Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:17:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thảm BTN và điện chiếu sáng) cấp III trở lên. (02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm hai mươi tám triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.928.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ Km11 QL2B đi Trường tiểu học và THCS Hợp Châu, huyện Tam Đảo 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,2668 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,232 | m3 |
| 3 | Đào xúc CPĐD + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,192 | 100m3 |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,0406 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,6459 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9724 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp, đất cấp 3, đầm chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 485,4706 | m3 |
| 9 | Mua đất về đắp, đất cấp 3, đầm chặt K98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 680,6996 | m3 |
| 10 | Cầy xới mặt đường cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3417 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,8057 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2962 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8681 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4769 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1225 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8457 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8457 | 100m2 |
| 18 | Mua BTNC C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% + Vận chuyển thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 274,0165 | tấn |
| 19 | Ván khuôn rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4289 | 100m2 |
| 20 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5738 | m3 |
| 21 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,475 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2859 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng vỉa, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2885 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6274 | 100m2 |
| 25 | Bê tông viên vỉa 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2372 | m3 |
| 26 | Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85,77 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 285,9 | m |
| 28 | Đào móng bó bốn đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6886 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7808 | m3 |
| 30 | Xây gạch KN đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 32 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính thân cách gốc 1,5m D>=15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cây |
| 33 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 cây / 90 ngày |
| 35 | Đổ đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,856 | m3 |
| 36 | Lớp vải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8794 | m2 |
| 37 | Ván khuôn nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2913 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118,794 | m3 |
| 39 | Lát gạch Teraro 400x400x3, vữa M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.187,94 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0132 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đổ bỏ đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,05 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,27 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4083 | 100m |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3602 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột biển báo, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 49 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | biển |
| 50 | Biển vuông, biển chữ nhật phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 51 | Cột đỡ biển báo D88.3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | m |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0886 | m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,7 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 370,3 | m2 |
| 58 | Đào móng cống D300, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 60 | Mua đế cống D300, M200 (tải trọng VH) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | đế |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Mua ống cống D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | mối nối |
| 65 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cống D800 đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,1384 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8672 | 100m3 |
| 69 | Mua đế cống D800, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187 | đế |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187 | cái |
| 71 | Mua ống cống D800, (tải trọng VH) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,6 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | mối nối |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 704,34 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2712 | 100m3 |
| 76 | Đào móng ga thu nước, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9044 | tấn |
| 79 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 80 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 81 | Nắp ga thu nước bằng song Composite. Kích thước (950x530)mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 84 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,665 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 88 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 91 | Lớp vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 92 | Lớp vữa, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3522 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Nắp ga thu nước bằng song Composite. Khung vuông (805x850)mm nắp tròn đường kính D600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | chiếc |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5774 | 100m3 |
| 101 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25MM2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10MM2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 103 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống D65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK ống 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 106 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 108 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cột |
| 109 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bảng |
| 110 | Lắp của cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cửa |
| 111 | Bulong + Ecu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 112 | Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cột |
| 114 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 115 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Ghip hạ thế đa năng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | |
| 117 | Kẹp treo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | |
| 118 | Đai thép+khóa đai cột đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | |
| 119 | Móc giữ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | |
| 120 | Lắp đặt KM M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | khung |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 122 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | |
| 123 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 277 | m |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 127 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88 | đầu cáp |
| 128 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 130 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Bu long móng M16*350 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Bê tông móng tủ điện, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 134 | Đào móng tủ đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 136 | Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 137 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 139 | Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m3 |
| 140 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 143 | Đào móng rãnh cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,444 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,76 | m3 |
| 145 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 220 | m2 |
| 146 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 148 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thảm BTN và điện chiếu sáng) cấp III trở lên. (02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm hai mươi tám triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.928.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình/ hạng mục công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách xây dựng điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Cần cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi