Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phi tư vấn tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512438 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ 2022 được giao trong dự toán chi NSNN năm 2022 của Sở Tài chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:35:00 đến ngày 2022-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,994,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ phi tư vấn tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ 2022 được giao trong dự toán chi NSNN năm 2022 của Sở Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy hồ sơ từ trên giá xuống chuyển đến nơi bàn giao tài liệu | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 2 | Bàn giao tài liệu cho bộ phận biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 3 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 4 | Làm vệ sinh tài liệu | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 5 | In, sao chụp phiếu tin | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 6 | Thực hiện biên mục theo hướng dẫn | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 7 | Kiểm tra kết quả biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 8 | Thực hiện sửa lỗi biên mục theo báo cáo kết quả kiểm tra | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 9 | Bàn giao tài liệu, phiếu tin cho bộ phận bảo quản và bộ phận nhập dữ liệu | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 10 | Chuẩn bị trang thiết bị; Nhập phiếu tin văn bản, hồ sơ | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 11 | Kiểm tra kết quả nhập phiếu tin | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 12 | Thực hiện sửa lỗi nhập phiếu tin theo báo cáo kết quả kiểm tra | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 13 | Bàn giao tài liệu, phiếu tin, dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 14 | Vận chuyển tài liệu đến nơi thực hiện số hóa | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 15 | Bàn giao tài liệu cho người thực hiên số hóa | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 16 | Kiểm tra đối chiếu tài liệu với danh mục, dữ liệu đặc tả | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 17 | Bóc tách, làm phẳng tài liệu | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 18 | - Thực hiện số hóa tài liệu theo yêu cầu | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 19 | - Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 20 | Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 21 | Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 22 | Vận chuyển tài liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 23 | Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 24 | - Thực hiện sao chép | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 25 | Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm; lập và lưu hồ sơ tạo lập CSDL | Chi phí nhân công tạo lập CSDL | trang A4 | 43.561 | |
| 26 | Máy tính để bàn công suất 0,4kW/h | Chi phí máy thi công | Ca | 635,119 | |
| 27 | Máy scan | Chi phí máy thi công | Ca | 372,882 | |
| 28 | Máy photocopy công suất 1,3kW/h | Chi phí máy thi công | Ca | 8,277 | |
| 29 | Giấy A4 | Chi phí Văn phòng phẩm | Tờ | 9.409,176 | |
| 30 | Mực in | Chi phí Văn phòng phẩm | Hộp | 8,712 | |
| 31 | Bút bi | Chi phí Văn phòng phẩm | Cái | 87,122 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi