Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581509 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện Nông thôn mới, xã Nông thôn mới và các tiêu chí Nông thôn mới nâng cao) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:44:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,659,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.064.659.437(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.518.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tồng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc trung tâm hành chính huyện Duyên Hải 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Kinh phí cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện Nông thôn mới, xã Nông thôn mới và các tiêu chí Nông thôn mới nâng cao) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí I, năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (nhân sự, thiết bị), giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 5.597,334 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 186,5778 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 186,5778 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 186,5778 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 186,5778 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 455,4 | |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 2,53 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/lần | 59,4 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/năm | 0,33 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 10,88 | |
| 11 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 0,14 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/năm | 0,14 | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 1cây/năm | 114 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 14.766,822 | |
| 15 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 492,2274 | |
| 16 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 492,2274 | |
| 17 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 492,2274 | |
| 18 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 492,2274 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 334,8 | |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 1,53 | |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 0,33 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/lần | 185,4 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/năm | 0,12 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/năm | 0,33 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/năm | 0,56 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 7,2 | |
| 27 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 0,04 | |
| 28 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/năm | 0,04 | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 1cây/năm | 68 | |
| 30 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 4.153,95 | |
| 31 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 138,465 | |
| 32 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 138,465 | |
| 33 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 138,465 | |
| 34 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 138,465 | |
| 35 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 293,1 | |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 0,845 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 0,66 | |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 0,222 | |
| 39 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/lần | 88,4 | |
| 40 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/năm | 0,12 | |
| 41 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100cây/năm | 0,38 | |
| 42 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 7,2 | |
| 43 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/lần | 0,04 | |
| 44 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 100chậu/năm | 0,04 | |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT | 1cây/năm | 23 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.064659437E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.518.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.064.659.437(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.518.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tồng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh; hoặc các ngành tương tự về cây cảnh, cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi