Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575653-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220562330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:07:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,516,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc các công trình khác có cơ cấu phần hạ tầng cấp nước có giá trị ≥ 1.700.000.000. và công trình điện hoặc các công trình khác có cơ cấu phần cấp điện có giá trị ≥ 110.000.000+ Tương tự về quy mô công việc: Phải có 2 hợp đồng hoặc khác 2 hợp đồng nhưng trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã, được chủ đầu tư xác nhận.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Nhà thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về giao thông, xây dựng thủy lợi hoặc cấp nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (01 người)- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thủy lợi.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 2,5 -:- 7T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị từ 80-:-250lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5kW-23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 50-70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí dieze
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 360m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 10 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện công
- Đặc điểm thiết bị suất từ 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Nước sinh hoạt liên bản Long Phú, Tán Thuật, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866. 817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn Thủy Sơn. Địa chỉ: Số 39C, đường Trần Đăng Ninh, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hải Nam Sơn La. Địa chỉ: Số 08 đường Nguyễn Du, tổ 12, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866. 817


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866. 817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2737m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4382m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2739m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3504m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,88m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,18m3
8Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,15m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0388100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m
17Lắp đặt crepin 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cánh phai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
22Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Gia công khe phai, cánh vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2276tấn
24Lắp đặt khe phai, cánh vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
25Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m3
26Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,47m3
27Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m2
28Bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m3
31Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
32Đổ bê tông chân lưới B40 , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5976100m2
35Cát nền đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
37Lưới thép B40 khổ rộng 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V167m
38Khung thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319tấn
B Bể lọc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,18m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,95m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,41m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2111tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658tấn
16Thép bậc lên xuống f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9502100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079100m2
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
21Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
25Lắp đặt crepin 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
C Bể điều hòa 15 m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
3Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m3
7Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,18m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1202tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
20Thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
27Lắp đặt crepin d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Bể hút kết hợp bể điều hòa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6145100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2965100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
7Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,49m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,44m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,83m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6157100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
25Lắp đặt crepin d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
E Trạm bơm điện
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7496100m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,312100m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7848m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6032m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7545m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
13Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3296m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7461m3
16Đổ bê tông tcột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5722m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4565100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2743tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7188m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0786100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,91m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,772m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8792m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,7484m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3276m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
39Bê tông s sàn tạo mái dốc trung bình 6cm mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8153m3
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0336m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,958m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,85m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0508m3
45Khuôn cửa kép (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,56m
46Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
47Cửa sổ pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
48Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,262kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6788m2
50Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cáp động lực CXV 4x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cố có ắc quy và bộ nạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
58Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
59Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
61Ống lồng bằng nhựa PVC d100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Hộp giảm tốc bằng nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1064100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5772100m2
68Chõ bơm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
71Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt van 1 chiều mặt bích cánh lật đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
81Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
82Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
86Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
89Zoăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Zoăng cao su DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Zoăng cao su DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa f15 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Coolie neo ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Bu lông M12 (Chân máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Phễu mồi bơm f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F Phần điện cho Nhà Trạm bơm
1Cột bê tông chữ H-7,5C (đường dây 0,4kv)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Móng cột đỡ (đường dây 0,4kv)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
3Tiếp địa lặp lại (đường dây 0,4kv)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
5Lắp đặt cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11km
6Sơn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
7Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Móc tải nặngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85kg
11Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Aptomat 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Dây thép bọc nhựa f 2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
15Công tơ điện từ 3 pha (loại 5/20A) (công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Attomat 63A (công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Hòm công tơ + gông hòmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
18Cáp Muyle vào hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
19Sơn ghi hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1kg
20Thí nghiệm Cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2sơi
21Thí nghiệm Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
22Thí nghiệm Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
G Rãnh thoát nước xử lý
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2446100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4963m3
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
H Xây mới cổng + Hàng rào + sân bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,274m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,423m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
13Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
15Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Gia công và lắp đặt bật sắt f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5539kg
18Lắp dựng ray cổng L50*50*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,15kg
19Khóa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Sản xuất và lắp dựng cổng chàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2405100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8498m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1563m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4972m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,982m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8523m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,06m3
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6813tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,97m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6332m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,036m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,67m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804100m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,47m3
38Xây đá hộc, xây bậc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,73m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,78m2
40Láng nền mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,36m2
41Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
42Lót cát d=3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,581m3
43Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,87m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
I Hồ van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386m3
7Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
21Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193m3
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
30Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
32Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
35Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
36Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
48Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 32mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
J Hộp đồng hồ
1Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208m3
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
3Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
4Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
5Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 20mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V456cái
6Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V456cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
10Hộp bảo vệ đồng hồ PEMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
K Tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,6m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,11m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,88m3
4Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.140,64m3
5Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V611m
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
8Hộp bảo vệ đồng hồ PEMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
9Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,109100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,595100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0348100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4848100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,843100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,35100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
20Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
22Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
23Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
26Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
42Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 20mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Lắp đặt khâu nối đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt khâu nối đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt khâu nối đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L Thiết bị
1Máy bơm Pentax Italya CM32-200C (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tủ điều khiển (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc các công trình khác có cơ cấu phần hạ tầng cấp nước có giá trị ≥ 1.700.000.000. và công trình điện hoặc các công trình khác có cơ cấu phần cấp điện có giá trị ≥ 110.000.000+ Tương tự về quy mô công việc: Phải có 2 hợp đồng hoặc khác 2 hợp đồng nhưng trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã, được chủ đầu tư xác nhận.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Nhà thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về giao thông, xây dựng thủy lợi hoặc cấp nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (01 người)- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thủy lợi.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 2,5 -:- 7T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Máy trộn từ 80-:-250lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
4 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc1
5 Máy hàn công suất từ 5kW-23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Đầm cóc trọng lượng từ 50-70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
8 Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy tiện ren (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy đào gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
11 Máy nén khí dieze công suất từ 360m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
12 Cẩn cẩu từ 10 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
13 Tời điện công suất từ 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14 Cần trục từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
15 Máy lốc tôn từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
16 Pa lăng xích 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->