công nghệ kỹ thuật cơ khí+ Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo.+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.+ Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 16 | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện lạnh - điện/điện tử - cơ khí.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió.- Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân phù hợp với tiến độ thi công. Nhà thầu phải có cam kết công nhân trực tiếp tham gia lắp đặt, trước khi làm việc tại công trình này, phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và được mua bảo hiểm theo quy địnhTrong đó:- Tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện lạnh- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành điện/điện tử.- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi