Gói thầu: Gói thầu số 3-Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:55:00 đến ngày 2022-06-10 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +01 hợp đồng (có chung hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và Đường đan BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép hoặc hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc cốt pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | + Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy lu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha nhựa hoặc thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 16-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3-Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật Cụm dân cư xã Long Hậu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
+Số điện thoại: 0277.3 849522.
+Số fax: 0277.3 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1981 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2019 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5317 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I | 1,3 | 100m | |
| 5 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 2,2327 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,967 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,35 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,152 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,535 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,126 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0228 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0858 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1403 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2907 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | 1,0168 | tấn | |
| 17 | Xoa nền bê tông tạo nhám bề mặt bê tông bằng máy (đơn giá NC+VL+MTC tạm tính) | 112,84 | ||
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | 6,552 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 101,52 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,64 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 15,68 | m2 | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên chợ bẳng MICA chữ màu vàng đất (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | 418,71 | kg | |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 148,47 | kg | |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x450 | 84 | bộ | |
| 27 | Cung cấp bu lông M12x50 | 84 | bộ | |
| 28 | Cung cấp thép hình L50x50x4mm | 4,94 | kg | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4236 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1485 | tấn | |
| 31 | Lắp cột thép các loại | 0,5722 | tấn | |
| 32 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 734,77 | kg | |
| 33 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | 92,6 | kg | |
| 34 | Cung cấp thép hình L30x30x3mm | 8,78 | kg | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8362 | tấn | |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8362 | tấn | |
| 37 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm | 301,31 | kg | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,3013 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | 0,3013 | tấn | |
| 40 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm | 256,61 | kg | |
| 41 | Gia công khung vách thép | 0,2566 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng khung vách thep | 0,2566 | tấn | |
| 43 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm | 453,6 | kg | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4536 | tấn | |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem | 2,7346 | 100m2 | |
| 46 | Lợp mái tôn phẳng màu xanh ngọc dày 4.5 dem | 0,3314 | 100m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,04 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,958 | 1m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,3439 | 1m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn Led búp tròn, ánh sáng trắng + Đuôi đèn (công suất 1x50W) | 14 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ELCB 2P-16A/30mmA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | 145 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2 | 1 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây cáp DUPLEX DuCV 2x11mm2 | 9 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện kế ĐK-CVV 2x10mm2 | 6 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 58 | m | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | 1 | hộp | |
| 62 | Đầu cosse đồng các loại | 8 | cái | |
| 63 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 02 Module, kích thước 200x300x130mm | 1 | hộp | |
| 65 | Rack 1 + Bu lông + Sứ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 + kẹp cọc | 5 | cọc | |
| 67 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | 8 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | 13 | m | |
| 69 | Đào đất đặt tiếp địa - Cấp đất I | 4,16 | 1m3 | |
| 70 | Đắp đất đặt tiếp địa | 4,16 | m3 | |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1981 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2019 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5317 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I | 1,3 | 100m | |
| 5 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 2,2327 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,967 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,35 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,152 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,535 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,126 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0228 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0858 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1403 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2907 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | 1,0168 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | 6,552 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 101,52 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,64 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 15,68 | m2 | |
| 22 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | 418,71 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 148,47 | kg | |
| 24 | Cung cấp bu lông M12x450 | 84 | bộ | |
| 25 | Cung cấp bu lông M12x50 | 84 | bộ | |
| 26 | Cung cấp thép hình L50x50x4mm | 4,94 | kg | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4236 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1485 | tấn | |
| 29 | Lắp cột thép các loại | 0,5722 | tấn | |
| 30 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 734,77 | kg | |
| 31 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | 92,6 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép hình L30x30x3mm | 8,78 | kg | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8362 | tấn | |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8362 | tấn | |
| 35 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm | 301,31 | kg | |
| 36 | Gia công giằng mái thép | 0,3013 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | 0,3013 | tấn | |
| 38 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm | 256,61 | kg | |
| 39 | Gia công khung vách thép | 0,2566 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng khung vách thép | 0,2566 | tấn | |
| 41 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm | 453,6 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4536 | tấn | |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem | 2,7346 | 100m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn phẳng màu xanh ngọc dày 4.5 dem | 0,3314 | 100m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,04 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mạ kẽm) | 21,958 | 1m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,3439 | 1m2 | |
| 48 | Lắp đặt đèn Led búp tròn, ánh sáng trắng + Đuôi đèn (công suất 1x50W) | 14 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | 145 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2 | 1 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp DUPLEX DuCV 2x11mm2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây điện kế ĐK-CVV 2x10mm2 | 6 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 58 | m | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt tủ kim loại chứa 2 MODULE, kích thước 200x125x67mm | 1 | hộp | |
| 59 | Rack 1 + Bu lông + Sứ hạ thế | 1 | Bộ | |
| C | NÂNG CẤP, CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG. | |||
| D | PHẦN ĐẤT - NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,4483 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,4483 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 292,0347 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,2525 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5602 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp cát nền đường: | 409,0893 | m3 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải nilon lót dưới đan | 45,0088 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,1849 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Ø8mm | 23,7698 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 359,4876 | m3 | |
| F | NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 1.144 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,12 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 54,4887 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 31,9753 | m3 | |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 90,8607 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 193,9773 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | 1.745,7957 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 606,5057 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4959 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cừ đá 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m -đất cấp I | 6,2056 | 100m | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 73,3053 | m3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch XMCL 5x10x19cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 140,0829 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2.780,058 | m2 | |
| 14 | Trãi nylon lót | 727,68 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 10,087 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép Ø6mm | 0,269 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép Ø8mm | 3,0978 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép Ø10mm | 0,7869 | tấn | |
| 19 | Cung cấp thép V40x40x3 | 645,2 | kg | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,6452 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | 33,3368 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 13,2333 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 32,4 | m3 | |
| 24 | Bê tông giằng HG, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,0928 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2.066 | 1cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | 8 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | 6 | mối nối | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +01 hợp đồng (có chung hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục Đường đan BTCT) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng +hoặc 02 hợp đồng (có riêng hạng mục Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và hạng mục hệ thống thoát nước) có giá trị 2 hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng Nhà lồng chợ hoặc nhà xưởng hoặc nhà làm việc, và Đường đan BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Thợ cầu đường | 3 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 6 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ cốt thép hoặc hàn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ mộc hoặc cốt pha | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | + Thợ sơn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | máy lu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Coppha nhựa hoặc thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 16 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi