Gói thầu: Gói thầu số 3-Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581682-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 3-Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220212826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:55:00 đến ngày 2022-06-10 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+01 hợp đồng (có chung hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và Đường đan BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép hoặc hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc cốt pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc + Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị máy lu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Coppha nhựa hoặc thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
16-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3-Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật
Cụm dân cư xã Long Hậu
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1981100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2019100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5317100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I1,3100m
5Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng2,2327100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,967m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,35m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,63m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,152m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,535100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,126100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,0228tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,0858tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,1403tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,2907tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm1,0168tấn
17Xoa nền bê tông tạo nhám bề mặt bê tông bằng máy (đơn giá NC+VL+MTC tạm tính)112,84
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB406,552m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40101,52m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,64m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)15,68m2
23Cung cấp, lắp đặt bảng tên chợ bẳng MICA chữ màu vàng đất (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)1bộ
24Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm418,71kg
25Cung cấp thép tấm dày 5mm148,47kg
26Cung cấp bu lông M12x45084bộ
27Cung cấp bu lông M12x5084bộ
28Cung cấp thép hình L50x50x4mm4,94kg
29Gia công cột bằng thép hình0,4236tấn
30Gia công cột bằng thép tấm0,1485tấn
31Lắp cột thép các loại0,5722tấn
32Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm734,77kg
33Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm92,6kg
34Cung cấp thép hình L30x30x3mm8,78kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,8362tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8362tấn
37Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm301,31kg
38Gia công giằng mái thép0,3013tấn
39Lắp dựng giằng thép0,3013tấn
40Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm256,61kg
41Gia công khung vách thép0,2566tấn
42Lắp dựng khung vách thep0,2566tấn
43Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm453,6kg
44Lắp dựng xà gồ thép0,4536tấn
45Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem2,7346100m2
46Lợp mái tôn phẳng màu xanh ngọc dày 4.5 dem0,3314100m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,04m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,9581m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,34391m2
50Lắp đặt đèn Led búp tròn, ánh sáng trắng + Đuôi đèn (công suất 1x50W)14bộ
51Lắp đặt MCB 2P-10A1cái
52Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
53Lắp đặt ELCB 2P-16A/30mmA1cái
54Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che1cái
56Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2145m
57Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm21m
58Lắp đặt dây cáp DUPLEX DuCV 2x11mm29m
59Lắp đặt dây cáp điện kế ĐK-CVV 2x10mm26m
60Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm58m
61Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm1hộp
62Đầu cosse đồng các loại8cái
63Băng keo cách điện6cuộn
64Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 02 Module, kích thước 200x300x130mm1hộp
65Rack 1 + Bu lông + Sứ hạ thế1Bộ
66Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 + kẹp cọc5cọc
67Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm28m
68Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm213m
69Đào đất đặt tiếp địa - Cấp đất I4,161m3
70Đắp đất đặt tiếp địa4,16m3
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1981100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2019100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5317100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I1,3100m
5Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng2,2327100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,967m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,35m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,63m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,152m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,535100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,126100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,0228tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,0858tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,1403tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,2907tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm1,0168tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB406,552m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40101,52m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,64m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)15,68m2
22Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm418,71kg
23Cung cấp thép tấm dày 5mm148,47kg
24Cung cấp bu lông M12x45084bộ
25Cung cấp bu lông M12x5084bộ
26Cung cấp thép hình L50x50x4mm4,94kg
27Gia công cột bằng thép hình0,4236tấn
28Gia công cột bằng thép tấm0,1485tấn
29Lắp cột thép các loại0,5722tấn
30Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm734,77kg
31Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm92,6kg
32Cung cấp thép hình L30x30x3mm8,78kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,8362tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8362tấn
35Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm301,31kg
36Gia công giằng mái thép0,3013tấn
37Lắp dựng giằng thép0,3013tấn
38Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm256,61kg
39Gia công khung vách thép0,2566tấn
40Lắp dựng khung vách thép0,2566tấn
41Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm453,6kg
42Lắp dựng xà gồ thép0,4536tấn
43Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem2,7346100m2
44Lợp mái tôn phẳng màu xanh ngọc dày 4.5 dem0,3314100m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,04m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mạ kẽm)21,9581m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,34391m2
48Lắp đặt đèn Led búp tròn, ánh sáng trắng + Đuôi đèn (công suất 1x50W)14bộ
49Lắp đặt MCB 2P-10A1cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
51Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che1cái
52Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2145m
53Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm21m
54Lắp đặt dây cáp DUPLEX DuCV 2x11mm240m
55Lắp đặt dây điện kế ĐK-CVV 2x10mm26m
56Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm58m
57Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm1hộp
58Lắp đặt tủ kim loại chứa 2 MODULE, kích thước 200x125x67mm1hộp
59Rack 1 + Bu lông + Sứ hạ thế1Bộ
C NÂNG CẤP, CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG.
D PHẦN ĐẤT - NỀN:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph32,4483m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T32,4483m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T292,0347m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,2525100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,5602100m3
6Cung cấp cát nền đường:409,0893m3
E MẶT ĐƯỜNG:
1Rải nilon lót dưới đan45,0088100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,1849100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Ø8mm23,7698tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2359,4876m3
F NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg1.144cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,12m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm54,4887m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph31,9753m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công90,8607m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T193,9773m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T1.745,7957m3
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I606,5057m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,4959100m3
10Đóng cừ đá 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m -đất cấp I6,2056100m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x273,3053m3
12Xây tường bằng gạch XMCL 5x10x19cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75140,0829m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M752.780,058m2
14Trãi nylon lót727,68m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m10,087100m2
16Lắp dựng cốt thép Ø6mm0,269tấn
17Lắp dựng cốt thép Ø8mm3,0978tấn
18Lắp dựng cốt thép Ø10mm0,7869tấn
19Cung cấp thép V40x40x3645,2kg
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,6452tấn
21Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x233,3368m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x213,2333m3
23Bê tông tường hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x232,4m3
24Bê tông giằng HG, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x26,0928m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2.0661cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm81 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm51 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm6mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+01 hợp đồng (có chung hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và Đường đan BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.21
5 Thợ cầu đường 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
6 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 5 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ cốt thép hoặc hàn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ mộc hoặc cốt pha 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 + Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực2
9 Ô tô tự đổ ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép máy lu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực1
12 Máy ủi Máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Coppha nhựa hoặc thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
16 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->