Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Khu nhà làm việc và Nhà ở CBCS Đồn Công an Khu công nghiệp Hòn Khói

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579624-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Khu nhà làm việc và Nhà ở CBCS Đồn Công an Khu công nghiệp Hòn Khói
Số hiệu KHLCNT 20220577901
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên BCA cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 22:27:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,494,450 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi bốn nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là749.445.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.889.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.482.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn o Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 06 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) từ hạng IV trở lên hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng có quy mô từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn o Tối thiểu phải tốt nghiệp trung cấp/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 05 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Khu nhà làm việc và Nhà ở CBCS Đồn Công an Khu công nghiệp Hòn Khói
Sửa chữa Khu nhà làm việc và Nhà ở CBCS Đông Công an Khu công nghiệp Hòn Khói
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên BCA cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hoà; địa chỉ: 80 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (069) 4401326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc đô thị Khánh Hòa; địa chỉ: 168 Bạch Đằng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng PH10 Công an tỉnh Khánh Hoà; địa chỉ: 80 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc đô thị Khánh Hòa; địa chỉ: 168 Bạch Đằng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 Công an tỉnh Khánh Hoà; địa chỉ: 80 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 80 Trần Phú, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Khánh Hoà; địa chỉ: 80 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (069) 4401326


E-CDNT 10.7
Tất cả các tài liệu (bản gốc) dưới dạng File scan theo quy định tại các Chương của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm 1 bộ bản gốc (sau khi đối chiếu với các thông tin đã kê khai trong E-HSDT nhà thầu sẽ được đem về) và 2 bộ bản chụp được chứng thực (nhà thầu phải nộp để Bên mời thầu lưu trữ) các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu phải đính kèm E-HSDT theo quy định của E-HSMT; - Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện (có phụ lục chi tiết giá hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành/thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu pháp lý có liên quan để chứng minh về loại, cấp công trình của các hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện; - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc, thiêt bị (nếu E-HSMT có yêu cầu) của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần đây (2019, 2020 và 2021) theo đúng quy định của pháp luật về thuế hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.494.450   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Khánh Hoà; địa chỉ: 80 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (069) 4401326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; điện thoại: (04) 38226602 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại (H02) thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng và doanh trại (H02) thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m² 2,3968
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9613
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 178,91
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 178,91
5 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT tấn 1,8564
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT tấn 1,8564
7 Thép D6 mới neo xà gồ mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT kg 20
8 Nhân công gia công, sửa chữa thép neo cũ và lắp đặt thép neo xà gồ vào khung sườn BTCT Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT công 10
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn củ tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m² 2,0373
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m² 0,3595
11 Silicon lắp đầu đinh vít Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT ống 30
12 Nhân công lắp keo Silicon đầu đinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT công 2
13 Nhân công neo lại toàn bộ đà trần vào xà gồ mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT công 30
14 Khối lượng toàn bộ thành và đáy sê nô mái, sảnh bị nổ lớp thép trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 165,97
15 Phá lớp vữa trát, vệ sinh xà, dầm, trần để trát dặm vá lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,8955
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,8955
17 Lắp đặt chỉ dán trần Alu Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT md 460
18 Nhân công mài, chà rửa, vệ sinh bậc cấp, thành lan can đánh bóng lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 47,7872
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 967,952
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 119,2015
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 471,528
22 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3T - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m² 0,426
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9613
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT bộ 5
25 Nhân công tháo dỡ đèn 1,2m đã bị hư hỏng để thay mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT bộ 5
26 Nhân công sửa chữa, khắc phục phần điện hư hỏng có thể sửa chữa được Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT công 2
27 Nhân công thu gọn toàn bộ hệ thống dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT công 4
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m 0,08
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 6
30 Cùm inox 42 + Tắc kê + Vít Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 6
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m³ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT bể 1
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m 0,2
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m 0,04
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 10
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 3
36 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 1
37 Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 2
38 Lắp đặt MSRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 2
39 Lắp đặt MSRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 4
40 Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 2
41 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 4
42 Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 4
43 Lắp đặt co RT đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 1
44 Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 1
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 1
46 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 1
47 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 1
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT bộ 1
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,248
50 Phá dỡ đan bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,216
51 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát rửa bếp, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m 0,04
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 4
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100m 0,04
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 6
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT bộ 1
56 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 8,37
57 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 400*400, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 5
58 Sản xuất lắp dựng mặt đá bếp Tân Dân dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,13
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,64
60 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,64
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,6
62 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,08
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,08
64 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,192
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,16
66 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,52
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,52
68 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 189,04
69 Thi công trần bằng tấm tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 189,04
70 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 7
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 8
72 Lắp đặt nẹp nhựa 15*25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT m 60
73 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm² Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT m 200
74 Lắp đặt đế nổi và mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT hộp 8
75 Lắp đặt dimer quạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT cái 8
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6
78 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 107,04
79 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 107,04
80 Quét nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 107,04
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 107,04
82 Cạo chà lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 172,26
83 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 122,132
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 432,2
85 Cạo chà lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 194,635
86 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 51,527
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại HSTK được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1m² 401,87
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.49445E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.889.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là749.445.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.889.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.482.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 o Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 06 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) từ hạng IV trở lên hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng có quy mô từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường 1 o Tối thiểu phải tốt nghiệp trung cấp/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 05 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->