Gói thầu: Cấp chứng nhận VietGAHP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Cấp chứng nhận VietGAHP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425932 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:02:00 đến ngày 2022-06-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥80% hợp đồng đã ký (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: Hợp đồng, hóa đơn, BB nghiệm thu thanh lý hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 252.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ:- Nhận thức các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017- Chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn IS0/IEC 17065:2012- Đào tạo nghiệp vụ đánh giá VietGAP- Có tên trong quyết định về công nhận của phòng kiểm nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự (Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia,). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phân tích, kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trồng trọt/chăn nuôi/hóa học.- Có chứng chỉ: Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO /IEC 17025:2017.- Các tài liệu chứng minh: Bằng cấp có liên quan và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi/thú y/sinh học. Có chứng chỉ:+ Chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015;-+ Chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm IS0/IEC 17065:2012;- Các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công việc tương tự; bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có kinh nghiệm thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu của gói thầu; bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Cấp chứng nhận VietGAHP Dự toán, KHLCNT các gói thầu thuộc dự án Khuyến nông Trung Ương:Phát triển MH chăn nuôi gà thịt thương phẩm (Ri lai, Mía lai) theo VietGAHP năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP chăn nuôi của Cục chăn nuôi cấp - Quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thoả ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS và Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 bản sao - Hợp đồng tương tự hoặc văn bản theo quy định của cấp có thẩm quyền quyết định liên quan đến lĩnh vực tham dự thầu, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu, hóa đơn (bản sao) - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Các tài liệu theo hồ sơ đã kê khai trên Webform - Tài chứng minh tư cách hợp lệ của E - HSDT; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Quyết định thành lập đơn vị; quyết định ban hành chức năng nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp trong đó có lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực); Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Vĩnh Phúc
- Địa chỉ: số 02, Phan bội châu, Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA + Địa chỉ: 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 024.37715294 – 024.3711265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đánh giá, chứng nhận VietGAHP cho cơ sở sản xuất | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Cơ sở | 3 | |
| 2 | Phân tích mẫu thức ăn | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 3 | Phân tích mẫu nước uống | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 4 | Phân tích mẫu sản phẩm | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Mẫu | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥80% hợp đồng đã ký (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: Hợp đồng, hóa đơn, BB nghiệm thu thanh lý hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 252.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu, | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ:- Nhận thức các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017- Chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn IS0/IEC 17065:2012- Đào tạo nghiệp vụ đánh giá VietGAP- Có tên trong quyết định về công nhận của phòng kiểm nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự (Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia,). | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia phân tích, kiểm nghiệm | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trồng trọt/chăn nuôi/hóa học.- Có chứng chỉ: Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO /IEC 17025:2017.- Các tài liệu chứng minh: Bằng cấp có liên quan và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi/thú y/sinh học. Có chứng chỉ:+ Chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015;-+ Chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm IS0/IEC 17065:2012;- Các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công việc tương tự; bằng tốt nghiệp | 8 | 5 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ khác | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có kinh nghiệm thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu của gói thầu; bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi