Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582029-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220547450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:17:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thảm BTN và điện chiếu sáng) cấp III trở lên. (02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm hai mươi tám triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.928.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường từ Km11 QL2B đi Trường tiểu học và THCS Hợp Châu, huyện Tam Đảo
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty TNHH thương mại và xây dựng CTN (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,2668m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,232m3
3Đào xúc CPĐD + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,192100m3
4Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12m
5Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,0406100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,6459100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9724100m3
8Mua đất về đắp, đất cấp 3, đầm chặt K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT485,4706m3
9Mua đất về đắp, đất cấp 3, đầm chặt K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT680,6996m3
10Cầy xới mặt đường cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,3417100m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,8057100m2
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2962100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,8681100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4769100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1225100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,8457100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,8457100m2
18Mua BTNC C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% + Vận chuyển thảmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT274,0165tấn
19Ván khuôn rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4289100m2
20Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5738m3
21Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71,475m2
22Ván khuôn móng vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2859100m2
23Bê tông móng vỉa, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2885m3
24Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6274100m2
25Bê tông viên vỉa 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,2372m3
26Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85,77m2
27Lắp đặt bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT285,9m
28Đào móng bó bốn đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,6886m3
29Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7808m3
30Xây gạch KN đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,84m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,72m2
32Trồng cây Giáng Hương, đường kính thân cách gốc 1,5m D>=15cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cây
33Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cây
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT321 cây / 90 ngày
35Đổ đất màu trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,856m3
36Lớp vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,8794m2
37Ván khuôn nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2913100m2
38Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT118,794m3
39Lát gạch Teraro 400x400x3, vữa M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.187,94m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0132100m3
41Vận chuyển đổ bỏ đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,653100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,08m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT99,05m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,27m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4083100m
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,85m2
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3602100m3
48Đào móng cột biển báo, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2m3
49Biển tam giác phản quang cạnh 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10biển
50Biển vuông, biển chữ nhật phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,4m2
51Cột đỡ biển báo D88.3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78m
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
55Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,0886m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88,7m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT370,3m2
58Đào móng cống D300, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,156100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,55m3
60Mua đế cống D300, M200 (tải trọng VH)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10đế
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
62Mua ống cống D300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
63Lắp đặt ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10đoạn ống
64Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9mối nối
65Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,56m2
66Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0905100m3
67Đào móng cống D800 đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,1384100m3
68Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8672100m3
69Mua đế cống D800, M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT187đế
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT187cái
71Mua ống cống D800, (tải trọng VH)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT234m
72Lắp đặt ống ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT93,6đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT92mối nối
74Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT704,34m2
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,2712100m3
76Đào móng ga thu nước, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,699100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,16m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9044tấn
79Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7307100m2
80Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,1m3
81Nắp ga thu nước bằng song Composite. Kích thước (950x530)mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101 cấu kiện
83Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,466100m3
84Đào móng hố ga, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,665100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4m3
86Ván khuôn móng hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1552100m2
87Bê tông móng hố ga, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,8m3
88Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,55m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,1m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1541tấn
91Lớp vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,2m2
92Lớp vữa, dày 3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,2m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3522tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2208100m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,537m3
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
97Nắp ga thu nước bằng song Composite. Khung vuông (805x850)mm nắp tròn đường kính D600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10chiếc
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101 cấu kiện
99Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,817100m3
100Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5774100m3
101Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25MM2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
102Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10MM2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,77100m
103Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,82100m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống D65/50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,77100m
105Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK ống 16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,82100m
106Đo kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
107Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16đầu cáp
108Đánh số cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cột
109Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bảng
110Lắp của cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cửa
111Bulong + Ecu M6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
112Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
113Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cột
114Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cần đèn
115Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
116Ghip hạ thế đa năngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4
117Kẹp treo cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1
118Đai thép+khóa đai cột đơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2
119Móc giữ cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1
120Lắp đặt KM M24x300x300x675Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8khung
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8m
122Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6
123Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
124Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT277m
125Lắp đặt các automat 1 pha 5A-250VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
126Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 tủ
127Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88đầu cáp
128Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
130Tai bắt tiếp địa dày 4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
131Bu long móng M16*350Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
132Bê tông móng tủ điện, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24m3
133Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,008100m2
134Đào móng tủ đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0014100m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8m2
136Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6m3
137Bê tông móng cột M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6m3
138Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,384100m2
139Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12m3
140Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m3
141Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cọc
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
143Đào móng rãnh cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,444m3
144Đắp cát công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,76m3
145Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT220m2
146Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24100m
147Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2m3
148Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thảm BTN và điện chiếu sáng) cấp III trở lên. (02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm hai mươi tám triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.928.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách xây dựng điện chiếu sáng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
11 Cần cẩu tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->