Gói thầu: Gói thầu XL - Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581789-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XL - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220468217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:00:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,843,244,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,600,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục sân bê tông, kè đá hộc, tường chắn đất. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL - Thi công xây lắp
Nhà Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, hạ tầng Bệnh viện Quân y 91
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/QK1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/QK1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2022 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/QK1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHOA KSNK
B KẾT CẤU
C Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7196100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,995m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0441m3
4Đầm chặt nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5907100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6904m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,227m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,474100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,413100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8642tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9192tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7846m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,876100m3
14Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V309,6302m3
D Nền:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1704m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0483100m2
3Xoa phẳng mặt nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,88m2
E Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5744m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5744100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2063tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,648tấn
F Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8158m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8014100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8535tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,516tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2841tấn
G Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,2392m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5626100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9434tấn
H Mái:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5891tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,589tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5972tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,597tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9798tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9798tấn
7Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6692tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,669tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V299,5698m2
10Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V456cái
11Bu lông nở M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
12Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
I Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8097m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,511100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3553tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1883tấn
J KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,7322m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,2064m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,6257m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7043m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4708m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4368m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308,7808m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V421,4312m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,179m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,751m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,944m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V372,945m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,8928m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,624m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,28m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V194,81m
17Chi tiết gờ đúc sẵn trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cột
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V645,524m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V891,317m2
K Phần ốp, lát, hoàn thiện WC:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350,0278m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,6146m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V364,559m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0928m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,9214m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m2
7Khung inox đỡ mặt bệ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36m2
L Phần trần thạch cao:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9684m2
M Hoàn thiện mái, sê nô, mái sảnh:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,232m2
2Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,424m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,424m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9949100m2
5Phụ kiện úp nóc, úp hồi rộng 400, dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,2486md
6Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Thi công rãnh vét lòng mo rộng 50 sâu 20 (hành lang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3m
8Ống nhựa D21 dài 200mm thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13đoạn
N Dàn giáo:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4984100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2638100m2
O Tam cấp, dốc:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0296m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6258m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8254m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9113m3
5Kẻ rãnh chống trượt dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,1818m2
P Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,26m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
6Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm khung cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Hoa sắt vuông đặc 12x12 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,198m2
9Cửa đi sắt hộp bịt tôn dày 1,2mm (phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m2
Q ĐIỆN
R A. TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Bộ thanh cái đồng 30x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt aptomat MCCB 4P-125A-50KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 4P-50A-50KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 2P-6A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
S B. TỦ ĐIỆN PHÒNG:
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 4P-50A-50KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P-15A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P-6A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
8Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8
T C. PHẦN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt đèn tuýp led kiểu lắp nổi bóng đơn 1x20W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 1x11W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt quạt trần 75W, cùng bộ điều khiển quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
U D. CÔNG TẮC, Ổ CẮM:
1Lắp đặt công tắc đơn 1x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt công tắc đôi 2x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
3Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 1x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2x10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
5Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 200x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
V D. PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN:
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29m
3Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134m
4Lắp đặt dây E-4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134m
5Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V627m
6Lắp đặt dây E-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V627m
7Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V407m
8Lắp đặt dây E-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V407m
W E. PHẦN ỐNG LUỒN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/72Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.168m
4Phụ kiện ống nhựa gân xoắn HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
5Phụ kiện ống nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,89m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,08m3
8Xếp gạch cảnh báo trên mặt rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.038viên
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0981100m3
X G. CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16 dài 0,7m (gắn mũi đồng nhọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Cọc nối đất thép L63x63x5 dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
3Kéo rải dây dẫn sét thép phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171m
4Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19m
5Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912100m3
Y Hệ thống nối đất tủ điện:
1Dây nối đất tủ điện tổng - cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
2Cọc nối đất thép L63x63x5 dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
3Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,56m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m3
Z PCCC:
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AA ĐIỆN NHẸ
AB Mạng internet:
1Lắp đặt Switch nhánh 16 port 10/100/1000 MBPSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4 đôi 8 sợi đồng x 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V410m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
4Lắp đặt dây cấp nguồn cho Switch tổng (2x1,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp đựng aptomat cho tủ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt ổ mặt và nhân mạng điện thoại kèm đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x600x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
9Hệ thống mạng internet và hệ thống mạng wifi tốc độ 300MPSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống / năm
AC Hệ thống truyền hình cáp:
1Lắp đặt bộ khuếch đại đầu vào trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
2Lắp đặt bộ chia tín hiệu nhánh 1 ra 8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
3Lắp đặt mặt 1 lỗ kèm phụ kiện và nhân dành cho THCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt dây cáp truyền hình RG11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 m
5Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
7Jack F5 cho RG-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
AD LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm giá đỡ máy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8máy
2Lắp đặt ống đồng D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
3Lắp đặt ống đồng D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
4Lắp đặt ống đồng D6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
5Bảo ôn cho ống đồng D16 mm dày 19 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
6Bảo ôn cho ống đồng D10 mm dày 19 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
7Bảo ôn cho ống đồng D6 mm dày 19 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
8Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
9Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
10Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
11Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
12Lắp đặt tê chếch PVC D27x21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt cút chếch D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt cút chếch D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
AE NƯỚC
AF Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt van phao bể mái D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
13Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H =35mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Crefin D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt vòi rửa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AG Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
5Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
11Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
21Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
25Bích đặc, bu lông M12, đai lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150bộ
AH Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
6Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D125 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
21Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
24Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25hộp
AI  BỂ PHỐT+BỂ NƯỚC +RÃNH
1Bể phốt thông minh 2000l cả đào lắp đặt+phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AJ BỂ NƯỚC 5M3:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
2Nilon lót chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96m3
4Bê nước Inox ngang 5m3 cả lắp đặt+ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AK Rãnh thoát nước mưa (132m):
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9081100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0901m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,768m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,528100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,04m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8048m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3828tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2809100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1321 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3119100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6969100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,697100m3
AL Hố ga:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0935100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0394m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7688m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5408m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0456100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3091m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5917m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0656100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,24m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2304m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0115100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
AM HẠ TẦNG
AN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,615100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3658100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9447100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2764100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4006100m3
6Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.198,4545m3
AO KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1232100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3585100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7653100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,765100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,08m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,4m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,26m3
8Khe lún B25 bằng vải đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,72m2
9Đặt ống thoát nước PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,562100m
10Rải vải địa kỹ thuật (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,952100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0336100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1231tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7773m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V154,396m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154,396m2
AP TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3941100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7655100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1755100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2888m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9762m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4532m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9432m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3525100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1912tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4258tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,239m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0933
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2323
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2049m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170,4186m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,4186m2
AQ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (kèm đế + nắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Mặt bích 300x300x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
AR Cột đèn cao áp (5 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,872m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m2
4Khung bu lông móng M16x310x310x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đơn bát giác côn liền cần H=8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
6Lắp đèn cao áp led 150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Dây thoát sét D8 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
8Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
AS THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AT RÃNH THOÁT NƯỚC B500 (700m):
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,36100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,13100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,23100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,23100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,24m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,36m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,16100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8482tấn
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m2
12Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.050m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,38100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8391tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7001cấu kiện
AU HỐ GA THOÁT NƯỚC 800x800 (20 hố):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0381100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,53461m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7664100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3874100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7956m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0752m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,9002m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1398m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1866tấn
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3708tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
AV SÂN
AW SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH (589m2):
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,767100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,89100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,9m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V589m2
AX SÂN BÊ TÔNG KHÔNG LÁT GẠCH (289m2):
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,867100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,89100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,9m3
4Thi công khe co giãn mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136m
AY TƯỜNG RÀO
AZ Phần kết cấu:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,855100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5603100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3023100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,8719m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121,1578m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V214,5631m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,6825m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,201100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8154tấn
BA Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352,6811m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,08m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7.213,932m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.747,7778m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.702,181m2
6Đắp vữa đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V508cái
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9.345,2222m2
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân tường PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0625100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục sân bê tông, kè đá hộc, tường chắn đất. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự107
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 2 Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
5 Cán bộ an toàn lao động: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán: 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
7 Công nhân: 12 Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
11 Ô tô tải tự đổ - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->