Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt các thiết bị phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt các thiết bị phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 13:19:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,111,085,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516663E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02222E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng hỗn hợp các thiết bị có cùng hoặc tương đương về chủng loại (các loại thiết bị điện, thiết bị KCS, thiết bị vận tải, thiết bị văn phòng)2. Tương tự về quy mô: 2.1. Trường hợp hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng hỗn hợp các thiết bị (biến tần; hệ thống cáp điện 3 pha, hệ thống chống sét, thiết bị vận tải) và các thiêt bị khác có giá trị là ≥ 7.080 triệu đồng. Trong đó:- Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt biến tần ≥ 203 triệu đồng- Giá trị phần việc thi công và lắp đặt hệ thống cáp điện 3 pha hoặc các thiết bị điện công nghiệp ≥ 3.294 triệu đồng- Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét ≥ 541 triệu đồng- Giá trị phần việc cung cấp thiết bị vận tải (xe ô tô tưới đường, xe phun sương dập bụi ) ≥ 2.208 triệu đồng- Giá trị phần việc cung cấp các thiết bị khác ≥ 834 triệu đồng2.2 Trường hợp hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị riêng lẻ nhưng tổng các hợp đồng riêng lẻ phải có tổng giá trị ≥ 7.080 triệu đồng. Trong đó:a) Đối với các thiết bị điện: - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hỗn hợp các thiết bị điện như: Máy phát điện 3 pha, Máy biến áp 3 pha, hoặc thi công lắp đặt các hạng mục cáp điện 3 pha hoặc các thiết bị điện công nghiệp,…có giá trị hợp đồng ≥ 2.492 triệu đồng.- Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị Biến tần… có giá trị hợp đồng ≥ 203 triệu đồng- Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tự động phát hiện và dừng khẩn cấp khi rách băng tải: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị điện tự động hóa hoặc thiết bị điện cảm biến như cân ô tô điện tử, cân băng tải, các trạm rửa xe ô tô… có giá trị hợp đồng ≥ 801 triệu đồng - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét .... có giá trị hợp đồng ≥ 541 triệu đồngb) Đối với các thiết bị KCS: Là các hợp đồng cung cấp các thiết bị KCS như lò nung, tủ sấy, lò đốt bốc, máy toàn đạc… có giá trị hợp đồng ≥ 648 triệu đồngc) Đối với các thiết bị vận tải: Là các hợp đồng cung cấp các loại xe ô tô tưới đường, xe phun sương dập bụi, xe ô tô vận tải.... có giá trị hợp đồng ≥ 2.208 triệu đồng; d) Đối với các thiết bị văn phòng: Là các hợp đồng cung cấp máy phôtôcopy có giá trị hợp đồng ≥ 185 triệu đồngGhi chú: Cung cấp các tài liệu: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (bản chứng thực)); hóa đơn VAT (sao y) để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành xong Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.080.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành gói thầu ( Giám đốc hoặc phó giám đốc hoặc chỉ huy trưởng công trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trường hợp là chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và lắp đặt (4 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 người có chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc điện tử.+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện tự động hóa hoặc chế tạo máy+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện hoặc cơ điện+ ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề để thực hiện thi công phần xây lắp của gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu này kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt các thiết bị phục vụ sản xuất dự án đầu tư phục vụ sản xuất năm 2022 - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số 05); 2. Bản liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. 3. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lên. - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Hãng sản xuất, nước sản xuất. - Cung cấp catalogues (bản gốc và bản dịch thuật tiếng việt). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hóa trong quá trình giao hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc và bản dịch tiếng Việt Nam được chứng thực) |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chi tiết của hàng hoá; - Giá của các vật tư phụ tùng kèm theo (nếu có) - Giá chào thầu bao gồm cả thiết bị chào thầu, phụ tùng thay thế kèm theo thiết bị trong thời gian bảo hành, thuế nhập khẩu, thuế VAT, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan... cho đến khi thiết bị được nghiệm thu bàn giao tại mặt bằng sản xuất của công ty Tuyển than Hòn Gai-Vinacomin (theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và đính kèm E-HSDT). Ngoài ra nhà thầu phải sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. - Nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Tuyển than Hòn Gai – Vinacomin.
+ Số 46 Đoàn thị Điểm, Bạch Đằng, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
+ SĐT: 02033825323/ fax: 02033825324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Hòa – Giám đốc công ty. + Số 46 Đoàn thị điểm, P. Bạch Đằng, TP Hạ Long, Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 629511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng ĐTM- Công ty tuyển than Hòn Gai + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long , Quảng Ninh. + Điện thoại : 0203.3629.534 Fax : 0203. 3825.324 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Nguyễn Văn Chăng - Phó giám đốc Công ty + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long, Quảng Ninh. + Điện thoại : 0203.3629.511 (số máy lẻ 609) Fax : 0203. 3825.324 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới đường | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Biến tần 55Kw | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Biến tần 45Kw | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Tời kéo mặt đất 3 tấn | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Máy làm lốp xe | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy nén khí Píton | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Lò nung | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Tủ sấy | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Lò đốt bốc | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy photocopy | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống chống sét chủ động lắp trên mái nhà | 3 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | |
| 13 | Thiết bị tự động phát hiện và dừng khẩn cấp khi rách băng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Máy hàn hồ quang | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Trạm biến áp 2000 kVA -22/0,4Kv | 1 | trạm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | Gồm 02 phần (phần cung cấp thiết bị cho TBA; phần xây lắp TBA) riêng MBA 2000kVA sử dụng lại thiết bị hiện có của Chủ đầu tư (Nhà thầu điền đơn giá chào thầu cho các hạng mục tại mục 2.2 (chương V trong E-HSMT) sau đo trích xuất ra bảng tổng hợp giá dự thầu | |
| 16 | Hệ thống cung cấp điện hạ áp 0,4 kV | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT | Nhà thầu điền đơn giá chào thầu cho các hạng mục tại mục 2.2 (chương V trong E-HSMT) sau đo trích xuất ra bảng tổng hợp giá dự thầu | |
| 17 | Hệ thống chống sét chủ động lắp trên cột thép 24 m | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Mục 1 và 2 tại Chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516663E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02222E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng hỗn hợp các thiết bị có cùng hoặc tương đương về chủng loại (các loại thiết bị điện, thiết bị KCS, thiết bị vận tải, thiết bị văn phòng)2. Tương tự về quy mô: 2.1. Trường hợp hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng hỗn hợp các thiết bị (biến tần; hệ thống cáp điện 3 pha, hệ thống chống sét, thiết bị vận tải) và các thiêt bị khác có giá trị là ≥ 7.080 triệu đồng. Trong đó:- Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt biến tần ≥ 203 triệu đồng- Giá trị phần việc thi công và lắp đặt hệ thống cáp điện 3 pha hoặc các thiết bị điện công nghiệp ≥ 3.294 triệu đồng- Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét ≥ 541 triệu đồng- Giá trị phần việc cung cấp thiết bị vận tải (xe ô tô tưới đường, xe phun sương dập bụi ) ≥ 2.208 triệu đồng- Giá trị phần việc cung cấp các thiết bị khác ≥ 834 triệu đồng2.2 Trường hợp hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị riêng lẻ nhưng tổng các hợp đồng riêng lẻ phải có tổng giá trị ≥ 7.080 triệu đồng. Trong đó:a) Đối với các thiết bị điện: - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hỗn hợp các thiết bị điện như: Máy phát điện 3 pha, Máy biến áp 3 pha, hoặc thi công lắp đặt các hạng mục cáp điện 3 pha hoặc các thiết bị điện công nghiệp,…có giá trị hợp đồng ≥ 2.492 triệu đồng.- Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị Biến tần… có giá trị hợp đồng ≥ 203 triệu đồng- Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tự động phát hiện và dừng khẩn cấp khi rách băng tải: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị điện tự động hóa hoặc thiết bị điện cảm biến như cân ô tô điện tử, cân băng tải, các trạm rửa xe ô tô… có giá trị hợp đồng ≥ 801 triệu đồng - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét .... có giá trị hợp đồng ≥ 541 triệu đồngb) Đối với các thiết bị KCS: Là các hợp đồng cung cấp các thiết bị KCS như lò nung, tủ sấy, lò đốt bốc, máy toàn đạc… có giá trị hợp đồng ≥ 648 triệu đồngc) Đối với các thiết bị vận tải: Là các hợp đồng cung cấp các loại xe ô tô tưới đường, xe phun sương dập bụi, xe ô tô vận tải.... có giá trị hợp đồng ≥ 2.208 triệu đồng; d) Đối với các thiết bị văn phòng: Là các hợp đồng cung cấp máy phôtôcopy có giá trị hợp đồng ≥ 185 triệu đồngGhi chú: Cung cấp các tài liệu: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (bản chứng thực)); hóa đơn VAT (sao y) để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành xong Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.080.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành gói thầu ( Giám đốc hoặc phó giám đốc hoặc chỉ huy trưởng công trường): | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trường hợp là chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và lắp đặt (4 người) | 4 | + ≥ 01 người có chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc điện tử.+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện tự động hóa hoặc chế tạo máy+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện hoặc cơ điện+ ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lành nghề để thực hiện thi công phần xây lắp của gói thầu | 12 | (có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu này kèm theo) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi