Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tồn đọng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:11:00 đến ngày 2022-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,210,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu tồn đọng năm 2022 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công Chỉnh lý tài liệu | - Thực hiện chỉnh lý tài liệu theo hướng dẫn tại Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19/5/2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc ban hành Bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính. - Thực hiện đúng quy trình chỉnh lý theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục trưởng cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc ban hành Quy trình “ Chỉnh lý tài liệu giấy” theo TCVN ISO 9001:2000 - Bảo vệ, bảo quản an toàn tài liệu trong quá trình chỉnh lý. - Nhà thầu đáp ứng năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại mục C Dự thảo hợp đồng khoản 6 điều 2 | Mét | 15,84 | |
| 2 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 1.996 | |
| 3 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 3.010 | |
| 4 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | tờ | 1.996 | |
| 5 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 634 | |
| 6 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 285 | |
| 7 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 1.996 | |
| 8 | Bút viết bìa | Bút viết bìa | chiếc | 79 | |
| 9 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | chiếc | 16 | |
| 10 | Bút chì để đánh số tờ | Bút chì để đánh số tờ | chiếc | 8 | |
| 11 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | hộp | 0,16 | |
| 12 | Cặp, hộp đựng tài liệu | Cặp, hộp đựng tài liệu | chiếc | 111 | |
| 13 | Hồ dán nhãn hộp | Hồ dán nhãn hộp | lọ | 4 | |
| 14 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi