Gói thầu: Sản xuất phim tài liệu “VÌ MỘT NIỀM TIN VỀ HẠNH PHÚC”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sản xuất phim tài liệu “VÌ MỘT NIỀM TIN VỀ HẠNH PHÚC” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532404 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:52:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất sản xuất phim có quy mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn điện ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh truyền hình.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ viết kịch bản văn học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn học.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Xuất bản hoặc Văn học.Có chứng chỉ hành nghề biên tập theo Quy định tại Luật số 19/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 21/6/2012.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp, chứng chỉ và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quay phim.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ dựng phim hoặc thiết kế đồ họa.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đọc lời bình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất phim tài liệu “VÌ MỘT NIỀM TIN VỀ HẠNH PHÚC” Sản xuất phim tài liệu “VÌ MỘT NIỀM TIN VỀ HẠNH PHÚC” 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội. Số 929 La Thành, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội. Số 929 La Thành, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội. Số 929 La Thành, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết kịch bản văn học | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 2 | |
| 2 | Viết lời bình | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 1 | |
| 3 | Đọc lời bình | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 1 | |
| 4 | Chọn nhạc | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 5 | Biên tập Kịch bản | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 6 | Cố vấn | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 2 | |
| 7 | Tổ chức sản xuất | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 8 | Đạo diễn | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 9 | Trợ lý đạo diễn | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 2 | |
| 10 | Quay phim | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 11 | MC phỏng vấn | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 12 | Thù lao phỏng vấn | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 6 | |
| 13 | Sưu tầm tư liệu | Theo diễn giải tại Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 14 | Tạo bối cảnh | Theo diễn giải tại Chương V | Bối cảnh | 5 | |
| 15 | Hôị đồng duyệt chương trình | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 3 | |
| 16 | Thuê bay Flycam | Theo diễn giải tại Chương V | Người/Ngày | 1 | |
| 17 | Đồ họa 3D | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 2 | |
| 18 | Thuê người mang vác thiết bị sản xuất | Theo diễn giải tại Chương V | Người/Ngày | 1 | |
| 19 | Hiệu ứng kỹ xảo effect, storyboard | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 20 | Biên tập sản xuất | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 21 | Làm mầu tổng thể cho phim | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 22 | Kỹ thuật dựng phim | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 2 | |
| 23 | Kỹ thuật phát sóng | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 24 | Giám sát | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 25 | Ý tưởng | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 1 | |
| 26 | Viết lời bình | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 1 | |
| 27 | Đọc lời bình | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 1 | |
| 28 | Chọn nhạc | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 29 | Biên tập | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 30 | Tổ chức sản xuất | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 31 | Dựng băng | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 32 | Đạo diễn | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 33 | Quay phim | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 34 | Máy quay | Theo diễn giải tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 35 | Đèn | Theo diễn giải tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 36 | Kỹ thuật 3D | Theo diễn giải tại Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 37 | Làm mầu tổng thể cho phim | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 38 | Kỹ thuật phát sóng | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 39 | Giám sát phát sóng | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 40 | Giới thiệu phim trong chương trình | Theo diễn giải tại Chương V | Phát sóng | 1 | |
| 41 | Bài viết | Theo diễn giải tại Chương V | Báo in | 1 | |
| 42 | Bài viết | Theo diễn giải tại Chương V | Báo điện tử | 1 | |
| 43 | Kịch bản | Theo diễn giải tại Chương V | CT | 1 | |
| 44 | Đọc lời bình | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 45 | Chọn nhạc | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 46 | Biên tập | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 47 | Dựng băng | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 48 | Đạo diễn | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 49 | Kỹ thuật dựng | Theo diễn giải tại Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 50 | Làm mầu tổng thể cho phim | Theo diễn giải tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 51 | Kỹ thuật viên phát sóng | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 | |
| 52 | Giám sát phát sóng | Theo diễn giải tại Chương V | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất sản xuất phim có quy mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn điện ảnh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh truyền hình.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ viết kịch bản văn học | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn học.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 7 | 5 |
| 3 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát nội dung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Xuất bản hoặc Văn học.Có chứng chỉ hành nghề biên tập theo Quy định tại Luật số 19/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 21/6/2012.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp, chứng chỉ và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quay phim.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ dựng phim hoặc thiết kế đồ họa.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 7 | Đồ họa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 8 | Đọc lời bình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ quá trình đối chiếu làm rõ hoặc trước khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi