Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554077-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 15:34:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,640,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 376,400,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.580.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai và quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên quản lý, điều phối, thực hiện các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai, điều phối và thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6 Huấn luyện, đào tạo trong nước cho phi công, thành viên tổ bay và nhân viên kỹ thuật hàng không của Quân chủng Hải quân giai đoạn 1 (2022-2024) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Hồ sơ của các chuyên gia dự kiến đề xuất, trong đó phải nêu rõ các thông tin lý lịch cá nhân (bao gồm thông tin về địa chỉ, email, số điện thoại của các chuyên gia để bên mời thầu xác thực các thông tin khi cần thiết), các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng giáo viên, lịch sử công tác, tóm tắt kinh nghiệm làm việc có liên quan đến nội dung huấn luyện, đào tạo. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp kèm bản công chứng, dịch thuật có giá trị pháp lý tại Việt Nam; - Kế hoạch huấn luyện, đào tạo sơ bộ của các chuyên gia trong thời gian thực hiện hợp đồng; - Cam kết của Nhà thầu về sự có mặt của các chuyên gia trong thương thảo hợp đồng; - Kế hoạch triển khai sơ bộ đối với gói thầu của Nhà thầu (nội dung, phương thức, thời gian, …); - Giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạtđộng/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếucó); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầuquy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý) của hợp đồng tương tự đó; - Cam kết cung cấp chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6 như yêu cầu của Chủ đầu tư tại mục E-CDNT 10.1(a); -Nhà thầu phải cung cấp cam kết của các chuyên gia về các thông tin kê khai là hoàn toàn đúng sự thật, bao gồm các thông tin sau: Trình độ học vấn, lịch sử công tác, kinh nghiệm chuyên môn liên quan đến lĩnh vực đào tạo huấn luyện, các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng nhận sức khỏe,... Cam kết phải có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu 3. Nhà thầu khi được mời vào thương thảohợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kếtcủa nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 376.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Không quân/ Bộ Tham mưu Hải quân (số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 069.815.291). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/ Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương thanh toán cho 02 chuyên gia (đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân) | Lương chuyên gia phi công | Người | 1 | |
| 2 | Lương thanh toán cho 02 chuyên gia (đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân) | Lương chuyên gia kỹ thuật hàng không | Người | 1 | |
| 3 | Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho phi công | Chi phí khảo sát đánh giá trình độ tiếng Anh chuyên ngành, trình độ bay của phi công | Lần | 1 | Dự kiến khoảng 70 người |
| 4 | Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho phi công | Thiết kế, xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc | Chương trình | 1 | Cho 900 ngày |
| 5 | Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho phi công | Xây dựng giáo trình đào tạo, bài giảng cụ thể cho từng nội dung huấn luyện | Chương trình | 1 | Cho 900 ngày |
| 6 | Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho nhân viên KTHK | Chi phí khảo sát đánh giá trình độ tiếng Anh, trình độ chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành cho nhân viên KTHK | Lần | 1 | |
| 7 | Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho nhân viên KTHK | Xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc | Chương trình | 1 | |
| 8 | Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho nhân viên KTHK | Xây dựng giáo trình huấn luyện đào tạo, bài giảng cụ thể cho từng nội dung huấn luyện | Chương trình | 1 | |
| 9 | Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia | Chi phí thuê nhà (nhà nguyên căn, khép kín, trang bị đầy đủ vật dụng sinh hoạt cần thiết, bảo đảm điện nước sinh hoạt, internet) | Căn | 2 | |
| 10 | Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia | Chi phí phương tiện di chuyển từ nhà đến nơi làm việc | Xe | 1 | |
| 11 | Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia | Chi phí vé máy bay quốc tế cho chuyên gia đến nhận công tác tại Việt Nam | vé | 2 | |
| 12 | Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia | Chi phí vé máy bay quốc tế cho chuyên gia nghỉ phép (01 lần nghỉ lễ, tết không quá 14 ngày, 01 lần nghỉ phép 16 ngày làm việc) | vé | 20 | |
| 13 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí dịch thuật và hiệu đính tài liệu chuyên gia | Trang | 200 | |
| 14 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí công chứng tài liệu | Trang | 200 | |
| 15 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí hợp pháp hóa lãnh sự | Trang | 40 | |
| 16 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí làm thẻ tạm trú | Người | 2 | |
| 17 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí xin cấp VISA | Người | 2 | |
| 18 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí xin giấy phép lao động cho chuyên gia tại Việt Nam | Người | 2 | |
| 19 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Chi phí làm thủ tục cấp giấy phép bay cho chuyên gia phi công của Cục hàng không Việt Nam. | Người | 1 | |
| 20 | Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia | Phí dịch vụ làm thủ tục xuất nhập cảnh | Người | 2 | |
| 21 | Bảo đảm trang phục công tác cho 02 chuyên gia | Quần áo công tác | Bộ | 9 | |
| 22 | Bảo đảm trang phục công tác cho 02 chuyên gia | Giầy công tác | Đôi | 6 | |
| 23 | Bảo hiểm nhân thọ cho 02 chuyên gia | Bảo hiểm nhân thọ (bao gồm quyền lợi bảo hiểm về y tế và rủi ro huấn luyện) | Hợp đồng | 2 | |
| 24 | Rèn luyện sức khỏe cho 02 chuyên gia | Chi phí tổ chức rèn luyện sức khỏe cho chuyên gia trong quá trình đào tạo | Người | 2 | |
| 25 | Thuế nhà thầu 5% VAT và 5% TNDN | Theo quy định | Hợp đồng | 1 | |
| 26 | Thiết bị trợ giảng | Tai nghe phi công | Bộ | 1 | |
| 27 | Thiết bị trợ giảng | Thước tính dẫn đường | Chiếc | 2 | |
| 28 | Thiết bị trợ giảng | Máy tính bảng + phần mềm dẫn đường có bản quyền cho phi công và dẫn đường bay | Bộ | 1 | |
| 29 | Thiết bị trợ giảng | Bản đồ bay | Bộ | 30 | |
| 30 | Thiết bị trợ giảng | Kính bay giả định che nắp buồng lái | Chiếc | 6 | |
| 31 | Thiết bị trợ giảng | Bộ thiết bị Go Pro | Bộ | 4 | |
| 32 | Thiết bị trợ giảng | Sạc Gopro kép kèm pin dự phòng | Bộ | 4 | |
| 33 | Thiết bị trợ giảng | Máy chiếu | Chiếc | 1 | |
| 34 | Thiết bị trợ giảng | Âm ly | Bộ | 1 | |
| 35 | Thiết bị trợ giảng | Dây link tín hiệu (6 ly -> 6 ly) | Sợi | 2 | |
| 36 | Thiết bị trợ giảng | Loa hộp thông báo công suất cao 30W | Chiếc | 1 | |
| 37 | Thiết bị trợ giảng | Bộ micro không dây cài áo | Bộ | 2 | |
| 38 | Thiết bị trợ giảng | Bộ micro không dây cầm tay | Bộ | 2 | |
| 39 | Thiết bị trợ giảng | Bảng trắng | Chiếc | 2 | |
| 40 | Thiết bị trợ giảng | Mô hình máy bay huấn luyện | Chiếc | 6 | |
| 41 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Điều hòa | Chiếc | 2 | |
| 42 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Máy tính bàn | Chiếc | 2 | |
| 43 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Máy in A4 | Chiếc | 2 | |
| 44 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Máy in màu | Chiếc | 2 | |
| 45 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Bàn làm việc | Chiếc | 2 | |
| 46 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Ghế làm việc | Chiếc | 2 | |
| 47 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Tủ tài liệu | Chiếc | 2 | |
| 48 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Tủ lạnh | Chiếc | 2 | |
| 49 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Tivi | Chiếc | 2 | |
| 50 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Giường | Chiếc | 2 | |
| 51 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Đệm | Chiếc | 2 | |
| 52 | Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia | Bộ chăn ga gối | Bộ | 8 | |
| 53 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Giấy in A4 Double A | Thùng | 30 | |
| 54 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Giấy in ảnh Epson 1 mặt bóng | Tập | 15 | |
| 55 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Giấy in ảnh Epson 2 mặt bóng | Tập | 15 | |
| 56 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bìa bóng kính A4 | Tập | 15 | |
| 57 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bìa còng công văn | Chiếc | 60 | |
| 58 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút bi mực xanh | Hộp | 30 | |
| 59 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút bi mực đen | Hộp | 30 | |
| 60 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút Lông viết bảng | Chiếc | 240 | |
| 61 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút dạ | Chiếc | 15 | |
| 62 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút chì 2B | Hộp | 60 | |
| 63 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút ký | Hộp | 10 | |
| 64 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Bút nhớ dòng | Chiếc | 30 | |
| 65 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Kẹp tài liệu to | Hộp | 60 | |
| 66 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Kẹp tài liệu nhỏ | Hộp | 70 | |
| 67 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Dập ghim nhỏ | Chiếc | 12 | |
| 68 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Ghim cài giấy chữ A | Hộp | 74 | |
| 69 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Sổ bìa da | Quyển | 30 | |
| 70 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Mực máy in | Hộp | 10 | |
| 71 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Mực hộp máy in phun | Bộ | 6 | |
| 72 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Kéo cắt văn phòng | Chiếc | 11 | |
| 73 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Thước kẻ nhựa 30 cm | Chiếc | 30 | |
| 74 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Hộp cắm bút để bàn | Hộp | 6 | |
| 75 | Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia | Đạn ghim | Hộp lớn | 100 | |
| 76 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Chi phí lương cho cán bộ quản lý | Người | 1 | |
| 77 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Chi phí dịch thuật | Trang | 4.000 | |
| 78 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Máy tính bàn | Chiếc | 1 | |
| 79 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Máy in A4 | Chiếc | 1 | |
| 80 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Vật tư văn phòng phẩm: mực in, trống mực, giấy in, kẹp file,… | Gói | 1 | |
| 81 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Chi phí chuyển phát nhanh tài liệu | Lần | 30 | |
| 82 | Chi phí bảo đảm công tác của Nhà thầu (đàm phán, hội nghị, hội họp, báo cáo kết quả) | Chi phí ăn nghỉ | Lần | 6 | |
| 83 | Chi phí bảo đảm công tác của Nhà thầu (đàm phán, hội nghị, hội họp, báo cáo kết quả) | Chi phí di chuyển (vé máy bay khứ hồi nội địa Nha Trang-Hải Phòng, xe đưa đón sân bay 2 đầu) | Lần | 6 | |
| 84 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Chi phí tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả huấn luyện đào tạo định kỳ 6 tháng/lần | Lần | 10 | |
| 85 | Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu | Chi phí phòng chống dịch cho 02 chuyên gia | Gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.011E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.580.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai và quản lý dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên quản lý, điều phối, thực hiện các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai, điều phối và thực hiện dự án. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi