Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579601-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220554080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất phân cấp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:55:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,652,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung>=25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước hoặc xe có gắn bồn có tính năng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường vào bãi xử lý rác thải huyện Đăk Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất phân cấp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà , địa chỉ: 153 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập dự toán công trình, dự toán gói thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Long - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, P. Trường Chinh, TP Kon Tum) - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, P. Quang Trung, TP Kon Tum)


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà , địa chỉ: 153 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Điện thoại 02603.822.114 Fax: 02603.822.240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: Số 153 Hùng Vương, thị trấn Đắk Hà huyện Đắk Hà, tỉnh KonTum; Điện thoại: 02603823496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505100m3
2Đào rãnh dọc , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m3
3Đào khuôn đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,979100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9904100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
6Lu lèn tăng cường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0815100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,8075m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,688100m2
9Rải bạt nilon phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,3904100m2
10Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.089m
11Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V76m
B Rãnh dọc
1Đào rãnh gia cố bằng NC đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,543m3
2Đào rãnh dọc bằng máy, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
4Khe nhiệt bằng giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m2
5Bê tông mương dọc đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,107m3
6Ván khuôn mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,0854100m2
7Gia công cốt thép mương dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6522tấn
8Gia công cốt thép mương dMô tả kỹ thuật theo chương V2,5138tấn
9Bê tông thanh chống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
10Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
11Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053tấn
12Làm lớp đá đệm móng Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
C Cống bản:
1Bê tông xà mũ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876100m2
3Gia công cốt thép xà mũ, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2414tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2564m3
5Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0648100m2
6Bê tông móng sân cống, chân khay đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,848m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3602100m2
8Làm lớp đá đệm móng Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
9Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,372m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
11Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
13Lắp đặt tấm đan (Mô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
14Đào móng. ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
15Đắp đất, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4699100m3
D Hệ thống an toàn giao thông:
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Trụ thép đỡ biển báo d90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=1,0m31
2 Máy ủi Công suất >=110CV1
3 Máy đầm bánh thép Tải trọng làm việc>=16T1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7T1
5 Máy lu rung Tải trọng khi rung>=25T1
6 Máy san Công suất >=110CV1
7 Ô tô tưới nước hoặc xe có gắn bồn có tính năng tưới nước Dung tích bồn >=5,0m31
8 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250l4
9 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW4
10 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW4
11 Máy hàn Công suất >=23kW1
12 Máy cắt uốn Công suất >=5kW1
13 Máy đầm đất cầm tay Khối lượng>=70kg1
14 Máy cắt bê tông Công suất >=7,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->