Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581580-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220581509
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Kinh phí cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện Nông thôn mới, xã Nông thôn mới và các tiêu chí Nông thôn mới nâng cao)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:44:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,659,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.064.659.437(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.518.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tồng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải
Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Kinh phí cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện Nông thôn mới, xã Nông thôn mới và các tiêu chí Nông thôn mới nâng cao)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bảo Tín TV, địa chỉ: Ấp Lo Co A, Xã An Trường A, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 9 Đường Thạch Ngọc Biên, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 9 Đường Thạch Ngọc Biên, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; - Tư vấn thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH , địa chỉ: Khóm 9, đường Ngọc Biên, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.7
- Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí I, năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (nhân sự, thiết bị), giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 5.597,334
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 186,5778
3 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 186,5778
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 186,5778
5 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 186,5778
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 455,4
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 2,53
8 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 59,4
9 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,33
10 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 10,88
11 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,14
12 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,14
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 114
14 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 14.766,822
15 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 492,2274
16 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 492,2274
17 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 492,2274
18 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 492,2274
19 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 334,8
20 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 1,53
21 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 0,33
22 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 185,4
23 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,12
24 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,33
25 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,56
26 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 7,2
27 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,04
28 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,04
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 68
30 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 4.153,95
31 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 138,465
32 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 138,465
33 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 138,465
34 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 138,465
35 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 293,1
36 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 0,845
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 0,66
38 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 0,222
39 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 88,4
40 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,12
41 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,38
42 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 7,2
43 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,04
44 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,04
45 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 23
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.064659437E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.518.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.064.659.437(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.518.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tồng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->