Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:15:00 đến ngày 2022-06-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương). Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đại Tự |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà giáo dục thể chất trường Tiểu học Đại Tự 1, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/12/2021 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; (7) Các hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo tài liệu chứng minh các hóa đơn kê khai là hợp lệ (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Tự (Xã Đại Tự, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
Điện thoại: 02113.836.041) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Tự (Xã Đại Tự, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.041.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Tự (Xã Đại Tự, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.041.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 333,1 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn sảnh, bậc sảnh, bậc lên sân khấu, tường lối lên cho người khuyết tật - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6376 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,2459 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền nhà đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 234,4917 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 199,4746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4415 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,8194 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5718 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8252 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6872 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5789 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, râu cổ cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1887 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0582 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm khóa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đai dầm khóa ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chịu lực dầm khóa ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3436 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm khóa M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,0003 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,536 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,6999 | m3 |
| 24 | Rải bạt xác rắn chống thấm nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 668,8024 | m2 |
| 25 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,2818 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,5984 | m3 |
| B | Thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3918 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đai cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đai cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3299 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4708 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9695 | tấn |
| 7 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,0838 | m3 |
| 8 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,761 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0272 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép chịu lực ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép chịu lực ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8767 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,9162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9997 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5101 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2322 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,2999 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,2566 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7415 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột sảnh, ốp trang trí bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,3594 | m3 |
| 22 | Xây ốp trang trí bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,5116 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2696 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9656 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37 | Tấm |
| C | Mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo, hệ giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3744 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp đặt thép bản mã vì kèo, hệ giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.225,4 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212,5743 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3744 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M24x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Thép D8 liên kết định vị bulong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6354 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6354 | tấn |
| 9 | Bu lông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.216 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 367,6 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi 3 lớp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0109 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,062 | md |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 14 | Gia công + lắp dựng , xương thép lắp lam chăn nắng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 124,22 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7136 | 1m2 |
| 16 | Thi công lam chắn nắng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,2 | m2 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài chân móng, lan can lối lên người khuyết tật, tường chắn sảnh, chắn hai đầu bậc sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 87,45 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 605,08 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 642,772 | m2 |
| 4 | Trát sê nô mái XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,2854 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 202,72 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,97 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 242,8192 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 329,9 | m |
| 9 | Đắp các biểu tượng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp các chi tiết CT1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | chi tiết |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,4588 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,672 | m2 |
| 13 | Láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,672 | m2 |
| 14 | Đắp cát tôn nền mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,7288 | m3 |
| 15 | Lát gạch mái sảnh gạch đất nung 40x40cm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,0144 | m2 |
| 16 | Đánh bóng nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 502,2024 | m2 |
| 17 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 502,2024 | m2 |
| 18 | Kẻ mạch tạo nhám | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn phòng thay đồ, sân khấu, sảnh gạch 60x60cm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168,4668 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 723,8154 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.188,2812 | m2 |
| 22 | Inox lan can người khuyết tật | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,64 | kg |
| 23 | Thép D14 liên kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,54 | kg |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng cửa chớp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 29 | Chênh kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,98 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt song sắt của sổ thép 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1937 | tấn |
| 31 | Sơn tinh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.193,7 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 33 | Chữ inox màu vàng : NHÀ THỂ CHẤT (chiều cao chữ 45cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | chữ |
| 34 | Chữ inox màu vàng : TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI TỰ (chiều cao chữ 25cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | chữ |
| E | Điện, chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Đào đường rãnh cáp chống sét đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 7 | Đắp đấthoàn trả đường rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 8 | Đo kiểm tra điện trờ chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn compac 40W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng led 150W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Gia công thép hộp treo đèn 30x30x1,4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 17 | Sơn tinh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,33 | kg |
| 18 | Lắp dựng thép hộp treo đèn 30x30x1,4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 341 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 234 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 171 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thanh cài attomat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cuộn |
| 35 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39 | hộp |
| F | Sân vườn, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,031 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 5 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3604 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77 | Tấm |
| 12 | Đào móng bồn cây - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,3092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bồn cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng bồn cây M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 15 | Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,8853 | m3 |
| 16 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,0416 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thé trang trí bồn cây vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,9264 | m2 |
| 18 | Cung cấp và trồng cây cau vua | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cây |
| 19 | Đắp nền sân bằng cát | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 221,2 | m3 |
| 20 | Dải bạt xác rắn chống thấm sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 862 | m2 |
| 21 | Bê tông nền sân M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 86,1 | m3 |
| 22 | Lát sân bằng gạch terzazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 862 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương). Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi