Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581746-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220543374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:05:00 đến ngày 2022-06-09 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,947,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9214015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.320.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.326.641.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Tân Ninh, xã Tư mại, huyện Yên Dũng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại ALG. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B Phần cọc (60 cọc)
1Mua cọc BTCT, KT 20x20cm, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt484,8m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,21100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
C Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5596100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,2436m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,627tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2687tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8203100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3004100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,3698m3
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,686m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2235100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5733100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,7435m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6109tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5884100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3913m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4572tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4846tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4299100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,5727m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3503tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0536100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,4194m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1135tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2406100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1431m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt113,1408m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3824m3
28Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,7933m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt864,5918m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt113,3407m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt585,0995m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,7088m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105,36m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt166,481m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt977,9325m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt734,1683m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125,8656m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0199100m3
D Dốc khuyết tật
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8215m3
2Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9517m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0733100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,004m3
5cắt rãnh dốc khuyết tậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7118100m
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,9324m3
7Đá Granit tự nhiên màu đỏ (giá đã bao gồm chi phí vật liệu, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,3081m2
8Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2117tấn
9Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,47m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt333,7837m2
11Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt264,2884m2
12Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,21m2
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
14Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
15Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
16Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,56m2
17Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
18Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,6m2
19Gạch hoa gió 200x200mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt525viên
20Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0984tấn
21Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,152m2
22Cắt chỉ lõm trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3066100m
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2227tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2227tấn
25Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3914tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3914tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt235,31311m2
28Bu lông M18Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,0841100m2
30Tấm úp nóc máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt84m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9052100m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,789100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
34Lắp đặt phễu thu sàn D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
35Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 1P 16-30-40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
4Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
12Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52hộp
13Lắp đặt quạt treo tường D300, 46WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500, 85WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
15Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Lắp bộ đèn LED panel âm trần D P07 60x60-35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
17Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
18Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D LN08L 17x17/12wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
19Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D LN08L 23x23/18wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D LN08L 30x30/24wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
21Lắp đặt đèn LED chiếu pha, 100WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt317m
23Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt199m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt603m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt203m
26Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m3
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,410 cọc
30Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63X63X6, L=2500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
33Hàn cọc tiếp địa vào dây thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
34Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,68kg
35Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
36Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
37Kẹp kiểm traTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
38Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
39Đệm lá chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m
40Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ thống
41Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ thống
42Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0592100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0592100m3
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,410 cọc
45Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
47Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
48Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
49Mua cáp đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
F SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81,3327100m3
2Mua đất đắp (đã bao gồm đào xúc, vận chuyển, mua đất)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8.946,597m3
G SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,604100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181,2m3
3Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,210m
4Lớp nilon giữ nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.208m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7958100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0582100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7227100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,84m3
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,8795m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220,18m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9926100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1143tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,6192m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2181 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5459100m3
I CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
J Phần cọc
1Mua cọc BTCT, KT 20x20cm, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105,04m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,04100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,065100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,416m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0042100m3
K Phần móng + hoàn thiện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2833100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,487100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,408m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3457tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,176tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3422100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3264100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,6602m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8363m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt682,1429m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3254100m3
12Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,4802m3
13Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,3208m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3532tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,432100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,7441m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,41tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9879100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8574m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt509cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt679,0608m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161,7994m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.017,4392m2
24Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,2072m2
25Gia công cổng sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4153tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,3483m2
27Lắp đặt cổng sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,106m2
28Bánh lăn cho cổng trượtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
29Bản lề cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
30Bộ khóa cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,02m3
L BẬC THỀM XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6415m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3731m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5869100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,079100m3
5Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,2085m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7924m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0806100m2
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5384m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,71m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,77m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,77m2
12Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0199tấn
13Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9916m2
14Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,564m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,692m2
M NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
N Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,307100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,369100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9456m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,3126m3
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3208m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2062m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1336tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3713tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1727100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0209100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1739m3
O Phần thân
1Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,5379m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0763100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8932m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0808tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0724tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1038tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1381100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7605m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1288tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,392m3
P Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt122,99m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,016m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,89m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,32m
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt122,99m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,906m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,724m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,0466m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt146,718m2
10Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4475m2
11Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,5m2
12Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50,đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,04m2
13Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,04m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,5372m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0966tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0966tấn
17Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1107tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1107tấn
19Bu lông M18Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt98,4288m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4465100m2
22Tôn úp nóc, úp sườn cả lắp dựng dày 0.42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,11m
Q CẤP ĐIỆN NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
8Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11hộp
9Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
11Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D 17x17/12wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
R CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
S Phần thiết bị
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
2Xịt xíTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu VI5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt Vòi chậu rửa mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
10Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
T Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
4Lắp đặt zắc co D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
8Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
10Lắp đặt cút trơn PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
11Lắp đặt cút trơn PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
12Lắp đặt cút trơn PPR D20 ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
13Lắp đặt tê PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
15Lắp đặt tê PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
16Lắp đặt tê PPR ren ngoài D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
U Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PCV ĐK 110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PCV ĐK 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PCV ĐK 34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC D75/75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D110/75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
11Lắp đặt côn thu PVC D75/34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
12Bịt thông tắc D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
13Lưới chắn côn trùngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
V BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0794100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2673m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4584m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0222100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0303tấn
6Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,098m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,446m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0168100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,021tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0265100m3
W CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2m3
4Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0721tấn
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D40/30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,375100m3
8Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
9Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,94100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,67100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D40/30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,95100m
14Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.210m
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,211000 viên
16Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130m
17Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,39100m2
18Mua ghíp nhôm đồng AM 35/16 2BLTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
19Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m-dây nối D10x1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51 bộ
21Lắp dựng cột đèn cao 6m, dày 3,0mm, (chân đế 400x400)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51 cột
22Lắp đèn Led CSD, công suất 100WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
23Luồn dây dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
24Lắp đặt MCB 1P 6A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bảng
26Lắp của cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cửa
27Lắp đặt tủ 04 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
28Lắp đặt MCB 2P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9214015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.320.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.326.641.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy ép cọc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->