Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng cho một số hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin tại TTDL (Gồm: Hệ thống điều hòa chính xác; hệ thống UPS 60kVA 3 phase; hệ thống rò rỉ chất lỏng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng cho một số hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin tại TTDL (Gồm: Hệ thống điều hòa chính xác; hệ thống UPS 60kVA 3 phase; hệ thống rò rỉ chất lỏng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:53:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị phụ trợ trong trung tâm dữ liệu như hệ thống điều hòa, hệ thống điện, hệ thống phát hiện rò rỉ chất lỏng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học CNTT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học CNTT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng cho một số hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin tại TTDL (Gồm: Hệ thống điều hòa chính xác; hệ thống UPS 60kVA 3 phase; hệ thống rò rỉ chất lỏng) Nhiệm vụ đặc thù về quản trị, vận hành và duy trì hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm các nội dung quy định tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin – Số 28 Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 37548062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường – Số 28 Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02437548925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường – Số 28 Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02437548925 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường – Số 28 Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02462975765 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác (Gồm có 3 thiết bị) | Dịch vụ bảo trì và thay thế phụ kiện hao mòn hệ thống điều hòa chính xác P1030FAZMS1R gồm:-Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ thiết bị 3 tháng/lần-Nạp ga, thay thế dây cu roa và bộ phận lọc khí.. khi cần thiết (Trường hợp dây cu roa phải thay thế ngay khi phát hiện có vết nứt trên dây hoặc bị đứt)-Trong quá trình thực hiện bảo dưỡng, bảo trì phải có biên bản bảo trì hệ thống.-Sẵn sàng hỗ trợ 24/7 trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực.-Hướng dẫn hỗ trợ và chuyển giao cho người quản trị vận hành hệ thống. | Hệ thống | 1 | Hệ thống được bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.Có biên bản xác nhận của các bên liên quan |
| 2 | Dịch vụ bảo trì hệ thống UPS 60kVA 3 phase, hệ thống ác quy lưu điện 15 phút (mỗi bộ lưu điện gồm một tổ 40 bình 12V/90Ah) (gồm 2 thiết bị) | -Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ thiết bị 3 tháng/lần-Trong quá trình thực hiện bảo dưỡng, bảo trì phải có biên bản bảo trì hệ thống -Bảo hành 01 năm đối với các thiết bị thay mới.-Sẵn sàng hỗ trợ 24/7 trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực.-Hướng dẫn hỗ trợ và chuyển giao cho người quản trị vận hành hệ thống. | Hệ thống | 1 | Hệ thống được bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.Có biên bản xác nhận của các bên liên quan |
| 3 | Dịch vụ bảo trì hệ thống rò rỉ chất lỏng/Liqui Tect Monitoring System | -Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ thiết bị 3 tháng/lần-Thay thế các phụ kiện khi hỏng hóc.-Trong quá trình thực hiện bảo dưỡng, bảo trì phải có biên bản bảo trì hệ thống -Bảo hành 01 năm đối với các thiết bị thay mới.-Sẵn sàng hỗ trợ 24/7 trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực.-Hướng dẫn hỗ trợ và chuyển giao cho người quản trị vận hành hệ thống. | Hệ thống | 1 | Hệ thống được bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.Có biên bản xác nhận của các bên liên quan |
| 4 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác (bao gồm 2 thiết bị) | Dịch vụ bảo trì và thay thế phụ kiện hao mòn hệ thống điều hòa chính xác P1030FAZMS1R gồm:-Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ thiết bị 3 tháng/lần-Nạp ga, thay thế dây cu roa và bộ phận lọc khí.. khi cần thiết (Trường hợp dây cu roa phải thay thế ngay khi phát hiện có vết nứt trên dây hoặc bị đứt)-Trong quá trình thực hiện bảo dưỡng, bảo trì phải có biên bản bảo trì hệ thống -Bảo hành 01 năm đối với các thiết bị thay mới.-Sẵn sàng hỗ trợ 24/7 trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực.-Hướng dẫn hỗ trợ và chuyển giao cho người quản trị vận hành hệ thống. | Hệ thống | 1 | Hệ thống được bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.Có biên bản xác nhận của các bên liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị phụ trợ trong trung tâm dữ liệu như hệ thống điều hòa, hệ thống điện, hệ thống phát hiện rò rỉ chất lỏng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Đại học CNTT hoặc tương đương | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 7 | Đại học CNTT hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi